vanban.org

Quyết định số 177/2003/QĐ-BTC của BỘ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 06/12/2003 Sửa đổi, bổ sung: 198/2003/QĐ/BTC · 05/12/2003
Bộ Tài chính Ban hành 23/10/2003 Hiệu lực 24/10/2003 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 22 năm
Quyết định số 177/2003/QĐ-BTC của BỘ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi · 177/2003/QĐ/BTC
06/12/2003198/2003/QĐ/BTCChưa hợp nhất 24/10/2003Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 06/12/2003 — Văn thư vanban.org

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 177/2003/QĐ/BTC

Hà Nội, ngày 23 tháng 10 năm 2003

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi _____________________________

 BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 1/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X, đã được sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 399/2003/NQ-UBTVQH11 ngày 19/6/2003 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa XI;

Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế; 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc  nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 157/2003/QĐ/BTC ngày 24/9/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

-Mã số Mô tả nhóm, mặt hàng Thuế suất (%)
Nhóm   Phân nhóm
1 2 3 4 5
         
2709     Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, ở dạng thô  
2709 00 10 - Dầu thô (dầu mỏ dạng thô) 15
2709 00 20 - Condensate 0
2709 00 90 - Loại khác 15
         
2710     Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các  
      khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải  
      - Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum (trừ dạng thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ dầu thải:  
2710 11   - - Dầu nhẹ và các chế phẩm:  
2710 11 11 - - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp 15
2710 11 12 - - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp 15
2710 11 13 - - -  Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng 15
2710 11 14 - - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng 15
2710 11 15 - - - Xăng động cơ khác, có pha chì 15
2710 11 16 - - - Xăng động cơ khác, không pha chì 15
2710 11 17 - - - Xăng máy bay 15
2710 11 18 - - - Tetrapropylene 10
2710 11 21 - - - Dung môi trắng (white spirit) 10
2710 11 22 - - - Dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1% 10
2710 11 23 - - - Dung môi khác 10
2710 11 24 - - - Naptha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng   15
2710 11 25 - - - Dầu nhẹ khác 15
2710 11 29 - - - Loại khác 15
2710 19   - - Loại khác:  
      - - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm:  
2710 19 11 - - - - Dầu hoả thắp sáng 5
2710 19 12 - - - - Dầu hoả khác, kể cả dầu hoá hơi 5
2710 19 13 - - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 230 C trở lên     20
2710 19 14 - - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 230 C     20
2710 19 15 - - - - Paraphin mạch thẳng 10
2710 19 19 - - - - Dầu trung khác và các chế phẩm 10
      - - - Loại khác:  
2710 19 21 - - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ 10
2710 19 22 - - - - Dầu nguyên liệu để sản xuất muội than 10
2710 19 23 - - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn 10
2710 19 24 - - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay 5
2710 19 25 - - - - Dầu bôi trơn khác 20
2710 19 26 - - - - Mỡ bôi trơn 10
2710 19 27 - - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh) 3
2710 19 28 - - - - Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch   10
2710 19 31 - - - - Nhiên liệu diesel dùng  cho động cơ tốc độ cao 5
2710 19 32 - - - - Nhiên liệu diesel khác 5
2710 19 33 - - - - Nhiên liệu đốt khác 5
2710 19 39 - - - - Loại khác 10
      - Dầu thải:  
2710 91 00 - - Chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hoá (PBBs)     20
2710 99 00 - Loại khác 20
         

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 24/10/2003. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./ .

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)

Trương Chí Trung