Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định cấp Giấy chứng nhận đầu tư; điều chỉnh, đăng ký lại, chuyển đổi và đăng ký đổi Giấy chứng nhận đầu tư của các doanh nghiệp có vốn đầu tư trong nước và trực tiếp nước ngoài trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. — Quyết định 1761/2007/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/12/2013
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 28/12/2013
Thay thế: 32/2013/QÐ-UBND · 18/12/2013
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 3 phiên bản · 19 năm
28/12/201332/2013/QÐ-UBNDSửa đổi, bổ sung Đang xem
14/09/2007Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 1761/2007/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Vốn đầu tư
Điều 3. Ngôn ngữ sử dụng
Chương II — HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
Điều 4. Các hình thức đầu tư trực tiếp
Điều 5. Thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện dự án đầu tư
Điều 6. Thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư
Điều 7. Thành lập tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài
Điều 8. Đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh
Điều 9. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp
Chương III — THỦ TỤC ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP
Điều 10. Dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư
Điều 11. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư
Điều 12. Dự án đầu tư trong nước không phải đăng ký đầu tư
Điều 13. Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước
Điều 14. Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài
Điều 15. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
Điều 16. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
Điều 17. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
Điều 18. Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ
Điều 19. Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc diện thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư
Điều 20. Điều chỉnh dự án đầu tư
Điều 21. Đăng ký điều chỉnh và thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư
Điều 22. Thủ tục chuyển đổi hình thức đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài
Chương IV — ĐĂNG KÝ LẠI, CHUYỂN ĐỔI VÀ ĐĂNG KÝ ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ CỦA CÁC DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
Điều 23. Các hình thức đăng ký lại doanh nghiệp
Điều 24. Hồ sơ đăng ký lại doanh nghiệp
Điều 25. Trình tự, thủ tục đăng ký lại doanh nghiệp
Điều 26. Các hình thức chuyển đổi doanh nghiệp
Điều 27. Điều kiện chuyển đổi doanh nghiệp
Điều 28. Hồ sơ chuyển đổi doanh nghiệp
Điều 29. Trình tự chuyển đổi doanh nghiệp
Điều 30. Đăng ký lại, chuyển đổi doanh nghiệp trong trường hợp có cam kết chuyển giao không bồi hoàn
Điều 31. Các trường hợp đăng ký đổi Giấy chứng nhận đầu tư
Điều 32. Hồ sơ đăng ký đổi Giấy chứng nhận đầu tư
Điều 33. Trình tự, thủ tục đăng ký đổi Giấy chứng nhận đầu tư
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 34. Sở Kế hoạch và Đầu tư và các Sở, Ban, Ngành có liên quan thực hiện theo các quy định tại quy trình này. Trường hợp vi phạm sẽ tùy theo mức độ bị xử lý theo quy định của Pháp luật hiện hành.
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy