vanban.org

Điều 1. Công bố số liệu diện tích rừng và cây lâu năm có tán che phủ và có tác dụng phòng hộ như cây rừng tính đến ngày 31/12/2012 trong toàn quốc như sau: — Quyết định 1739/QĐ-BNN-TCLN

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/07/2013 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành 31/07/2013 Hiệu lực 31/07/2013 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 1739/QĐ-BNN-TCLN › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Công bố số liệu diện tích rừng và cây lâu năm có tán che phủ và có tác dụng phòng hộ như cây rừng tính đến ngày 31/12/2012 trong toàn quốc như sau:

1. Về tổng diện tích 

TT Loại rừng Tổng cộng Thuộc quy hoạch 3 loại rừng Ngoài quy hoạch đất lâm nghiệp
Đặc dụng Phòng hộ Sản xuất
1 Tổng diện tích rừng 13.862.043 2.021.995 4.675.404 6.964.415 200.230
1.1 Rừng tự nhiên 10.423.844 1.940.309 4.023.040 4.415.855 44.641
1.2 Rừng trồng 3.438.200 81.686 652.364 2.548.561 155.589
a Rừng trồng đã khép tán 3.039.756 72.219 576.764 2.253.215 137.558
b Rừng trồng chưa khép tán 398.444 9.467 75.600 295.346 18.031
2 Diện tích rừng để tính độ che phủ 13.463.600 2.012.528 4.599.803 6.669.070 182.199

2. Phân theo cơ cấu loài cây chủ yếu và độ che phủ rừng

TT Phân theo loài cây Tổng diện tích Độ che phủ (%)
1 Cây rừng 13.588.080 39,9%
2 Cây cao su 200.126 0,61%
3 Cây đặc sản 73.837 0,22%
Tổng cộng 13.862.043 40,7%

(Chi tiết số liệu theo các biểu 1, 2, 3, 4 kèm theo, Đơn vị tính: hécta).