Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về việc thu phí đối với hoạt động cấp phép hành nghề văn hóa, thể thao và dịch vụ văn hoá thể thao như sau:
a) Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân có hành nghề văn hóa thể thao và dịch vụ văn hóa thể thao được cơ quan văn hóa cấp giấy phép.
b) Mức thu:
| Thời hạn cấp cho một giấy phép | Mức thu (đ/giấy phép) | |
| - Lệ phí cấp GP xuất bản nhất thời | 3 tháng | 30.000 |
| - Lệ phí cấp GP biểu diễn nghệ thuật. | 30 ngày | 50.000 |
| - Lệ phí cấp GP hành nghề in. | 12 tháng | 50.000 |
| - Lệ phí cấp GP hoạt động phát hành (bán và cho thuê sách, văn hóa phẩm). | 12 tháng | 50.000 |
| - Lệ phí cấp GP cửa hàng bán và cho thuê băng hình. | 12 tháng | 100.000 |
| - Lệ phí cấp GP hoạt động Pa tanh, võ thuật, các loại hình vui chơi được phép khác. | 12 tháng | 100.000 |
| - Lệ phí cấp GP hoạt động Karaoke, chiếu Video. | ||
| + Đăng ký phương tiện KD (cấp 1 lần) | 100.000 | |
| + Giấy phép hành nghề. | 12 tháng | 100.000 |
c) Cơ quan tổ chức thu: Cơ quan trực tiếp cấp giấy phép: Sở Văn hóa thông tin thể thao.
d) Chứng từ thu: Do Cục thuế phát hành.
e) Quản lý và sử dụng:
- Nộp 100% vào ngân sách tỉnh.
- Chi phí phục vụ cho công tác thu lệ phí cấp giấy phép được tính bổ sung ngoài định mức vào dự toán hàng năm của đơn vị trực tiếp cấp giấy phép.