Điều 2. Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
1. Giải pháp, hiệu quả kinh tế - xã hội của việc điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
Phục vụ việc triển khai dự án xây dựng công trình để tăng cường đáp ứng nhu cầu nhà ở và hiệu quả sử dụng đất trên địa bàn quận Tân Bình trong quá trình chỉnh trang đô thị.
2. Nội dung điều chỉnh:
- Nội dung cơ bản không thay đổi so với đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Phường 8, quận Tân Bình đã được phê duyệt, chỉ điều chỉnh chức năng khu phức hợp (chung cư cao tầng + công viên cây xanh) và trung tâm thương mại, siêu thị thành đất hỗn hợp (ở, thương mại - dịch vụ, công viên cây xanh).
- Chức năng sử dụng đất, các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc của từng khu đất trong ranh điều chỉnh được xác định như sau:
| Theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt | Sau khi điều chỉnh cục bộ quy hoạch | |||||||||||
| Ký hiệu lô đất | Chức năng lô đất | Diện tích (m2) | Tầng cao tối thiểu- tối đa (trung bình) (tầng) | Mật độ xây dựng (%) | Hệ số sử dụng đất | Ký hiệu lô đất | Chức năng lô đất | Diện tích (m2) | Chiều cao, Tầng cao tối đa (m, tầng) | Mật độ xây dựng tối đa (%) | Hệ số sử dụng đất tối đa | Chỉ tiêu sử dụng đất ở đã quy đổi tối thiểu (m2/người), quy mô dân số tương ứng (người) |
| (VI-5) | trung tâm thương mại, siêu thị CMC | 21.100 | 3-5 (4,5) | 40 | 1,8 | (VI-5) | đất hỗn hợp (ở + thương mại, dịch vụ) | 26.768,7 | 100m, 30 tầng | 45 | 8,0 (trong đó chức năng ở ≤6,4) | ≥ 5,0 m2/người, tương ứng với quy mô dân số tối đa 4.280 người |
| (VI-6) | chung cư cao tầng | 5.300 | 12-15 (7) | 25,5 | 4,6 | |||||||
| (VI-6) | công viên cây xanh | 3.000 | (VI-5) | đất công viên cây xanh (cấp đơn vị ở) | 3.000 | 1 tầng | 5 | 0,05 | ||||
* Lưu ý: Nhà giữ trẻ, mẫu giáo phục vụ người dân trong chung cư được bố trí tại tầng trệt công trình chung cư + thương mại dịch vụ và phải đảm bảo diện tích sử dụng, sân chơi ngoài trời, an toàn về môi trường theo quy định hiện hành.
- Cơ cấu sử dụng đất khu vực điều chỉnh:
| STT | Theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt | Sau khi điều chỉnh cục bộ quy hoạch | ||||
| Loại đất | Diện tích | Tỷ lệ | Loại đất | Diện tích | Tỷ lệ | |
| (m2) | (%) | (m2) | (%) | |||
| I | Đất ở + thương mại dịch vụ | 26.400 | 89,8 | Đất nhòm ở | 26.768,7 | 89,9 |
| 1 | Trung tâm thương mại, siêu thị | 21.100 | 79,9 | Đất xây dựng chung cư cao tầng + thương mại dịch vụ | 12.045,9 | 45,0 |
| 2 | Chung cư cao tầng | 5.300 | 20,1 | Đất công viên cây xanh nhóm ở | 4.280,0 | 16,0 |
| Đất giao thông, sân bãi | 10.442,8 | 39,0 | ||||
| II | Đất công viên cây xanh (đơn vị ở) | 3.000 | 10,2 | Đất công viên cây xanh (đơn vị ở) | 3.000,0 | 10,1 |
| Tổng cộng | 29.400 | 100,0 | Tổng cộng | 29.768,7 | 100,0 | |