Điều 1. Nay giao chỉ tiêu huy động lao động công ích chính thức cho các huyện thực hiện trong năm 1999 (có bảng chỉ tiêu kèm theo).
BẢNG CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH HUY ĐỘNG LAO ĐỘNG CÔNG ÍCH NĂM 1999
(Ban hành kèm theo Quyết định số 171/1998/QĐ-UB ngày 29 tháng 12 năm 1998 của UBND Tỉnh Bình Phước)
| Địa bàn huyện | Tổng DS trong độ tuổi lao động | Quy ra ngày công | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1 | Đồng phú | 48.188 | 12.591 | 125.910 |
| 2 | Phước Long | 28.393 | 9.341 | 93.410 |
| 3 | Bình Long | 50.719 | 11.679 | 116.790 |
| 4 | Lộc Ninh | 51.578 | 10.600 | 106.000 |
| 5 | Bù Đăng | 29.780 | 5.500 | 55.000 |
| * | Toàn Tỉnh | 208.658 | 49.711 | 497.110 |