Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số mục của Phụ lục I như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung Mục IV Phần A như sau:
| STT | Tên công việc, sản phẩm và hạng mục kiểm tra | Đơn vị tính | Mức kiểm tra % | Ghi chú | |
| Đơn vị thi công | Chủ đầu tư | ||||
| IV | Xây dựng, sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất | ||||
| 1 | Xây dựng Bảng giá đất (theo khu vực, vị trí) | ||||
| 1.1 | Xác định loại đất, khu vực, vị trí tại từng xã, phường | ||||
| - Kết quả xác định loại đất | Báo cáo kèm bảng biểu | 100 | 20 | Phiếu YKKT | |
| - Kết quả xác định khu vực | Báo cáo kèm bảng biểu | 100 | 20 | Phiếu YKKT | |
| - Kết quả xác định vị trí đất | Báo cáo kèm bảng biểu | 100 | 20 | Phiếu YKKT | |
| 1.2 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất; các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường | ||||
| - Thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường | Phiếu | 100 | 20 | Phiếu YKKT | |
| - Phiếu thu thập thông tin về thửa đất | Phiếu | 100 | 20 | Phiếu YKKT | |
| 1.3 | Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại xã, phường | ||||
| - Bảng thống kê giá đất tại xã, phường |
Bảng thống kê | 100 | 20 | Phiếu YKKT | |
| - Báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường tại xã, phường | Báo cáo | 100 | 30 | Phiếu YKKT | |
| 1.4 | Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnh và đánh giá kết quả thực hiện Bảng giá đất hiện hành | ||||
| - Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh |
Bảng tổng hợp | 100 | 20 | Phiếu YKKT | |
| - Báo cáo phân tích, đánh giá kết quả thực hiện Bảng giá đất hiện hành | Báo cáo | 100 | 30 | Phiếu YKKT | |
| 1.5 | Kết quả xây dựng Bảng giá đất | ||||
| - Bảng giá đất | Bảng giá | 100 | 20 | Phiếu YKKT | |
| - Báo cáo thuyết minh xây dựng Bảng giá đất | Báo cáo | 100 | 30 (nội dung kết quả đề xuất phương án Bảng giá đất) | Phiếu YKKT | |
| 2 | Sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất | ||||
| 2.1 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất; các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường | ||||
| - Thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường | Phiếu | 100 | 20 | Phiếu YKKT | |
| - Phiếu thu thập thông tin về thửa đất | Phiếu | 100 | 20 | Phiếu YKKT | |
| 2.2 | Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại xã, phường | ||||
| - Bảng thống kê giá đất tại xã, phường |
Bảng thống kê | 100 | 20 | Phiếu YKKT | |
| - Báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường tại xã, phường | Báo cáo | 100 | 30 | Phiếu YKKT | |
| 2.3 | Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnh và đánh giá kết quả thực hiện Bảng giá đất hiện hành | ||||
| - Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh |
Bảng tổng hợp | 100 | 20 | Phiếu YKKT | |
| - Báo cáo phân tích, đánh giá kết quả thực hiện Bảng giá đất hiện hành | Báo cáo | 100 | 30 | Phiếu YKKT | |
| 2.4 | Xây dựng Bảng giá đất sửa đổi, bổ sung | ||||
| - Bảng giá đất sửa đổi, bổ sung của một loại đất, một số loại đất hoặc tất cả các loại đất; sửa đổi, bổ sung giá đất tại một vị trí đất, một số vị trí đất hoặc tất cả các vị trí đất | Bảng giá | 100 | 20 | Phiếu YKKT | |
| - Báo cáo thuyết minh xây dựng Bảng giá đất sửa đổi, bổ sung | Báo cáo | 100 | 30 (nội dung kết quả đề xuất phương án Bảng giá đất sửa đổi, bổ sung) | Phiếu YKKT | |
2. Bổ sung Mục XIIa vào sau Mục XII Phần A như sau:
| STT | Tên công việc, sản phẩm và hạng mục kiểm tra | Đơn vị tính | Mức kiểm tra (%) | Ghi chú | |
| Đơn vị thi công | Chủ đầu tư | ||||
| 1 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất | ||||
| Phiếu thu thập thông tin về thửa đất | Phiếu | 100 | 20 | Phiếu YKKT | |
| 2 | Xây dựng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường, hệ số điều chỉnh theo quy hoạch và hệ số điều chỉnh theo yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất | ||||
| - Kết quả xây dựng, sửa đổi, bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất | Phương án hệ số điều chỉnh giá đất | 100 | 30 | Phiếu YKKT | |
| - Báo cáo thuyết minh xây dựng, sửa đổi, bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất | Báo cáo thuyết minh | 100 | 30 (nội dung kết quả đề xuất phương án hệ số điều chỉnh giá đất) | Phiếu YKKT | |