Điều 4. Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp
Đơn vị tính: đồng/m2 sàn sử dụng/tháng
| STT | Loại nhà | Giá cho thuê tối thiểu | Giá cho thuê tối đa |
| 1 | Chung cư: số tầng ≤ 5 không có tầng hầm | 46.954 | 82.410 |
| 2 | Chung cư: số tầng ≤ 5 có tầng hầm | 54.891 | 96.339 |
| 3 | Chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm | 60.444 | 106.121 |
| 4 | Chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 có tầng hầm | 64.647 | 113.501 |
| 5 | Chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 không có tầng hầm | 62.286 | 109.344 |
| 6 | Chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 có tầng hầm | 65.181 | 114.427 |
| 7 | Chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 không có tầng hầm | 65.263 | 114.559 |
| 8 | Chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 có tầng hầm | 67.127 | 117.831 |
Khung giá cho thuê tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 5% và chưa bao gồm: giá dịch vụ quản lý vận hành; chi phí mua bảo hiểm cháy, nổ, chi phí trông giữ xe, chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc, thù lao cho Ban quản trị và chi phí dịch vụ khác phục vụ cho việc sử dụng riêng của chủ sở hữu, người sử dụng nhà ở.