vanban.org

Điều 2. Mức hỗ trợ thường xuyên hàng tháng cho các chức danh Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng và số lượng phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trang bị cho Đội dân phòng — Quyết định 17/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/06/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/06/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 43/2024/QĐ-UBND · 05/06/2024
Ninh Thuận Ban hành 04/03/2023 Hiệu lực 14/03/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 3 năm
Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ thường xuyên hàng tháng cho các chức danh Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng và số lượng phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trang bị cho Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 17/2023/QĐ-UBND
05/06/202443/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 14/03/2023Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 17/2023/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức hỗ trợ thường xuyên hàng tháng cho các chức danh Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng và số lượng phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trang bị cho Đội dân phòng

1. Mức hỗ trợ thường xuyên hàng tháng

a) Hỗ trợ cho Đội trưởng Đội dân phòng bằng 16% mức lương tối thiểu vùng/người/tháng.

b) Hỗ trợ cho Đội phó Đội dân phòng bằng 15% mức lương tối thiểu vùng/người/tháng.

2. Số lượng phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trang bị cho 01 Đội dân phòng (định mức phương tiện theo Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 150/2020/TT-BCA ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Công an):

STTDanh mụcSố lượngĐơn vịNiên hạng sử dụng
1Bình bột chữa cháy xách tay có khối lượng chất chữa cháy không nhỏ hơn 04 kg05BìnhTheo quy định của nhà sản xuất
2Bình khí chữa cháy xách tay có khối lượng chất chữa cháy không nhỏ hơn 03 kg hoặc bình chữa cháy gốc nước xách tay có dung tích chất chữa cháy không nhỏ hơn 06 lít05BìnhTheo quy định của nhà sản xuất
3Đèn pin (độ sáng 200 lm, chịu nước IPX4)02ChiếcHỏng thay thế
4Rìu cứu nạn (trọng lượng 2 kg, cán dài 90 cm, chất liệu thép cacbon cường độ cao)01ChiếcHỏng thay thế
5Xà beng (một đầu nhọn, một đầu dẹt; dài 100 cm)01ChiếcHỏng thay thế
6Búa tạ (thép cacbon cường độ cao, nặng 5 kg, cán dài 50 cm)01ChiếcHỏng thay thế
7Kìm cộng lực (dài 60 cm, tải cắt 60 kg)01ChiếcHỏng thay thế
8Túi sơ cứu loại A (Theo Thông tư số 19/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)01TúiHỏng thay thế
9Cáng cứu thương (kích thước 186 cm x 51 cm x 17 cm; tải trọng 160 kg)01ChiếcHỏng thay thế