Điều 4. Giá dịch vụ thoát nước
1. Giá dịch vụ thoát nước
| STT | Đối tượng sử dụng dịch vụ thoát nước khu vực có hệ thống thoát nước (gọi là hộ thoát nước) | Mức thu, lộ trình thu tiền dịch vụ, Đồng/m3 (không bao gồm thuế VAT) | |||
| Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | ||
| 1 | Hộ gia đình | 1.690 | 2.197 | 2.856 | 3.856 |
| 2 | Cơ sở sản xuất | 3.380 | 4.394 | 5.712 | 7.712 |
| 3 | Cơ sở kinh doanh dịch vụ | 4.225 | 5.493 | 7.140 | 9.640 |
| 4 | Cơ quan hành chính, Đơn vị sự nghiệp | 1.690 | 2.197 | 2.856 | 3.856 |
Khu vực không có tuyến cống đi qua thu theo quy định tại Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
2. Các trường hợp miễn phí
a) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân ở khu vực chưa có hệ thống cấp nước sạch;
b) Hộ gia đình, cá nhân không kinh doanh ở khu vực đã có hệ thống cấp nước sạch tự khai thác nước sử dụng.