vanban.org

Điều 4. Giá dịch vụ thoát nước — Quyết định 17/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 05/10/2022 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 22/09/2022 Hiệu lực 05/10/2022 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ thoát nước trên địa bàn thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu từ năm 2022 đến năm 2025 · 17/2022/QĐ-UBND
05/10/2022Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ thoát nước trên địa bàn thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu · 05/2020/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 17/2022/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Giá dịch vụ thoát nước

1. Giá dịch vụ thoát nước

STT Đối tượng sử dụng dịch vụ thoát nước khu vực có hệ thống thoát nước (gọi là hộ thoát nước) Mức thu, lộ trình thu tiền dịch vụ, Đồng/m3 (không bao gồm thuế VAT)
Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
1 Hộ gia đình 1.690 2.197 2.856 3.856
2 Cơ sở sản xuất 3.380 4.394 5.712 7.712
3 Cơ sở kinh doanh dịch vụ 4.225 5.493 7.140 9.640
4 Cơ quan hành chính, Đơn vị sự nghiệp 1.690 2.197 2.856 3.856

Khu vực không có tuyến cống đi qua thu theo quy định tại Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.

2. Các trường hợp miễn phí

a) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân ở khu vực chưa có hệ thống cấp nước sạch;

b) Hộ gia đình, cá nhân không kinh doanh ở khu vực đã có hệ thống cấp nước sạch tự khai thác nước sử dụng.