vanban.org

Điều 4. Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình — Quyết định 17/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/08/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/08/2024 Thay thế: Số: 17/2024/QĐ-UBND · 26/07/2024
Bình Phước Ban hành 26/05/2021 Hiệu lực 15/06/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 9 năm
QUYẾT ĐỊNH SỐ Số: 17/2024/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ VÀ DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG, TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH (TRỪ THƯƠNG HIỆU CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP) THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH BÌNH PHƯỚC · Số: 17/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định danh mục tài sản cố định đặc thù và danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Phước · 17/2021/QĐ-UBND
10/08/2024Số: 17/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 15/06/2021Bản gốcThay thế
Quyết định số 71/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình; danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Phước · 71/2016/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 17/2021/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình

STT Danh mục Thời gian sử dụng
(năm)
Tỷ lệ hao mòn
(% năm)
Loại 1 Quyền tác giả    
1 Tác phẩm văn học, khoa học được bảo hộ quyền tác giả theo quy định của pháp luật, trừ chương trình máy tính 50 2
2 Tác phẩm báo chí 25 4
3 Tác phẩm âm nhạc 50 2
4 Tác phẩm sân khấu, điện ảnh 25 4
5 Chương trình máy tính 5 20
6 Quyền tác giả khác 25 4
Loại 2 Quyền sở hữu công nghiệp    
1 Bằng độc quyền sáng chế 20 5
2 Bằng độc quyền giải pháp hữu ích 10 10
3 Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp 15 6,7
4 Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn 10 10
5 Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu, tên thương mại 15 6,7
6 Quyền Sở hữu công nghiệp khác 10 10
Loại 3 Quyền đối với giống cây trồng    
1 Bằng bảo hộ đối với giống cây thân gỗ 25 4
2 Bằng bảo hộ đối với giống cây trồng khác 20 5
Loại 4 Phần mềm ứng dụng    
1 Cơ sở dữ liệu 5 20
2 Phần mềm hệ thống, Phần mềm Cổng thông tin điện tử, Phần mềm kế toán, Phần mềm quản trị, xử lý thông tin cho website, Phần mềm an toàn thông tin, bảo mật và chống virus, Phần mềm cơ sở dữ liệu về giá, Phần mềm đăng ký mua sắm tài sản tập trung qua mạng internet và cơ sở dữ liệu quản lý tài sản Nhà nước,… 5 20
3 Phần mềm ứng dụng trong cơ quan nhà nước (phần mềm dịch vụ công trực tuyến, phần mềm một cửa điện tử, phần mềm quản lý văn bản và điều hành công việc,...) 5 20
4 Phần mềm chuyên ngành giáo dục đào tạo (phần mềm dạy học, phần mềm quản lý đào tạo, phần mềm quản lý nghiệp vụ trường học, phần mềm quản lý ngân hàng đề thi các trường phổ thông, phục vụ thi trắc nghiệm, quản lý thi; phần mềm học trực tuyến cho giáo viên, học sinh; phần mềm quản lý, sắp xếp thời khóa biểu, phần mềm quản lý thông tin tuyển sinh đầu cấp tại các cơ sở giáo dục; phần mềm quản lý văn bằng chứng chỉ; phần mềm học ngoại ngữ, phần mềm quản lý thư viện; phần mềm kiểm định chất lượng và đánh giá trường chuẩn quốc gia;...) 5 20
5 Phần mềm chuyên ngành y tế (phần mềm quản lý nghiệp vụ bệnh viện, phần mềm quản lý y tế dự phòng,...) 5 20
6 Phần mềm chuyên ngành xây dựng (phần mềm hỗ trợ thiết kế, phần mềm quản lý quy hoạch, phần mềm quản lý thi công xây dựng,...) 5 20
7 Phần mềm chuyên ngành giao thông vận tải (phần mềm quản lý giám sát giao thông, phần mềm thu thập dữ liệu giao thông, phần mềm điều khiển tín hiệu giao thông,...) 5 20
8 Phần mềm chuyên ngành Truyền thông, đa phương tiện (phần mềm hội nghị, truyền hình trực tuyến, phần mềm xử lý ảnh,...) 5 20
9 Phần mềm quản lý hiện vật 5 20
10 Phần mềm ứng dụng khác 5 20
Loại 5 Thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập (sử dụng vào hoạt động kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết mà không hình thành pháp nhân mới theo quy định của pháp luật) 50 2
Loại 6 Tài sản cố định vô hình khác trừ quyền sử dụng đất 10 10