Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
1. Phương pháp xác định khoáng sản nguyên khai
2. Tỷ lệ quy đổi
| TT | Tên Khoáng sản | Đơn vị tính | Tỷ lệ quy đổi | Ghi chú |
| I | Khoáng sản kim loại | |||
| 1 | Quặng sắt | |||
| Mỏ sắt Na Lương | Tấn nguyên khai /tấn thành phẩm | 1,15 | ||
| 2 | Quặng chì - kẽm | |||
| Mỏ chì kẽm Hoa Lý- Sơn Động | Tấn nguyên khai /tấn thành phẩm | 25,00 | ||
| 3 | Vàng gốc | |||
| Mỏ vàng gốc Phong Minh - Sa Lý | Tấn nguyên khai /kg thành phẩm | |||
| - Vàng (Au≈ 90%) | 285,00 | |||
| - Bạc (Ag≈ 90%) | 100,00 | Khoáng sản đi kèm | ||
| 4 | Quặng đồng | |||
| 4. 1 | Quặng đồng (Hàm lượng Cu < 2%) | Tấn nguyên khai /tấn thành phẩm | 1,10 | |
| 4. 2 | Quặng đồng (Hàm lượng Cu ≥ 2%) | Tấn nguyên khai /tấn thành phẩm | 1,50 | |
| 4. 3 | Tinh quặng đồng (hàm lượng Cu =18-20%) | Tấn nguyên khai /tấn thành phẩm | 15,00 | |
| 4. 4 | Tinh quặng đồng (hàm lượng Cu = 20-22%) | Tấn nguyên khai /tấn thành phẩm | 20,00 | |
| 4. 5 | Kim loại đồng (Cu≈95%) | Tấn nguyên khai /tấn thành phẩm | 50,00 | |
| II | Nhiên liệu than (than Antraxit) | |||
| 1 | Mỏ than Đồng Rì | Tấn nguyên khai /tấn thành phẩm | 1,10 | Than cám từ cám 4 đến cám 6 |
| 2 | Mỏ than Nước Vàng | Tấn nguyên khai /tấn thành phẩm | 1,05 | Than cám từ cám 6 đến cám 7 |
| 3 | Mỏ than Bố Hạ | Tấnnguyên khai /tấn thành phẩm | 1,05 | |
| 4 | Mỏ than Đông Nam Chũ | Tấn nguyên khai /tấn thành phẩm | 1,05 | Than cám từ cám 6 đến cám |
| III | Khoáng chất công nghiệp | |||
| 1 | Quặng Barit | Tấn nguyên khai /tấn thành phẩm | 1,00 | |
| IV | Khoáng sản làm vật liệu xây dựng (VLXD) thông thường | |||
| 1 | Đá vôi làm VLXD thông thường | |||
| 1. 1 | Đá hộc | m3 nguyên khai /m3 thành phẩm | 1,00 | |
| 1. 2 | Đá 8 × 18 cm | m3 nguyên khai /m3 thành phẩm | 1,00 | |
| 1. 3 | Đá 4 × 6 cm | m3 nguyên khai /m3 thành phẩm | 1,03 | |
| 1. 4 | Đá 1 × 2 | m3 nguyên khai /m3 thành phẩm | 1,10 | |
| 1. 5 | Đá 5 × 10 mm | m3 nguyên khai /m3 thành phẩm | 1,03 | |
| 1. 6 | Đá cấp phối base A, B | m3 nguyên khai /m3 thành phẩm | 1,14 | |
| 1. 7 | Đá mạt 0 × 5 mm | m3 nguyên khai /m3 thành phẩm | 1,14 | |
| 2 | Đá cát, bột kết | |||
| 2. 1 | Đá 1 × 10 cm | m3 nguyên khai /m3 thành phẩm | 1,00 | |
| 2. 2 | Đá 0,5 - 1 cm | m3 nguyên khai /m3 thành phẩm | 1,00 | |
| 2. 3 | Đá mạt < 0,5 cm | m3 nguyên khai /m3 thành phẩm | 1,00 | |
| 3 | Đất sét xi măng | m3 nguyên khai /m3 thành phẩm | 1,00 | |
| 4 | Đất sét gạch, ngói | |||
| 4. 1 | Đất sét gạch ngói | m3 nguyên khai /m3 thành phẩm | 1,00 | |
| 4. 2 | Gạch đặc R60-210 | m3 nguyên khai /viên gạch | 550,00 | (kích cỡ gạch 21x10x6cm) |
| 4. 3 | Gạch 2 lỗ tròn GR60 | m3 nguyên khai /viên gạch | 800,00 | (kích cỡ gạch 21x10x6cm) |
| 4. 4 | Gạch Cotto | m3 nguyên khai /viên gạch | 330,00 | (Kích cỡ gạch 400x400x14mm) |
| 4. 5 | Ngói lợp loại 22 viên/m2 | m3 nguyên khai /viên ngói | 480,00 | (Kích cỡ ngói 340x205x13mm) |
| 4. 6 | Gạch Ceramic | m3 nguyên khai /m2 thành phẩm | 120,00 | |
| 4. 7 | Gạch Gramit | m3 nguyên khai /m2 thành phẩm | 185,00 | |
| 5 | Cát, sỏi | |||
| 5. 1 | Cát, sỏi lòng, bờ, bãi sông | m3 nguyên khai /m3 thành phẩm | 1,00 | |
| 5. 2 | Cát, sỏi đồi (đá cát, cuội kết) | m3 nguyên khai /m3 thành phẩm | 1,50 | |
| 6 | Đất san lấp | |||
| 6. 1 | Đất san lấp (trạng thái nở rời) | m3 nguyên khai /m3 thành phẩm | 1,00 | |
| 6. 2 | Đất san lấp (đã qua lu lèn) | |||
| - | Đất san lấp K98 | m3 nguyên khai /m3 thành phẩm | 1,35 | |
| - | Đất san lấp K95 | m3 nguyên khai /m3 thành phẩm | 1,30 | |
| - | Đất san lấp K90 | m3 nguyên khai /m3 thành phẩm | 1,25 |
3. Tỷ lệ quy đổi tại Khoản 2, Điều này được áp dụng để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với trường hợp khoáng sản khai thác phải qua sàng, tuyển, phân loại, làm giàu (gồm: khoáng sản kim loại; nhiên liệu than; khoáng chất công nghiệp; đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường; cát, sỏi; đá cát, bột kết) trước khi bán ra thị trường và các trường hợp khác mà cần thiết phải quy đổi (gồm: đất sét xi măng, đất sét gạch, ngói; đất san lấp).