vanban.org

Điều 2. Bãi bỏ nội dung tại một số Điều của Quy định kèm theo Quyết định số 37. — Quyết định 17/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/07/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/07/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 25/2024/QĐ-UBND · 19/07/2024
Vĩnh Long Ban hành 19/05/2020 Hiệu lực 01/06/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND, ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long Quy định Bảng giá đất áp dụng từ năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 17/2020/QĐ-UBND
30/07/202425/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 01/06/2020Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 17/2020/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Bãi bỏ nội dung tại một số Điều của Quy định kèm theo Quyết định số 37.

1. Bãi bỏ nội dung tại Điểm b, Điểm d Khoản 2 Điều 11 của Quy định kèm theo Quyết định số 37 như sau:

a) Bãi bỏ cụm từ “các xã của thành phố Vĩnh Long, ” tại gạch đầu dòng thứ nhất của Điểm b Khoản 2 Điều 11.

b) Bãi bỏ từ “xã” sau cụm từ “ngoại trừ các phường” trước cụm từ “của thành phố Vĩnh Long” tại gạch đầu dòng thứ hai của Điểm d Khoản 2 Điều 11 .

2. Bãi bỏ quy định giá đất trồng cây hàng năm, giá đất trồng cây lâu năm, giá đất nuôi trồng thủy sản tại Điểm 3.6 Mục 3 và Điểm 8.3 Mục 8 trong các phụ lục I, phụ lục I và phụ lục III như sau:

a) Giá đất thuộc Điểm 3.6 Mục 3 của phụ lục I, phụ lục II và phụ lục III.

b) Giá đất thuộc Điểm 8.3 Mục 8 của phụ lục I, phụ lục II và phụ lục III.

3. Bãi bỏ quy định giá đất ở tại nông thôn, đất thương mại dịch vụ tại nông thôn và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiêp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn tại Điểm 1.1, 1.2, 1.3 và 1.4 Mục 1, Điểm 3.5 Mục 3 và Điểm 8.1 và 8.3 Mục 8 trong các phụ lục IV, phụ lục V và phụ lục VI cụ thể như sau:

a) Giá đất thuộc các Điểm 1.1, 1.2, 1.3 và 1.4 Mục 1 của phụ lục IV, phụ lục V và phụ lục VI.

b) Giá đất thuộc Điểm 3.5 Mục 3 của phụ lục IV, phụ lục V và phụ lục VI.

c) Giá đất thuộc các Điểm 8.1 và 8.3 Mục 8 của phụ lục IV, phụ lục V và phụ lục VI.