vanban.org

Điều 2. Nội dung chính của Bộ đơn giá — Quyết định 17/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/01/2025 Thay thế: 51/2024/QĐ-UBND · 31/12/2024
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 22/07/2019 Hiệu lực 02/08/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 51/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 17/2019/QĐ-UBND
10/01/202551/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 02/08/2019Bản gốcThay thế
Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 12/2016/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 17/2019/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Nội dung chính của Bộ đơn giá

Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, bao gồm:

1. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (trừ huyện Côn Đảo)

a) Hoạt động quan trắc môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung;

b) Hoạt động quan trắc môi trường nước mặt lục địa;

c) Hoạt động quan trắc môi trường đất;

d) Hoạt động quan trắc môi trường nước dưới đất;

đ) Hoạt động quan trắc chất lượng nước mưa;

e) Hoạt động quan trắc chất lượng nước biển;

g) Hoạt động quan trắc phóng xạ;

h) Hoạt động quan trắc khí thải;

i) Hoạt động quan trắc nước thải;

k) Hoạt động quan trắc chất lượng trầm tích;

l) Hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc môi trường không khí tự động liên tục;

m) Hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc môi trường nước mặt tự động liên tục.

2. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn huyện Côn Đảo

a) Hoạt động quan trắc môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung;

b) Hoạt động quan trắc môi trường nước mặt lục địa;

c) Hoạt động quan trắc môi trường đất;

d) Hoạt động quan trắc môi trường nước dưới đất;

đ) Hoạt động quan trắc chất lượng nước mưa;

e) Hoạt động quan trắc chất lượng nước biển;

g) Hoạt động quan trắc phóng xạ;

h) Hoạt động quan trắc khí thải;

i) Hoạt động quan trắc nước thải;

k) Hoạt động quan trắc chất lượng trầm tích;

l) Hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc môi trường không khí tự động liên tục;

m) Hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc môi trường nước mặt tự động liên tục.

(Chi tiết theo Bộ đơn giá kèm theo)