Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, cụ thể như sau:
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên
| Mã nhóm, loại tài nguyên |
Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên Đvt: đồng | ||||||||
| Cấp 1 | Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 |
Cấp 6 | ||||||
| II | Khoáng sản không kim loại | ||||||||||
| II1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình (nguyên khai) | m3 | 66.000 | ||||||||
| II2 | Đá, sỏi | ||||||||||
| II201 | Sỏi | ||||||||||
| II20102 | Các loại cuội, sỏi, sạn khác (nguyên khai) | m3 | 168.000 | ||||||||
| II202 | Đá xây dựng | ||||||||||
| II20203 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | ||||||||||
| II2020301 | Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (nguyên khai) | m3 | 100.000 | ||||||||
| II202030101 | đá mi | m3 | 100.000 | ||||||||
| II2020302 | Đá hộc và đá base: | ||||||||||
| II202030201 | Đá hộc | m3 | 110.000 | ||||||||
| II2020303 | Đá cấp phối | m3 | 171.000 | ||||||||
| II202030301 | đá 0x4 | m3 | 171.000 | ||||||||
| II2020304 | Đá dăm các loại: | ||||||||||
| II202030401 | Đá ( 1 x 2) | m3 | 240.000 | ||||||||
| II202030402 | Đá (2 x 4 ) | m3 | 240.000 | ||||||||
| II202030403 | Đá (4 x 6) | m3 | 240.000 | ||||||||
| II2020306 | Đá chẻ các loại | m3 | 370.000 | ||||||||
| II3 | Đá nung vôi và sản xuất xi măng | ||||||||||
| II302 | Đá sản xuất xi măng | ||||||||||
| II30201 | Đá vôi nguyên khai | m3 | 150.000 | ||||||||
| II30203 | Đá làm phụ gia sản xuất xi măng | ||||||||||
| II3020304 | Quặng Laterit (Để sản xuất xi măng) | tấn | 150.000 | ||||||||
| II5 | Cát | ||||||||||
| II501 | Cát san lấp (cát san lấp, cát đen nguyên khai) | m3 | 76.000 | ||||||||
| II502 | Cát xây dựng (nguyên khai): | ||||||||||
| II50202 | Cát vàng, cát trắng dùng trong xây dựng | m3 | 245.000 | ||||||||
| II7 | Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) (nguyên khai) | m3 | 170.000 | ||||||||
| II19 | Than bùn (nguyên khai) | tấn | 280.000 | ||||||||
| III | Sản phẩm của rừng tự nhiên | ||||||||||
| III2 | Gỗ nhóm II | ||||||||||
| III214 | Các loại khác | ||||||||||
| III21401 | D<25cm | m3 | 3.400.000 | ||||||||
| III21402 | 25cm≤D<50cm | m3 | 6.300.000 | ||||||||
| III21403 | D≥50cm | m3 | 10.500.000 | ||||||||
| III3 | Gỗ nhóm III | ||||||||||
| III319 | Các loại khác | ||||||||||
| III31901 | D<25cm | m3 | 2.400.000 | ||||||||
| III31902 | 25cm≤D<35cm | m3 | 4.000.000 | ||||||||
| III31903 | 35cm≤D<50cm | m3 | 6.600.000 | ||||||||
| III31904 | D≥50cm | m3 | 8.000.000 | ||||||||
| III4 | Gỗ nhóm IV | ||||||||||
| III415 | Các loại khác | ||||||||||
| III41501 | D<25cm | m3 | 1.800.000 | ||||||||
| III41502 | 25cm≤D<35cm | m3 | 3.200.000 | ||||||||
| III41503 | 35cm≤D<50cm | m3 | 4.200.000 | ||||||||
| III41504 | D≥50cm | m3 | 6.000.000 | ||||||||
| III5 | Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác | ||||||||||
| III501 | Gỗ nhóm V | ||||||||||
| III50113 | Các loại khác | ||||||||||
| III5011301 | D<25cm | m3 | 1.800.000 | ||||||||
| III5011302 | 25cm≤D<50cm | m3 | 3.000.000 | ||||||||
| III5011303 | D≥50cm | m3 | 5.500.000 | ||||||||
| III502 | Gỗ nhóm VI | ||||||||||
| III50212 | Các loại khác | ||||||||||
| III5021201 | D<25cm | m3 | 1.300.000 | ||||||||
| III5021202 | 25cm≤D<50cm | m3 | 2.600.000 | ||||||||
| III5021203 | D≥50cm | m3 | 5.000.000 | ||||||||
| III503 | Gỗ nhóm VII | ||||||||||
| III50307 | Các loại khác | ||||||||||
| III5030701 | D<25cm | m3 | 1.300.000 | ||||||||
| III5030702 | 25cm≤D<50cm | m3 | 2.800.000 | ||||||||
| III5030703 | D≥50cm | m3 | 4.000.000 | ||||||||
| III504 | Gỗ nhóm VIII | ||||||||||
| III50404 | Các loại khác | ||||||||||
| III5040401 | D<25cm | m3 | 1.000.000 | ||||||||
| III5040402 | D≥25cm | m3 | 2.700.000 | ||||||||
| III6 | Gỗ cành, ngọn, gốc, rễ | ||||||||||
| III601 | Gỗ cành, ngọn | m3 | bằng 10% giá bán gỗ tương ứng | ||||||||
| III602 | Gốc, rễ | m3 | bằng 30% giá bán gỗ tương ứng | ||||||||
| III7 | Củi | Ste | 490.000 | ||||||||
| V | Nước thiên nhiên | ||||||||||
| V1 | Nước khoáng thiên nhiên | ||||||||||
| V101 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp | ||||||||||
| V10102 | Nước khoáng thiên nhiên dùng để đóng chai chất lượng cao | m3 | 700.000 | ||||||||
| V2 | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch | ||||||||||
| V201 | Nước mặt (nước hồ Dầu tiếng, sông, kênh, rạch) * Riêng đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước mặt hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực: Thực hiện theo quy định hiện hành. | m3 | 5.000 | ||||||||
| V202 | Nước dưới đất (giếng khoan khai thác dưới lòng đất) | m3 | 8.000 | ||||||||
Các loại tài nguyên khác nếu có phát sinh trên địa bàn tỉnh nhưng không có trong Bảng giá tính thuế tài nguyên quy định tại khoản 1, Điều 1 Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2018 và Quyết định này thì áp dụng khung giá tối thiểu theo quy định tại các Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau.
Trong quá trình thực hiện trường hợp văn bản được dẫn chiếu áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì sẽ áp dụng theo các văn bản mới.