vanban.org

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, cụ thể như sau: — Quyết định 17/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/06/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 02/06/2025 Thay thế: 38/2025/QĐ-UBND · 23/05/2025 Sửa đổi, bổ sung: 34/2020/QĐ-UBND · 28/08/2020
Tây Ninh Ban hành 16/05/2018 Hiệu lực 28/05/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 54/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 38/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 17/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND Sửa đổi Điểm c Khoản 9 Điều 1 Quyết định số 54/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tây Ninh Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 16/2017/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 17/2018/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, cụ thể như sau:

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/ 
Sản phẩm tài nguyên
Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên Đvt: đồng
Cấp 1 Cấp 2 Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
II       Khoáng sản không kim loại   
  II1     Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình (nguyên khai) m3 66.000
  II2     Đá, sỏi   
    II201    Sỏi   
     II20102   Các loại cuội, sỏi, sạn khác (nguyên khai) m3 168.000
    II202    Đá xây dựng   
     II20203   Đá làm vật liệu xây dựng thông thường  
      II2020301  Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (nguyên khai) m3 100.000
      II202030101 đá mi m3 100.000
      II2020302  Đá hộc và đá base:   
       II202030201 Đá hộc m3 110.000
      II2020303  Đá cấp phối m3 171.000
      II202030301 đá 0x4 m3 171.000
      II2020304  Đá dăm các loại:   
       II202030401 Đá ( 1 x 2) m3 240.000
       II202030402 Đá (2 x 4 ) m3 240.000
       II202030403 Đá (4 x 6) m3 240.000
      II2020306  Đá chẻ các loại m3 370.000
  II3     Đá nung vôi và sản xuất xi măng  
   II302    Đá sản xuất xi măng  
    II30201   Đá vôi nguyên khai m3 150.000
    II30203   Đá làm phụ gia sản xuất xi măng  
     II3020304  Quặng Laterit (Để sản xuất xi măng) tấn 150.000
  II5     Cát   
    II501    Cát san lấp (cát san lấp, cát đen nguyên khai) m3 76.000
    II502    Cát xây dựng (nguyên khai):   
     II50202   Cát vàng, cát trắng dùng trong xây dựng m3 245.000
  II7     Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) (nguyên khai) m3 170.000
  II19     Than bùn (nguyên khai) tấn 280.000
III       Sản phẩm của rừng tự nhiên   
  III2         Gỗ nhóm II      
    III214       Các loại khác      
      III21401     D<25cm m3 3.400.000  
      III21402     25cm≤D<50cm m3 6.300.000  
      III21403     D≥50cm m3 10.500.000  
  III3         Gỗ nhóm III      
    III319       Các loại khác      
      III31901     D<25cm m3 2.400.000  
      III31902     25cm≤D<35cm m3 4.000.000  
      III31903     35cm≤D<50cm m3 6.600.000  
      III31904     D≥50cm m3 8.000.000  
  III4         Gỗ nhóm IV      
    III415       Các loại khác      
      III41501     D<25cm m3 1.800.000  
      III41502     25cm≤D<35cm m3 3.200.000  
      III41503     35cm≤D<50cm m3 4.200.000  
      III41504     D≥50cm m3 6.000.000  
  III5         Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác      
    III501       Gỗ nhóm V      
      III50113     Các loại khác      
        III5011301   D<25cm m3 1.800.000  
        III5011302   25cm≤D<50cm m3 3.000.000  
        III5011303   D≥50cm m3 5.500.000  
    III502       Gỗ nhóm VI      
      III50212     Các loại khác      
        III5021201   D<25cm m3 1.300.000  
        III5021202   25cm≤D<50cm m3 2.600.000  
        III5021203   D≥50cm m3 5.000.000  
    III503       Gỗ nhóm VII      
      III50307     Các loại khác      
        III5030701   D<25cm m3 1.300.000  
        III5030702   25cm≤D<50cm m3 2.800.000  
        III5030703   D≥50cm m3 4.000.000  
    III504       Gỗ nhóm VIII      
      III50404     Các loại khác      
        III5040401   D<25cm m3 1.000.000  
        III5040402   D≥25cm m3 2.700.000  
   III6         Gỗ cành, ngọn, gốc, rễ      
    III601       Gỗ cành, ngọn m3 bằng 10% giá bán gỗ tương ứng  
   III602    Gốc, rễ m3 bằng 30% giá bán gỗ tương ứng
  III7     Củi Ste 490.000
V       Nước thiên nhiên   
  V1         Nước khoáng thiên nhiên    
   V101    Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp  
     V10102   Nước khoáng thiên nhiên dùng để đóng chai chất lượng cao m3  700.000
  V2     Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch   
    V201    Nước mặt (nước hồ Dầu tiếng, sông, kênh, rạch) * Riêng đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước mặt hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực: Thực hiện theo quy định hiện hành. m3 5.000
    V202    Nước dưới đất (giếng khoan khai thác dưới lòng đất) m3 8.000
            

Các loại tài nguyên khác nếu có phát sinh trên địa bàn tỉnh nhưng không có trong Bảng giá tính thuế tài nguyên quy định tại khoản 1, Điều 1 Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2018 và Quyết định này thì áp dụng khung giá tối thiểu theo quy định tại các Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau.

Trong quá trình thực hiện trường hợp văn bản được dẫn chiếu áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì sẽ áp dụng theo các văn bản mới.