vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điểm II Mục E Phần I của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 50a/2017/QĐ-UBND ngày 21/8/2017 của UBND tỉnh — Quyết định 17/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/12/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/12/2022 Thay thế: 46/2022/QĐ-UBND · 02/12/2022
Quảng Ngãi Ban hành 17/07/2018 Hiệu lực 25/07/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, công cộng để phát triển kinh tế - xã hội áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 37/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, vật kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, công cộng để phát triển kinh tế - xã hội áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 46/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về đơn giá bồi thường nhà, vật kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi theo Quyết định số 50a/2017/QĐ-UBND ngày 21/8/2017 của UBND tỉnh · 17/2018/QĐ-UBND
15/12/202246/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 25/07/2018Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 17/2018/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điểm II Mục E Phần I của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 50a/2017/QĐ-UBND ngày 21/8/2017 của UBND tỉnh

Quảng Ngãi, cụ thể như sau:

TTDANH MỤCĐVTĐƠN GIÁ
ETRANG (AM) – MỒ MẢ
IIMỒ MẢ
II.1Mộ đất
1Mộ đất bình thường (có bia đá hặc không có bia đá)đồng/cái3.608.000
2Mộ tập thể (Mộ líp):
aTừ 2 - 4 người (mộ đất)đồng/cái4.158.000
bTừ 5 - 10 người (mộ đất)đồng/cái6.238.000
cMộ tập thể có từ 11 người trở lên, cứ mỗi một người tăng thêm được cộng thêm một khoản tiền vào đơn giá tại điểm b mục 2 này (mộ tập thể từ 5-10 người)đồng/1người386.000
II.2Mồ mả (Đối với mộ có diện tích < 2,00m²)
1Mộ xây (KH: M06-01): Móng xây đá chẻ; thân nhà mộ xây gạch, trát vữa và quét vôi toàn bộ.đồng/cái4.193.000
2Mộ xây (KH: M06-02): Móng xây đá chẻ; thân nhà mộ xây gạch, trát vữa, bả ma tít và sơn nước.đồng/cái4.342.000
3Mộ xây (KH: M06-03): Móng xây đá chẻ; thân nhà mộ xây gạch, trát vữa, ốp gạch toàn bộđồng/cái5.022.000
4Mộ xây (KH: M06-03): Móng xây đá chẻ; thân nhà mộ xây gạch, trát vữa, trát đá mài toàn bộđồng/cái4.725.000
II.3Mồ mả (Đối với mộ có diện tích ≥ 2,0 m² đến < 5,0m²)
1Mộ xây (KH: M07-01): Móng xây đá chẻ; thân nhà mộ xây gạch, trát vữa và quét vôi toàn bộđồng/m²2.232.000
2Mộ xây (KH: M07-02): Móng xây đá chẻ; thân nhà mộ xây gạch, trát vữa, bả ma tít và sơn nướcđồng/m²2.398.000
3Mộ xây (KH: M07-03): Móng xây đá chẻ; thân nhà mộ xây gạch, trát vữa, ốp gạch toàn bộđồng/m²3.152.000
4Mộ xây (KH: M07-04): Móng xây đá chẻ; thân nhà mộ xây gạch, trát vữa, trát đá mài toàn bộđồng/m²2.822.000
II.4Mồ mả (Đối với mộ có diện tích mộ ≥ 5m²)
1Mộ xây (KH: M01): Móng đá chẻ; nhà mộ, thân mộ xây gạch; trát vữa xi măng; nền lát gạch; thân mộ, nhà mộ ốp gạch; mái nhà mộ dán ngói mũi hài.đồng/m²3.133.000
TTDANH MỤCĐVTĐƠN GIÁ
2Mộ xây (KH: M02): Móng đá chè; nhà mồ, thân mồ xây gạch; toàn bộ trát vữa xi măng; toàn bộ phần mộ trát đá mài.đồng/m22.548.000
3Mộ xây (KH: M03-1): Móng đá chè; nhà mồ, thân mồ xây gạch; trát vữa xi măng; nền lát gạch, nhà mồ ốp gạch; phần thân mộ sơn nước.đồng/m22.118.000
4Mộ xây (KH: M03-2): Móng đá chè; nhà mồ, thân mồ xây gạch; trát vữa xi măng; nền lát gạch, nhà mồ ốp gạch; phần thân mộ quét vôi.đồng/m21.868.000
5Mộ xây (KH: M04): Móng đá chè; nhà mồ, thân mồ xây gạch; trát vữa xi măng; nền láng xi măng; nhà mồ, phần thân mộ quét vôi.đồng/m21.775.000
6Mộ xây (KH: M05-01): Móng nhà mồ đá chè; nhà mồ xây gạch (không có thân mồ); trát vữa xi măng; nhà mồ, tường ốp gạch.đồng/m21.662.000
7Mộ xây (KH: M05-02): Móng nhà mồ đá chè; nhà mồ xây gạch (không có thân mồ); trát vữa xi măng; nhà mồ, tường bà ma tít, sơn nước.đồng/m21.394.000
8Mộ xây (KH: M05-3): Móng nhà mồ đá chè; nhà mồ xây gạch (không có thân mồ); trát vữa xi măng; nhà mồ, tường quét vôi.đồng/m21.248.000
9Mộ tập thể (Mộ lố):
aTừ 2 - 4 người (mộ xây bình thường: móng đá, tường gạch nền láng xi măng)đồng/cái9.355.000
bTừ 2 - 4 người (mộ xây kiên cố: móng đá, giằng bê tông, tường xây gạch, mộ ốp gạch)đồng/cái14.550.000
cTừ 5 - 10 người (mộ xây bình thường: móng đá, tường gạch nền láng xi măng)đồng/cái16.618.000
dTừ 5 - 10 người (mộ xây kiên cố: móng đá, giằng bê tông, tường xây gạch, mộ ốp gạch)đồng/cái25.986.000
eTrường hợp khác:
Mộ tập thể có từ 11 người trở lên, cứ mỗi một người tăng thêm được cộng thêm một khoản tiền vào đơn giá tại điểm c, d mục 9 (mộ tập thể từ 5-10 người) tương ứng, cụ thể:
- Đối với mộ quy định tại điểm c khoản 9 cộng thêm:đồng/1người989.000
- Đối với mộ quy định tại điểm d khoản 9 cộng thêm:đồng/1người1.550.000