Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Ninh Bình; Giám đốc các Sở: Tài chính, Du lịch, Giao thông vận tải, Tư pháp; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ SỬ DỤNG ĐÒ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 08 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Giá tối đa (đã bao gồm VAT) | Ghi chú |
| I | Giá dịch vụ sử dụng đò ngang | |||
| 1 | Miễn thu đối với trẻ em dưới 06 tuổi. | |||
| 2 | Cự ly < 100m | |||
| a | Hành khách qua đò | Đồng/lượt | 2.000 | |
| b | Hành khách có đem theo xe đạp | Đồng/lượt | 3.000 | |
| c | Hành khách có đem theo xe máy | Đồng/lượt | 5.000 | |
| d | Hàng hoá mang theo (gồng, gánh, lai, thồ) | Đồng/gánh,bao | 2.000 | |
| 3 | Cự ly từ 100m đến 500m | |||
| a | Hành khách qua đò | Đồng/lượt | 3.000 | |
| b | Hành khách có đem theo xe đạp | Đồng/lượt | 5.000 | |
| c | Hành khách có đem theo xe máy | Đồng/lượt | 7.000 | |
| d | Hàng hoá mang theo (gồng, gánh, lai, thồ) | Đồng/gánh,bao | 3.000 | |
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Giá tối đa (đã bao gồm VAT) | Ghi chú |
| 4 | Cự ly > 500m | |||
| a | Hành khách qua đò | Đồng/lượt | 5.000 | |
| b | Hành khách có đem theo xe đạp | Đồng/lượt | 7.000 | |
| c | Hành khách có đem theo xe máy | Đồng/lượt | 10.000 | |
| d | Hàng hoá mang theo (gồng, gánh, lai, thồ) | Đồng/gánh,bao | 3.000 | |
| II | Giá dịch vụ sử dụng đò dọc (gồm cả chiều đi và về) | |||
| 1 | Tuyến Thạch Bích - Thung Nắng (05 km) | Đồng/chuyến đò | 01 chuyến đò không chở quá 02 hành khách người nước ngoài hoặc không chở quá 04 hành khách người Việt Nam. | |
| a | Người trên 15 tuổi đến dưới 60 tuổi | 100.000 | ||
| b | Trẻ em từ đủ 06 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên) | 50.000 | ||
| 2 | Tuyến Hang Chùa - Hang Ghé - Hang Bụt (07km) | Đồng/chuyến đò | 01 chuyến đò không chở quá 02 hành khách người nước ngoài hoặc không chở quá 04 hành khách người Việt Nam. | |
| a | Người trên 15 tuổi đến dưới 60 tuổi | 120.000 | ||
| b | Trẻ em từ đủ 06 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên) | 60.000 | ||
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Giá tối đa (đã bao gồm VAT) | Ghi chú |
| 3 | Tuyến Bến thuyền Hang Bụt - Bến thuyền nhà Lê (02km) | Đồng/hành khách /chuyến đò | Không chở quá 05 hành khách/chuyến. | |
| a | Người trên 15 tuổi đến dưới 60 tuổi | 20.000 | ||
| b | Trẻ em từ đủ 06 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên) | 10.000 | ||
| 4 | Tuyến Bến thuyền đền Gối Đại - trung tâm Vườn Chim (04km) | Đồng/hành khách /chuyến đò | Thuyền bé không chở quá 05 hành khách/chuyến. Thuyền to không chở quá 10 hành khách/chuyến. | |
| a | Người trên 15 tuổi đến dưới 60 tuổi | 40.000 | ||
| b | Trẻ em từ đủ 06 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên) | 20.000 | ||
| 5 | Tuyến Bến thuyền nhà Lê - Hang Bụt - Động Thiên Hà (05km) | Đồng/hành khách /chuyến đò | Không chở quá 04 hành khách/chuyến. | |
| a | Người trên 15 tuổi đến dưới 60 tuổi | 50.000 | ||
| b | Trẻ em từ đủ 06 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên) | 25.000 | ||
| 6 | Miễn thu đối với trẻ em dưới 06 tuổi | |||
| 7 | Trong trường hợp khách du lịch đi với số lượng ít hơn số quy định, đơn vị quản lý bến đò vẫn phải bố trí thuyền để phục vụ khách. | |||