Điều 8. Định mức chi hoạt động của các hội đồng
1. Định mức chi tiền công cho hoạt động của các hội đồng
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Áp dụng cho nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố | Áp dụng cho nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở |
| 1 | Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN | |||
| a | Chi họp hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN | Hội đồng | ||
| Chủ tịch hội đồng | 700 | 350 | ||
| Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng | 550 | 250 | ||
| Thư ký khoa học, thư ký hành chính | 200 | 100 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | 100 | 50 | ||
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng | 200 | 100 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | 350 | 150 | ||
| 2 | Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN | |||
| a | Chi họp hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN | Hội đồng | ||
| Chủ tịch hội đồng | 1.000 | 500 | ||
| Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng | 700 | 350 | ||
| Thư ký khoa học, thư ký hành chính | 200 | 100 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | 100 | 50 | ||
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng | 350 | 150 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | 450 | 200 | ||
| 3 | Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN | |||
| a | Chi họp hội đồng nghiệm thu | Nhiệm vụ | ||
| Chủ tịch hội đồng | 1.000 | 500 | ||
| Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng | 700 | 350 | ||
| Thư ký khoa học, thư ký hành chính | 200 | 100 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | 100 | 50 | ||
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng | 350 | 150 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | 450 | 200 | ||
| 4 | Chi thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ KH&CN; chi kiểm tra, đánh giá giữa kỳ; chi kiểm tra đánh giá sau khi giao quyền chủ sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; chi thẩm định nhiệm vụ KH&CN trước khi nghiệm thu | |||
| Tổ trưởng | Nhiệm vụ | 450 | 200 | |
| Thành viên | Nhiệm vụ | 350 | 150 | |
| Thư ký khoa học, thư ký hành chính | Nhiệm vụ | 200 | 100 | |
| Đại biểu được mời tham dự | Nhiệm vụ | 100 | 50 |
2. Định mức chi tiền công cho các hội đồng tại Khoản 1 Điều 8 Quy định này là định mức tối đa.
3. Các nội dung chi khác được xây dựng dự toán trên cơ sở dự kiến khối lượng công việc và các quy định hiện hành của pháp luật.
4. Đối với các hội đồng tư vấn khác không quy định mức chi cụ thể, tùy theo tính chất Hội đồng có thể áp dụng định mức chi quy định tại văn bản này.