vanban.org

Điều 8. Định mức chi hoạt động của các hội đồng — Quyết định 17/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/10/2020 Thay thế: 39/2020/QĐ-UBND · 15/10/2020
Đà Nẵng Ban hành 01/06/2016 Hiệu lực 11/06/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 39/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 17/2016/QĐ-UBND
11/06/2016Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước của thành phố Đà Nẵng · 03/2009/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 17/2016/QĐ-UBND › Chương II › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Định mức chi hoạt động của các hội đồng

1. Định mức chi tiền công cho hoạt động của các hội đồng

Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT Nội dung công việc Đơn vị tính Áp dụng cho nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố Áp dụng cho nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở
1 Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN      
a Chi họp hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN Hội đồng    
  Chủ tịch hội đồng   700 350
  Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng   550 250
  Thư ký khoa học, thư ký hành chính   200 100
  Đại biểu được mời tham dự   100 50
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá    
  Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng   200 100
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện   350 150
2 Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN      
a Chi họp hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN Hội đồng    
  Chủ tịch hội đồng   1.000 500
  Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng   700 350
  Thư ký khoa học, thư ký hành chính   200 100
  Đại biểu được mời tham dự   100 50
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá    
  Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng   350 150
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện   450 200
3 Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN      
a Chi họp hội đồng nghiệm thu Nhiệm vụ    
  Chủ tịch hội đồng   1.000 500
  Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng   700 350
  Thư ký khoa học, thư ký hành chính   200 100
  Đại biểu được mời tham dự   100 50
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá    
  Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng   350 150
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện   450 200
4 Chi thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ KH&CN; chi kiểm tra, đánh giá giữa kỳ; chi kiểm tra đánh giá sau khi giao quyền chủ sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; chi thẩm định nhiệm vụ KH&CN trước khi nghiệm thu      
  Tổ trưởng Nhiệm vụ 450 200
  Thành viên Nhiệm vụ 350 150
  Thư ký khoa học, thư ký hành chính Nhiệm vụ 200 100
  Đại biểu được mời tham dự Nhiệm vụ 100 50

2. Định mức chi tiền công cho các hội đồng tại Khoản 1 Điều 8 Quy định này là định mức tối đa.

3. Các nội dung chi khác được xây dựng dự toán trên cơ sở dự kiến khối lượng công việc và các quy định hiện hành của pháp luật.

4. Đối với các hội đồng tư vấn khác không quy định mức chi cụ thể, tùy theo tính chất Hội đồng có thể áp dụng định mức chi quy định tại văn bản này.