vanban.org

Điều 18. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá — Quyết định 17/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/02/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 17/02/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 09/2021/QĐ-UBND · 03/06/2021
Trà Vinh Ban hành 05/08/2015 Hiệu lực 15/08/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 17/2015/QĐ-UBND
17/02/202609/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 14/06/202109/2021/QĐ-UBNDBãi bỏ 15/08/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 17/2015/QĐ-UBND › Chương II › Mục 7 › Điều 18
Đọc toàn văn

Điều 18. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá

1. Các loại hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 3 Quy định này trong thời gian Nhà nước không áp dụng biện pháp bình ổn giá;

2. Xi măng, thép xây dựng;

3. Thức ăn chăn nuôi cho gia súc, gia cầm và thủy sản; thuốc tiêu độc, sát trùng, tẩy trùng, trị bệnh cho gia súc, gia cầm và thủy sản;

4. Giấy in, viết (dạng cuộn), giấy in báo sản xuất trong nước;

5. Sách giáo khoa;

6. Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh cho người tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân; khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước;

7. Cước vận tải hành khách tuyến cố định bằng đường bộ; cước vận tải hành khách bằng taxi;

8. Thực phẩm chức năng cho trẻ em dưới 06 tuổi theo quy định của Bộ Y tế;

9. Giá phòng của các cơ sở cư trú du lịch;

10. Giá vé vào cổng tham quan tại các điểm tham quan, du lịch;

11. Hàng hóa, dịch vụ khác theo quy định của pháp luật chuyên ngành;

Căn cứ vào tình hình thực tế tại địa phương, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với cơ quan chức năng trình Ủy ban nhân dân tỉnh bổ sung thêm danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá ngoài danh mục hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều này.