vanban.org

Điều 4. Cơ cấu tổ chức — Quyết định 17/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/06/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/06/2022 Thay thế: 18/2022/QĐ-UBND · 20/05/2022 Sửa đổi, bổ sung: 07/2020/QĐ-UBND · 20/02/2020
Quảng Ngãi Ban hành 07/05/2015 Hiệu lực 17/05/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 11 năm
Quyết định số '05/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi · 05/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi · 15/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi · 18/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi · 17/2015/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 17/2015/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Cơ cấu tổ chức

1. Các tổ chức tham mưu tổng hợp và chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở:

a) Văn phòng (thực hiện kể cả nhiệm vụ công tác pháp chế);     

b) Thanh tra;

c) Phòng Kế hoạch - Tài chính;

d) Phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám;

đ) Phòng Tài nguyên nước, Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu;

e) Phòng Khoáng sản;

g) Chi cục Bảo vệ môi trường (có không quá 04 phòng);

h) Chi cục Quản lý đất đai (có không quá 04 phòng);

i) Chi cục Biển và Hải đảo (có không quá 03 phòng).

2. Các đơn vị sự nghiệp công lập:

a) Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường;

b) Trung tâm Phát triển quỹ đất;                             

c) Văn phòng Đăng ký đất đai;

d) Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường;

đ) Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên và môi trường.

3. Các tổ chức khác thuộc Sở: Quỹ Bảo vệ môi trường.