vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số công tác định mức dự toán công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk tại Quyết định số 35/2007/QĐ-UBND ngày 05/9/2007 của UBND tỉnh Đắk Lắk như sau: — Quyết định 17/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/12/2020 Thay thế: 37/2020/QĐ-UBND · 08/12/2020
Đắk Lắk Ban hành 17/07/2015 Hiệu lực 27/07/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND Ban hành các Định mức dự toán đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích đô thị và xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 37/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số định mức dự toán xây dựng công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột tỉnh Đắk Lắk tại Quyết định số 35/2007/QĐ-UBND ngày 05/9/2007 của UBND tỉnh Đắk Lắk · 17/2015/QĐ-UBND
27/07/2015Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 17/2015/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số công tác định mức dự toán công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk tại Quyết định số 35/2007/QĐ-UBND ngày 05/9/2007 của UBND tỉnh Đắk Lắk như sau:

1. Bổ sung thành phần công việc trong định mức dự toán TNT1.06. Vệ sinh giếng chuyển hướng bằng xe phun rửa áp lực và xe hút chân không như sau:

Thành phần công việc :

- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình - bồn chứa, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).

- Đến vị trí được chỉ định, chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.

- Lập rào chắn  an toàn quanh công trường.

- Vệ sinh mặt trên nắp giếng thăm.

- Mở nắp giếng hộp nổi, chờ khí độc bay đi.

- Dùng vòi phun áp lực phun nước vào bên trong thành và đáy giếng để xúc rửa, vệ sinh cho đến khi sạch sẽ.

- Dùng xe hút chân không hút hết rác, đất,cặn lắng bên trong đáy giếng.

- Đậy nắp giếng khớp miệng giếng không bị kênh kê.

- Vệ sinh công trường, thu dọn rào chắn thiết bị, tập trung dụng cụ phương tiện về nơi quy định.

- Ghi chép đầy đủ thông tin vào mẫu lệnh công việc.                                                                                                                         

 Đơn vị tính :1 giếng

Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức
TNT1.06 Vệ sinh giếng chuyển hướng bằng xe phun rửa áp lực và xe hút chân không. Vật liệu: Nước sạch Nhân công: Cấp bậc thợ  4/7 Máy thi công:  Xe phun rửa áp lực 4m3  Xe hút chân không 4m3   m3   Công   Ca Ca   0,18   0,078   0,029 0,029
        1

2. Sửa đổi, bổ sung tên gọi định mức dự toán TNT1.07. Vệ sinh giếng hộp nổi bằng xe phun rửa áp lực và xe hút chân không, thành định mức dự toán TNT1.07. Vệ sinh hộp đấu nối bằng xe phun rửa áp lực như sau:

Thành phần công việc :

- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình - bồn chứa, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).

- Đến vị trí được chỉ định, chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.

- Lập rào chắn  an toàn quanh công trường.

- Vệ sinh mặt trên nắp giếng thăm.

- Mở nắp giếng hộp nối, chờ khí độc bay đi.

- Dùng vòi phun áp lực phun nước vào bên trong thành và đáy giếng để xúc rửa, vệ sinh cho đến khi sạch sẽ.

- Đậy nắp giếng khớp miệng giếng không bị kênh kê.

- Vệ sinh công trường, thu dọn rào chắn thiết bị, tập trung dụng cụ phương tiện về nơi quy định.

- Ghi chép đầy đủ thông tin vào mẫu lệnh công việc.                                                                             

 Đơn vị tính :1 giếng                         

Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức
TNT1.07 Vệ sinh giếng hộp nối bằng xe phun rửa áp lực và xe hút chân không. Vật liệu: Nước sạch Nhân công: Cấp bậc thợ  4/7 Máy thi công: Xe phun rửa áp lực 4m3   m3   Công   Ca   0,12   0,07   0,028
        1

3. Sửa đổi, bổ sung tên gọi của định mức dự toán TNT2.02 Vệ sinh lưới chắn rác (lưới lọc) đầu vào (30 phút vớt rác 1 lần; 48 lần/ngày đêm) thành định mức dự toán TNT2.02. Vệ sinh lưới chắn rác (lưới lọc) đầu vào (30 phút vớt rác 1 lần; thời gian từ sau 23h đến 5h00 sáng hôm sau không thực hiện vớt rác) như sau:

Thành phần công việc:

- Dùng cào và vợt vớt rác bám dính mặt trước lưới chắn rác (lưới lọc của hố van) đầu vào.

- Các loại rác lấy ra từ lưới chắn rác (lưới lọc) và bẫy cát phải đổ vào thùng có nắp đậy được đặt trong khu vực trạm bơm.

- Vệ sinh hố van và lưới chắn rác bằng vòi nước sạch.

- Ghi lại dữ liệu đã thực hiện.

                                                                                    Đơn vị tính : công/Lần thực hiện

Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức
TNT2.02 Vệ sinh lưới chắn rác (lưới lọc) đầu vào Nhân công:  Cấp bậc thợ  4/7   Công   0,008
        1

4. Sửa đổi, bổ sung tên gọi của định mức dự toán TNT2.03 Vệ sinh hầm bơm (30 phút vớt rác 1 lần; 48 lần/ngày đêm) thành định mức dự toán TNT2.03. Vệ sinh hầm bơm (30 phút vớt rác 1 lần; thời gian từ sau 23h đến 5h00 sáng hôm sau không thực hiện vớt rác) như sau:

 Thành phần công việc :

+ Dùng cào và vợt vớt rác bên trong hầm bơm.

+ Đổ rác vào thùng có nắp đậy được đặt trong khu vực trạm bơm.

+ Ghi lại dữ liệu đã thực hiện.

                                                                                    Đơn vị tính : công/lần thực hiện

Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức
TNT2.03 Vệ sinh hầm bơm Nhân công:  - Cấp bậc thợ  4/7   công   0,011
        1

5. Sửa đổi, bổ sung tên gọi của định mức dự toán TNT3.04 Vệ sinh thác làm thoáng (thác tạo khí, vệ sinh 01 lần/tuần) thành định mức dự toán TNT3.04. Vệ sinh thác làm thoáng (thác tạo khí, vệ sinh 02 lần/tuần) như sau:

Thành phần công việc

- Dùng cào và vợt vớt rác bám dính trong các bậc thác và đổ vào thùng có nắp đậy được đặt trong khu vực thác làm thoáng.

- Dùng vòi phun nước thổi tan bọt khí tích động trong thác làm thoáng.

- Làm vệ sinh các bậc thác và xung quanh thác làm thoáng.

                                                            Đơn vị tính : công/lần thực hiện/1 thác

Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức
TNT3.04 Vệ sinh thác làm thoáng Nhân công:  Cấp bậc thợ  4/7   Công   0,867
        1

6. Sửa đổi, bổ sung tên gọi của định mức dự toán TNT3.05. Vệ sinh lưới chắn rác (lưới lọc) đầu vào (30 phút vớt rác 1 lần; 48 lần/ngày) thành định mức dự toán TNT3.05. Vệ sinh lưới chắn rác (lưới lọc) đầu vào (30 phút vớt rác 1 lần; thời gian từ sau 23h đến 5h00 sáng hôm sau không thực hiện vớt rác) như sau:

Thành phần công việc :

- Dùng cào và vợt vớt rác bám dính mặt trước lưới chắn rác (lưới lọc của hố van) đầu vào.

- Các loại rác lấy ra từ lưới chắn rác (lưới lọc) và bẫy cát phải đổ vào thùng có nắp đậy được đặt trong khu vực Nhà máy XLNT.

                                                            Đơn vị tính : công/lần thực hiện

Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức
TNT3.05 Vệ sinh lưới chắn rác (lưới lọc) đầu vào Nhân công:  Cấp bậc thợ  4/7   Công   0,006
        1

7. Sửa đổi định mức nhân công trong định mức dự toán TNT3.09. Bảo vệ bên trong nhà máy xử lý nước thải như sau:

Thành phần công việc :

Kiểm tra, bảo vệ vật tư  tài sản bên trong nhà máy xử lý nước thải theo đúng nội qui qui định tại xí nghiệp thoát nước Thành phố Buôn Ma Thuột.                                                                     

Đơn vị tính : 1 ha/24giờ ngày đêm

Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức
TNT3.09 Bảo vệ bên trong khu vực nhà máy XLNT Nhân công:  Cấp bậc thợ  4/7   Công   0,75
        1

8. Sửa đổi định mức nhân công trong định mức dự toán TNT5.03. Bảo vệ bể chứa và đường ống tự chảy:

Thành phần công việc:

- Kiểm tra,bảo vệ tài sản vật tư trong khu vực bể chứa và vật tư  tài sản hệ thống tuyến đường ống tự chảy và các thiết bị khác trên hệ thống.

- Ghi chép số liệu đã thực hiện.

                                     Đơn vị tính : công/1 bể chứa và hệ thốngđường ống kèm theo

Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị   Định mức
TNT5.03 Bảo vệ bể chứa và hệ thống đường ống tự chảy Nhân công:  Cấp bậc thợ  4/7   Công   1,5
        1