Điều 2. 1/ Mức thu phí thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường như sau:
ĐVT: triệu đồng
| STT | Tổng vốn đầu tư (tỷ VND) | ≤50 | >50 và ≤100 | >100 và ≤200 | >200 và≤500 | >500 |
| 1 | Nhóm 1. dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường | 5,0 | 6,5 | 12,0 | 14,0 | 17,0 |
| 2 | Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng | 6,9 | 8,5 | 15,0 | 16,0 | 25,0 |
| 3 | Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật | 7,5 | 9,5 | 17,0 | 18,0 | 25,0 |
| 4 | Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản | 7,8 | 9,5 | 17,0 | 18,0 | 24,0 |
| 5 | Nhóm 5. Dự án giao thông | 8,1 | 10,0 | 18,0 | 20,0 | 25,0 |
| 6 | Nhóm 6. Dự án Công nghiệp | 8,4 | 10,5 | 19,0 | 20,0 | 26,0 |
| 7 | Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) | 5,0 | 6,0 | 10,8 | 12,0 | 15,6 |
2/ Trường hợp thẩm định lại Báo cáo đánh giá tác động môi môi trường, mức thu bằng 50% mức thu áp dụng đối với báo cáo đánh giá môi trường chính thức.