Điều 1. Quy định giá nước sạch trên địa bàn tỉnh Cà Mau, cụ thể như sau:
ĐVT: đồng/m3
| Số TT | Đối tượng, mục đích sử dụng | Lượng nước sạch sử dụng/tháng hạn mức | Mức giá |
| 1 | Nước sinh hoạt các hộ dân cư tại thành phố Cà Mau | Từ 1m3 đến 10m3 đầu (hộ/tháng) | 5.400 |
| Trên 10m3 tiếp theo | 6.700 | ||
| 2 | Nước sinh hoạt các hộ dân cư tại các huyện | Từ 1m3 đến 10m3 đầu (hộ/tháng) | 5.300 |
| Trên 10m3 tiếp theo | 6.400 | ||
| 3 | Nước sinh hoạt các hộ nghèo | Từ 1m3 đến 10m3 đầu (hộ/tháng) | 4.400 |
| Trên 10m3 tiếp theo | 6.400 | ||
| 4 | Nước sinh hoạt cơ quan hành chính, sự nghiệp (bao gồm cả trường học, bệnh viện), phục vụ mục đích công cộng | Theo thực tế sử dụng | 8.000 |
| 5 | Hoạt động sản xuất vật chất | Theo thực tế sử dụng | 10.000 |
| 6 | Kinh doanh dịch vụ | Theo thực tế sử dụng | 10.000 |
Mức giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau kể từ ngày 01/01/2014.
Hàng năm, khi các yếu tố cấu thành chi phí sản xuất, cung ứng nước sạch có sự thay đổi, đơn vị cấp nước sạch căn cứ vào quy định hiện hành của Nhà nước xây dựng phương án giá nước sạch báo cáo Sở Tài chính. Trên cơ sở đó, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn và các đơn vị có liên quan thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.