vanban.org

Điều 1. Bổ sung giá đất ở thuộc 13 tuyến đường vào bảng giá đất năm 2011 ban hành kèm theo quyết định số 34/2010/QĐ-UBND, ngày 21/12/2010 của UBND tỉnh Vĩnh Long và sửa đổi mục số 7, phần IX, Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định số 34/2010/QĐ-UBND ngày 21/12/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau: — Quyết định 17/2011/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 19/08/2011 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Vĩnh Long Ban hành 09/08/2011 Hiệu lực 19/08/2011 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 17/2011/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Bổ sung giá đất ở thuộc 13 tuyến đường vào bảng giá đất năm 2011 ban hành kèm theo quyết định số 34/2010/QĐ-UBND, ngày 21/12/2010 của UBND tỉnh Vĩnh Long và sửa đổi mục số 7, phần IX, Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định số 34/2010/QĐ-UBND ngày 21/12/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau:

1. Bổ sung giá đất ở thuộc 13 tuyến đường: 

Số TT Tên đường, khu vực xã, phường, thị trấn Giá đất trình HĐND bổ sung  năm 2011
I Quốc lộ 1 (tuyến tránh vào nội ô thành phố Vĩnh Long) 
1 Quốc lộ 1 (tuyến tránh vào nội ô thành phố Vĩnh Long) 
Từ giáp Quốc lộ 1 hiện hữu - ranh huyện Long Hồ đoạn qua xã Tân Ngãi, Trường An, TP Vĩnh Long 2.500
2 Địa phận huyện Long Hồ
   
Đoạn còn lại tuyến tránh Quốc lộ 1, huyện Long Hồ xã Tân Hạnh, huyện Long Hồ
1.000
II Đường huyện
   
Đường huyện 62 (từ Chợ Mới, xã Trung Hiếu đi xã Trung An - giáp đường Tỉnh 907).
xã Trung Hiếu và xã Trung An, huyện Vũng Liêm
200
III Đường xã
   
1 Đường xã (Từ giáp đường Tỉnh 902 - chợ Cái Kè)
xã Mỹ Phước, huyện Mang Thít
250
2 Đường xã (từ Quốc lộ 54 - Trạm Y tế xã Tân Lược) xã Tân Lược, H.Bình Tân
500
3 Đường xã (từ giáp Quốc lộ 54 - lộ 12 xã Tân Lược, H. Bình Tân
400
4 Đường xã (từ giáp Quốc lộ 54 - Chợ Đình) xã Thành Lợi, H. Bình Tân
400
5 Đường xã (từ giáp Quốc lộ 54 - Chợ xã Tân An Thạnh) xã Tân An Thạnh, huyện Bình Tân
400
6 Đường Tầm Vu - Rạch Sậy (từ giáp đường Tỉnh 908 - chợ xã Nguyễn Văn Thảnh) xã Nguyễn Văn Thảnh, huyện Bình Tân
250
7 Đường xã (từ giáp đường Thuận An - Rạch Sậy đến chợ xã Mỹ Thuận) xã Mỹ Thuận, huyện Bình Tân
400
8 Đường xã (từ giáp đường Thuận An - Rạch Sậy đến chợ xã Nguyễn Văn Thảnh) xã Nguyễn Văn Thảnh, huyện Bình Tân
250
9 Đường xã (từ giáp đường Tỉnh 902 - bến phà đi xã Thanh Bình và Quới Thiện) xã Quới An, huyện Vũng Liêm
300
IV Đường nội ô TP Vĩnh Long    
Đường 2 tháng 9 nối dài 
phường 2, phường 9, thành phố Vĩnh Long 6.000

2. Giá đất đề nghị sửa đổi tại mục số 7, phần IX, Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định số 34/2010/QĐ-UBND, ngày 21/12/2010 của UBND tỉnh như sau:

Số TT Tên đường, khu vực Xã Giá đất Ghi chú
Địa phận thành phố Vĩnh Long
1 Từ Quốc lộ 1 đến hết ranh đất của các hộ dân xã Tân Ngãi 3.500 Đây là giá đất ở
2 Từ Quốc lộ 1 đi vào hết ranh đất của hộ dân đến giáp sông (chỉ tính phần đất của Nhà nước)  xã Tân Ngãi 1.050 Đây là giá đất dự án (đất phi nông nghiệp không phải đất ở)