UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 17 /2011/QĐ - UBND | Tuyên Quang, ngày 10 tháng 10 năm 2011 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quy định về quản lý và bảo trì đường bộ thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003; Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13/11/2008;
Căn cứ Nghị định số 168/2003/NĐ-CP ngày 24/12/2003 của Chính phủ Quy định về nguồn tài chính và quản lý, sử dụng nguồn tài chính cho quản lý, bảo trì đường bộ;
Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
Căn cứ Thông tư Liên tịch số 10/2008/TTLT/BTC-BGTVT ngày 30/01/2008 của Bộ Tài chính - Bộ Giao thông Vận tải hướng dẫn chế độ quản lý, thanh toán, quyết toán kinh phí sự nghiệp Kinh tế quản lý, bảo trì đường bộ;
Căn cứ Thông tư 04/2008/TT-BXD ngày 20/02/2008 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn quản lý đường đô thị;
Căn cứ Thông tư số 10/2010/TT-BGTVT ngày 19/4/2010 của Bộ Giao thông Vận tải quy định về quản lý bảo trì đường bộ;
Căn cứ Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT ngày 18/5/2011 của Bộ Giao thông Vận tải hướng dẫn một thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
Căn cứ Thông tư số 16/2009/TT-BXD ngày 30/6/2009 của Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung Thông tư 04/2008/TT-BXD ngày 20/02/2008 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn quản lý đường đô thị;
Căn cứ Quyết định số 2253/ĐBVN ngày 12/11/1993 của Bộ Giao thông Vận tải về việc quy định Quốc lộ 37 thay thế Quốc lộ 379 và Quốc lộ 36;
Căn cứ Quyết định số 3018/QĐ-BGTVT ngày 20/9/2002 của Bộ Giao thông Vận tải về việc điều chỉnh đoạn tuyến Quốc lộ 2C thuộc các tỉnh Vĩnh Phúc - Hà Tây - Tuyên Quang;
Căn cứ Quyết định số 38/2004/QĐ-BGTVT ngày 24/12/2004 của Bộ Giao thông Vận tải ban hành Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
Căn cứ Nghị quyết số 07/NQ-CP ngày 28/01/2011 của Chính phủ về điều chỉnh địa giới hành chính huyện Na Hang, huyện Chiêm Hoá để thành lập huyện Lâm Bình;
Căn cứ Quyết định số 1486/QĐ-BGTVT ngày 07/7/2011 của Bộ Giao thông Vận tải về việc điều chỉnh QL.2C thuộc địa phận tỉnh Tuyên Quang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tại Tờ trình số 113/TTr-SGTVT ngày 07 tháng 9 năm 2011 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về quản lý và bảo trì đường bộ trên địa bàn tỉnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quy định về quản lý và bảo trì đường bộ thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
1. Sửa đổi khoản 1 Điều 3, như sau:
a) Sửa đổi tổng chiều dài các tuyến đường Quốc lộ qua địa bàn tỉnh là 451,74 km.
b) Sửa đổi điểm b, điểm c khoản 1 Điều 3, như sau:
“ b) Quốc lộ 37: Từ đỉnh Đèo Khế xã Hợp Thành, huyện Sơn Dương đến cầu Bồng xã Mỹ Lâm, huyện Yên Sơn, chiều dài 64,5km.”
“c) Quốc lộ 2C: Từ Sơn Nam, huyện Sơn Dương (tiếp giáp với xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc) đến ngã ba giao với Quốc lộ 279 (tại đầu cầu Cứng) thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, chiều dài 201,240km.”
(Chi tiết các tuyến quốc lộ theo phụ lục số 01 kèm theo)
2. Sửa đổi khoản 2 Điều 3, như sau:
a) Sửa đổi tổng chiều dài các tuyến đường tỉnh là 372,20 km.
b) Sửa đổi điểm a, điểm d, điểm e khoản 2 Điều 3, như sau:
“a) Tuyến ĐT.185: Từ ngã ba giao với Quốc lộ 279 (đầu cầu Năng Khả) xã Năng Khả, huyện Na Hang đến thôn Khau Cau xã Phúc Yên (tiếp giáp với xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang), chiều dài: 64,0 km.”
“d) Tuyến ĐT.188: Từ thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hoá đến xã Xuân Lập, huyện Lâm Bình, chiều dài: 69 km (không kể 3 km đi chung QL.279 và 2 km đi chung với ĐT.185).”
“e) Tuyến ĐT.190 từ Km166, Quốc lộ 2 xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên đến xã Thượng Giáp, huyện Na Hang, chiều dài 74,65 km (không kể 41,35km đi chung với QL.2C và 35km đi chung QL.279).”
(Chi tiết các tuyến đường tỉnh theo phụ lục số 02 kèm theo)
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 3, như sau:
a) Sửa đổi tổng chiều dài các tuyến đường huyện trong tỉnh là 946,71 km.
b) Bổ sung mới các điểm a, b, c, d, e f, nội dung như sau:
“a) Chuyển đổi 03 tuyến đường huyện dài 24km thuộc huyện Na Hang và 01 tuyến đường huyện dài 12km thuộc huyện Chiêm Hoá về huyện Lâm Bình với tổng chiều dài 36km.”
“b) Nâng 04 tuyến đường huyện (ĐH.07, ĐH.03, ĐH.14, ĐH.10) thuộc địa phận huyện Na Hang và huyện Lâm Bình, với tổng chiều dài là 63km (tổng chiều dài đường huyện nâng lên thành đường tỉnh ĐT.185 là 49Km; đường tỉnh ĐT.188 là 14Km) và 02 tuyến đường xã dài 27km thuộc huyện Lâm Bình lên thành đường tỉnh ĐT.185 và ĐT.188.”
“c) Bổ sung mới 13 tuyến đường huyện (từ ĐH.08 - ĐH.20) trên địa bàn huyện Hàm Yên với tổng chiều dài 78km.”
“d) Bổ sung mới 01 tuyến đường huyện (ĐH.17) trên địa bàn huyện Yên Sơn với tổng chiều dài 5,85km (do chuyển đoạn tuyến từ Km141+400 - Km147+250 thuộc Quốc lộ 2C cũ về).”
“e) Điều chỉnh tuyến đường huyện Thanh Tương - Bản Bung dài 10Km, địa phận huyện Na Hang thành tuyến đường huyện Thanh Tương – Nà Lộc dài 4Km, đồng thời kết hợp tuyến đường điều chỉnh trên với tuyến đường huyện Nê - Thanh Tương để thành một tuyến đường huyện Nê - UBND xã Thanh Tương - Nà Lộc, điểm đầu tại ngã ba Nê (giao với QL.2C), điểm cuối tại Nà Lộc, xã Thanh Tương, chiều dài 8,0km.”
“f) Sửa đổi chiều dài tuyến đường huyện ĐH.06, địa phận huyện Hàm Yên từ 12km lên thành 16km.”
Tổng chiều dài hệ thống đường huyện trên địa bàn các huyện, thành phố Tuyên Quang sau khi điều chỉnh, bổ sung như sau:
| - Huyện Lâm Bình | = | 36,00 km |
| - Huyện Na Hang | = | 75,00 km |
| - Huyện Chiêm Hoá | = | 225,10 km |
| - Huyện Hàm Yên | = | 171,17 km |
| - Huyện Yên Sơn | = | 239,53 km |
| - Huyện Sơn Dương | = | 187,91 km |
| - Thành phố Tuyên Quang | = | 12,00 km |
(Chi tiết các tuyến đường huyện theo phụ lục số 03 kèm theo)
4. Sửa đổi khoản 4, Điều 3 như sau:
Sửa đổi tổng chiều dài các tuyến đường đô thị trong tỉnh là 247,26 km, cụ thể các huyện, thành phố sau khi điều chỉnh, bổ sung như sau:
| - Huyện Lâm Bình | = | 12,00 km |
| - Huyện Na Hang | = | 13,70 km |
| - Huyện Chiêm Hoá | = | 18,55 km |
| - Huyện Hàm Yên | = | 16,30 km |
| - Huyện Yên Sơn | = | 38,20 km |
| - Huyện Sơn Dương | = | 7,25 km |
| - Thành phố Tuyên Quang | = | 141,26 km |
(Chi tiết các tuyến đường đô thị theo phụ lục số 04 kèm theo)
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chủ trì phối hợp với Sở Nội vụ, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Văn phòng Chính phủ; - Bộ Giao thông Vận tải; - Bộ Tư pháp; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Đoàn đại biểu Quốc hội địa phương; - TT. Tỉnh uỷ; - TT. HĐND tỉnh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - UBMT Tổ quốc và các Đoàn thể tỉnh; - Tổng cục Đường bộ Việt Nam; - Như điều 3; - Các Phó chánh VP UBND tỉnh; - Sở Tư pháp; (tự kiểm tra) - Toà án nhân dân tỉnh; - Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh Tuyên Quang; - Trung tâm Công báo - Văn phòng UBND tỉnh; - Lưu VT, GT, TC, TH, XD, TP, KSTTHC. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH TỔNG HỢP HỆ THỐNG GIAO THÔNG SAU ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2011 của UBND tỉnh)
| TT | Tên đường | Số tuyến | Chiều dài (Km) | Số hiệu đường | Ghi chú |
| A | Quốc lộ | 4 | 451.74 | (QL.2, QL.2C, QL.279, QL.37) | |
| B | Đường tỉnh | 6 | 372.20 | (ĐT.185, ĐT.186, ĐT.187, ĐT.188, ĐT.189, ĐT.190) | |
| C | Đường huyện | 95 | 946.71 | ||
| D | Đường đô thị | 159 | 247.26 | ||
| I | HUYỆN LÂM BÌNH | 144.70 | |||
| 1 | Đường tỉnh | 2 | 96.70 | (ĐT.185, ĐT.188) | |
| 2 | Đường huyện | 4 | 36 | (ĐH.01 - ĐH.04) | |
| 3 | Đường đô thị | 4 | 12 | (ĐT.01 - ĐT.04) | |
| II | HUYỆN NA HANG | 130.70 | |||
| 1 | Đường tỉnh | 2 | 42.00 | (ĐT.185, ĐT.190) | |
| 2 | Đường huyện | 7 | 75.00 | (ĐH.01, ĐH.02, ĐH.04, ĐH.06, ĐH.08, ĐH.09, ĐH.12) | |
| 3 | Đường đô thị | 11 | 13.70 | (ĐT.01 - ĐT.11) | |
| III | HUYỆN CHIÊM HOÁ | 321.60 | |||
| 1 | Đường tỉnh | 4 | 77.95 | (ĐT.187, ĐT.188, ĐT.190) | |
| 2 | Đường huyện | 14 | 225.10 | (ĐH.01 - ĐH.14) | |
| 3 | Đường đô thị | 10 | 18.55 | (ĐT.01 - ĐT.10) | |
| IV | HUYỆN HÀM YÊN | 256.97 | |||
| 1 | Đường tỉnh | 2 | 69.50 | (ĐT.189, ĐT.190) | |
| 2 | Đường huyện | 20 | 171.17 | (ĐH.01 - ĐH.18) | |
| 3 | Đường đô thị | 11 | 16.30 | (ĐT.01 - ĐT.11) |
Page 1
| TT | Tên đường | Số tuyến | Chiều dài (Km) | Số hiệu đường | Ghi chú |
| V | HUYỆN YÊN SƠN | 301.78 | |||
| 1 | Đường tỉnh | 1 | 24.05 | (ĐT.186) | |
| 2 | Đường huyện | 27 | 239.53 | (ĐH.01 - ĐH.27) | |
| 3 | Đường đô thị | 3 | 38.20 | (ĐT.01 - ĐT.03) | |
| VI | HUYỆN SƠN DƯƠNG | 253.16 | |||
| 1 | Đường tỉnh | 1 | 58.00 | (ĐT.186) | |
| 2 | Đường huyện | 21 | 187.91 | (ĐH.01 - ĐH.21) | |
| 3 | Đường đô thị | 7 | 7.25 | (ĐT.01 - ĐT07) | |
| VII | THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG | 145.26 | |||
| 1 | Đường tỉnh | 1 | 4.00 | (ĐT.186) | |
| 2 | Đường huyện | 2 | 12.00 | (ĐH.01 - ĐH.02) | |
| 3 | Đường đô thị | 113 | 141.26 | (ĐT.01 - ĐT.113) |
Page 2
HỆ THỐNG QUỐC LỘ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2011 của UBND tỉnh)
Phụ lục số: 01
| THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNH | ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG | KẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG | ||||||||||||||||
| TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km) | Địa danh | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | Ghi chú | TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km) | Địa danh | |||
| Điểm dấu | Điểm cuối | Điểm dấu | Điểm cuối | Điểm dấu | Điểm cuối | |||||||||||||
| * | TỔNG CỘNG | 338.70 | 451.74 | |||||||||||||||
| 1 | Quốc lộ 2C | QL 2C | 91.2 | Km49+750 - Km147+250 | Xã Sơn Nam, huyện Sơn Dương | Xã Làng Quân, huyện Yên Sơn | 201.24 | Km49+750 - Km250+990 | Xã Sơn Nam, huyện Sơn Dương | Giao với QL 279 tại ngã ba đầu cầu Cùng thị trấn Na Hang huyện Na Hang | 1 | Quốc lộ 2C | QL 2C | 201.24 | Km49+750 - Km250+990 | Xã Sơn Nam, huyện Sơn Dương | Giao với QL 279 tại ngã ba đầu cầu Cùng thị trấn Na Hang huyện Na Hang | |
| 85.79 | Km49+750 - Km135+540 | Xã Sơn Nam, huyện Sơn Dương | Ngã tư giao với đường Kim Bình | Giữ nguyên theo QL 2C hiện tại | 85.79 | Km49+750 - Km135+540 | Xã Sơn Nam, huyện Sơn Dương | Ngã tư giao với đường Kim Bình | ||||||||||
| 74.10 | Km135+540 - Km209+640 | Ngã ba Nông Tiến | Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hoá | Chuyển toàn bộ tuyến đường tỉnh ĐT.185 lên thành QL 2C | 74.10 | Km135+540 - Km209+640 | Ngã ba Nông Tiến | Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hoá | ||||||||||
| 41.35 | Km209+640 - Km250+990 | Ngã ba đầu cầu Chiêm Hoá | Ngã ba đầu cầu Cùng thị trấn Na Hang huyện Na Hang | Chuyển đoạn từ Km38+650 - Km80 đường tỉnh ĐT.190 lên thành QL 2C | 41.35 | Km209+640 - Km250+990 | Ngã ba đầu cầu Chiêm Hoá | Ngã ba đầu cầu Cùng thị trấn Na Hang huyện Na Hang |
| THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNH | ĐIỀU CHỈNH, ĐỔ SUNG | KẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, ĐỔ SUNG | ||||||||||||||||
| TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km) | Địa danh | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | Ghi chú | TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km) | Địa danh | |||
| Điểm đầu | Điểm cuối | Điểm đầu | Điểm cuối | Điểm đầu | Điểm cuối | |||||||||||||
| 2 | Quốc lộ 37 | QL.37 | 61,5 | Km172+800 - Km238+152 | Đỉnh đảo Khế xã Hợp Thành, huyện Sơn Dương | Cầu Bồng xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn | 64,5 | Km172+800 - Km238+152 | Đỉnh đảo Khế xã Hợp Thành, huyện Sơn Dương | Cầu Bồng xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn | Tăng thêm 3km đi trùng với đường đô thị thành phố Tuyên Quang | 2 | Quốc lộ 37 | QL.37 | 64,5 | Km172+800 - Km238+152 | Đỉnh đảo Khế xã Hợp Thành, huyện Sơn Dương | Cầu Bồng xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn |
| 3 | Quốc lộ 2 | QL.2 | 90,00 | Km115 - Km205 | Xã Đội Bình, huyện Yên Sơn | Xã Yên Lâm, huyện Hàm Yên | 3 | Quốc lộ 2 | QL.2 | 90,00 | Km115 - Km205 | Xã Đội Bình, huyện Yên Sơn | Xã Yên Lâm, huyện Hàm Yên | |||||
| 4 | Quốc lộ 279 | QL.279 | 96,00 | Km0 - Km96 | Xã Đà Vị, huyện Na Hang | Xã Hồng Quang, huyện Chiêm Hoá | 4 | Quốc lộ 279 | QL.279 | 96,00 | Km0 - Km96 | Xã Đà Vị, huyện Na Hang | Xã Hồng Quang, huyện Chiêm Hoá |
Page 2
HỆ THỐNG ĐƯỜNG TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2011 của UBND tỉnh)
Phụ lục số: 02
| THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNH | ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG | KẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG | |||||||||||
| TT | Số hiệu và Tên đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối) | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối) | Ghi chú | TT | Số hiệu và Tên đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối) |
| * | TỔNG CỘNG | 396.65 | 372.20 | ||||||||||
| I | ĐT.185 | 74.10 | Km0 - Km47 | Ngã ba Nông Tiến - thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa | 64.00 | Km0 - Km64 | Nga ba cầu Nàng Khả, Ql.279 - thôn Khau Cau xã Phúc Yên (tiếp giáp với xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang) | I | ĐT.185 | 64.00 | Km0 - Km64 | Nga ba cầu Nàng Khả, Ql.279 - thôn Khau Cau xã Phúc Yên (tiếp giáp với xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang) | |
| 1 | Thành phố Tuyên Quang | 7.00 | Km0 - Km7 | Ngã tư giao giữa đường Kim Bình với Ql.37 - Ngã ba Tân Long | Chuyển toàn bộ 74.1km đường ĐT.185 lên thành Ql.2C | ||||||||
| 2 | Huyện Yên Sơn | 42.00 | Km7 - Km49 | Tân Long - Kiến Thiết | |||||||||
| 3 | Huyện Chiêm Hoà | 25.10 | Km49 - Km74,1 | Kim Bình - Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hoà | |||||||||
| 4 | Huyện Na Hang | 6.00 | 4 | Huyện Na Hang | 6.00 | ||||||||
| 6.00 | Km0 - Km6 | Nga ba cầu Nàng Khả, Ql.279 - hết cầu Pắc Chòm, tiếp giáp với xã Thượng Lâm, huyện Lâm Bình | Chuyển 21km đường ĐH.07 (Nàng Khả - Thượng Lâm); toàn bộ: 12km đường ĐH.03 (Thượng Lâm - Lăng Can); 16km đường ĐH.14 (Lăng Can - Phúc Yên); 15km đường từ xã Phúc Yên đi Khau Cau | 6.00 | Km0 - Km6 | Nga ba cầu Nàng Khả, Ql.279 - hết cầu Pắc Chòm, tiếp giáp với xã Thượng Lâm, huyện Lâm Bình | |||||||
| 5 | Huyện Lâm Bình | 58.00 | Km6 - Km64 | Cầu Pắc Chòm - thôn Khau Cau xã Phúc Yên (tiếp giáp với xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang) | 5 | Huyện Lâm Bình | 58.00 | Km6 - Km64 | Cầu Pắc Chòm - thôn Khau Cau xã Phúc Yên (tiếp giáp với xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang) | ||||
| II | ĐT.188 | 42.00 | Km0 - Km45 | Thị trấn Vĩnh Lộc - Xã Bình An, huyện Chiêm Hóa | 69.00 | Km0 - Km74 | Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa - xã Xuân Lập, huyện Lâm Bình | II | ĐT.188 | 69.00 | Km0 - Km74 | Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa - xã Xuân Lập, huyện Lâm Bình |
Page 1
| THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNH | ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG | KẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG | |||||||||||
| TT | Số hiệu và Tên đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối) | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối) | Ghi chú | TT | Số hiệu và Tên đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối) |
| 1 | Huyện Chiêm Hoà | 42.00 | 30.30 | Km0 - Km33+300 | Thị trấn Vĩnh Lộc - hết địa phận xã Minh Quang | 3Km đi trùng QL.279 (từ Km27 Km30) | 1 | Huyện Chiêm Hoà | 30.30 | Km0 - Km33+300 | Thị trấn Vĩnh Lộc - hết địa phận xã Minh Quang | ||
| 2 | Huyện Lâm Bình | 38.70 | Xã Thổ Bình - Xã Xuân Lập | 2 | Huyện Lâm Bình | 38.70 | Xã Thổ Bình - Xã Xuân Lập | ||||||
| 11.70 | Km33+300 - Km44 | Đường ĐT.188 chuyển từ huyện Chiêm Hoà sang huyện Lâm Bình | Gốm: | 11.70 | Km33+300 - Km44 | ||||||||
| 12.00 | Km44 - Km57 | Năng từ đường xã lên thành đường tỉnh | 12.00 | Km44 - Km57 | |||||||||
| Km57 - Km59 | Ngã ba giao với ĐT.185 - trung tâm xã Lăng Can | 2 Km đi trùng ĐT.185 | Km57 - Km59 | Ngã ba giao với ĐT.185 - trung tâm xã Lăng Can | |||||||||
| 15.00 | Km59 - Km74 | Trung tâm xã Lăng Can - trung tâm xã Xuân Lập | Năng 14 Km đường ĐH.10 (Lăng Can - Xuân Lập) thành đường tỉnh | 15.00 | Km59 - Km74 | Trung tâm xã Lăng Can - trung tâm xã Xuân Lập | |||||||
| III | ĐT.190 | 116.00 | Km0 - Km151 | Km166 QL.2 (xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên - xã Thượng Giáp, huyện Na Hang | III | ĐT.190 | 74.65 | Km0 - Km151 | Km166 QL.2 (xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên - xã Thượng Giáp, huyện Na Hang | ||||
| 1 | Huyện Hàm Yên | 8.00 | Km0 - Km8 | Xã Thái Sơn - xã Bình Xa, huyện Hàm Yên | 1 | Huyện Hàm Yên | 8.00 | Km0 - Km8 | Xã Thái Sơn - xã Bình Xa, huyện Hàm Yên | ||||
| 2 | Huyện Chiêm Hoà | 52.00 | 2 | Huyện Chiêm Hoà | 30.65 | ||||||||
| 52.00 | Km8 - Km60 | Xã Yên Nguyên - xã Yên Lập, huyện Chiêm Hoà | 30.65 | Km8 - Km38+650 | Xã Yên Nguyên - xã Yên Lập, huyện Chiêm Hoà | ||||||||
| 21.35 | Km38+650 - Km60 | Thị trấn Vĩnh Lộc - xã Yên Lập, huyện Chiêm Hoà | 21.35km đi trùng với QL2.C | Km38+650 - Km60 | Thị trấn Vĩnh Lộc - xã Yên Lập, huyện Chiêm Hoà (đi trùng QL.2C) |
Page 2
| THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNH | ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG | KẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG | |||||||||||
| TT | Số hiệu và Tên đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối) | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối) | Ghi chú | TT | Số hiệu và Tên đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối) |
| 3 | Huyện Na Hang | 56.00 | 3 | Huyện Na Hang | 36.00 | ||||||||
| 20.00 | Km60 - Km80 | Xã Thanh Tương - Thị trấn Na Hang | 20.00 | Km60 - Km80 | Xã Thanh Tương - Thị trấn Na Hang | 20km đi trùng với QL2.C | Km60 - Km80 | Xã Thanh Tương - Thị trấn Na Hang (20 Km đi trùng với QL 2C) | |||||
| Km80 - Km115 | Thị trấn Na Hang - Xã Đà Vị (35km đi trùng với QL 279) | Km80 - Km115 | Thị trấn Na Hang - Xã Đà Vị (35km đi trùng với QL 279) | ||||||||||
| 36.00 | Km115 - Km151 | Xã Đà Vị - xã Thượng Giáp | 36.00 | Km115 - Km151 | Xã Đà Vị - xã Thượng Giáp | ||||||||
| IV | ĐT.186 | 86.05 | Km0 - Km86+048 | Ngã ba Sơn Nam, huyện Sơn Dương - xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn | IV | ĐT.186 | 86.05 | Km0 - Km86+048 | Ngã ba Sơn Nam, huyện Sơn Dương - xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn | ||||
| 1 | Huyện Sơn Dương | 58.00 | Km0 - Km58 | Ngã ba Sơn Nam - Thượng Ấm (Km192+700 QL 37) - Vĩnh Lợi | 1 | Huyện Sơn Dương | 58.00 | Km0 - Km58 | Ngã ba Sơn Nam - Thượng Ấm (Km192+700 QL 37) - Vĩnh Lợi | ||||
| 2 | Thành phố Tuyên Quang | 4.00 | Km58 - Km62 | Cầu An Hoà - Km123+730 QL2 | 2 | Thành phố Tuyên Quang | 4.00 | Km58 - Km62 | Cầu An Hoà - Km123+730 QL2 | ||||
| 3 | Huyện Yên Sơn | 24.05 | 3 | Huyện Yên Sơn | 24.05 | ||||||||
| 22.00 | Km62 - Km84 | Km120+200 QL2 - xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn | 22.00 | Km62 - Km84 | Km120+200 QL2 - xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn | ||||||||
| 2.05 | Km84 - Km86+048 | Km234+700 QL37 - Phả Hiên | 2.05 | Km84 - Km86+048 | Km234+700 QL37 - Phả Hiên | ||||||||
| III | ĐT.187 | 17.00 | Km0 - Km17 | Đài Thị - Keo Mác | III | ĐT.187 | 17.00 | Km0 - Km17 | Đài Thị - Keo Mác | ||||
| 1 | Huyện Chiêm Hoà | 17.00 | Km0 - Km17 | Xã Đài Thị - đình đèo Keo Mác (xã Yên Lập) | 1 | Huyện Chiêm Hoà | 17.00 | Km0 - Km17 | Xã Đài Thị - đình đèo Keo Mác (xã Yên Lập) | ||||
| IV | ĐT.189 | 61.50 | Km0 - Km61,5 | Bình Xa - Yên Thuận | IV | ĐT.189 | 61.50 | Km0 - Km61,5 | Bình Xa - Yên Thuận | ||||
| 1 | Huyện Hàm Yên | 61.50 | Km0 - Km61,5 | Km6 ĐT.190 xã Bình Xa - Thôn Lục Khang xã Yên Thuận | 1 | Huyện Hàm Yên | 61.50 | Km0 - Km61,5 | Km6 ĐT.190 xã Bình Xa - Thôn Lục Khang xã Yên Thuận |
Page 3
HỆ THỐNG DƯỠNG HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2011 của UBND tỉnh)
Phụ lục số: 03
| THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNH | ĐIỀU CHỈNH ĐỔI, BỔ SUNG | KẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG | |||||||||||||||
| TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối) | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối) | Ghi chú | TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối) |
| * | TỔNG CỘNG | 927.86 | 946.71 | ||||||||||||||
| I | HUYỆN NA HANG (14 TUYỂN) | 168.00 | 24.00 | I | HUYỆN NA HANG (07 TUYỂN) | 75.00 | |||||||||||
| 1 | Thượng Lâm - Phúc Yên | ĐH.05 | 8.00 | Km0 - Km8 | Xã Thượng Lâm - Xã Phúc Yên | Thượng Lâm - Phúc Yên | ĐH.01 | 8.00 | Km0 - Km8 | Xã Thượng Lâm - Xã Phúc Yên | Chuyển vé huyện Lâm Bình | ||||||
| 2 | Năng Khả - Thượng Lâm | ĐH.07 | 25.00 | Km0-Km25 | Thôn Na Khả (Xã Năng Khả) - Bến thuỷ xã Thượng Lâm | Chuyển vé huyện Lâm Bình | |||||||||||
| 2.1 | Đoạn Km0 - Km21 | 21.00 | Km0 - Km21 | Thôn Na Khả (Xã Năng Khả) - Ngã ba xã Thượng Lâm | Đường tỉnh 185 | ĐT.185 | 6 | Km122+050 - Km128+050 | Ngã ba giao với QL.279 (cầu Năng Khả, huyện Na Hang) - cầu Pắc Chòm | Thuộc địa phận huyện Na Hang (nâng lên thành đường tỉnh ĐT.185) | |||||||
| 15 | Km128+050 - Km143+050 | cầu Pắc Chòm - Ngã ba xã Thượng Lâm đi xã Khuôn Hà | Thuộc địa phận huyện Lâm Bình (nâng lên thành đường tỉnh ĐT.185) | ||||||||||||||
| 2.2 | Đoạn Km21 - Km25 | 4.00 | Km21 - Km25 | Ngã ba xã Thượng Lâm - Bến thuỷ xã Thượng Lâm | Đường từ ngã ba giao với ĐT.185 - Bến thuỷ xã Thượng Lâm | ĐH.02 | 4.00 | Km0-Km4 | Ngã ba giao với ĐT.185 - Bến thuỷ xã Thượng Lâm | Km21-Km25 đường Năng Khả - Thượng Lâm (chuyển vé huyện Lâm Bình) | |||||||
| 3 | Thôn Tát Ngà, xã Phúc Yên - Xã Thuỷ Loa (cũ) | ĐH.13 | 12.00 | Km0 - Km12 | Thôn Tát Ngà, xã Phúc Yên - Xã Thuỷ Loa (cũ) | Thôn Tát Ngà, xã Phúc Yên - Xã Thuỷ Loa (cũ) | ĐH.03 | 12.00 | Km0 - Km12 | Thôn Tát Ngà, xã Phúc Yên - Xã Thuỷ Loa (cũ) | Chuyển vé huyện Lâm Bình |
Page 1
| THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNH | ĐIỀU CHỈNH ĐỐI, BỔ SUNG | KẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG | |||||||||||||||
| TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối) | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối) | Ghi chú | TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối) |
| 4 | Nê - Thanh Tương | ĐH.6 | 4.00 | Km0 - Km4 | Km73+500 (ngã ba Nê) - Trụ Sở UBND xã Thanh Tương | Nê - UBND xã Thanh Tương - Nà Lộc, xã Thanh Tương | ĐH.6 | 8.00 | Km0 - Km8 | Ngã ba Nê (giao với QL 2C) - Nà Lộc, xã Thanh Tương | Chuyển tuyến ĐH.6 và ĐH.11 thành 01 tuyến ĐH.6 và bộ đoạn tuyến Km8 - Km14 (Nà Lộc - Bản Bung) | 1 | Nê - UBND xã Thanh Tương - Nà Lộc, xã Thanh Tương | ĐH.6 | 8.00 | Km0 - Km8 | Ngã ba Nê (giao với QL 2C) - Nà Lộc, xã Thanh Tương |
| 5 | Thanh Tương - Bản Bung (xã Thanh Tương) | ĐH.11 | 10.00 | Km0 - Km10 | Trụ Sở UBND xã Thanh Tương - Bản Bung | ||||||||||||
| 6 | Đường từ Km8 đường Thượng Lâm - bản Phêng Bung xã Nàng Khả | ĐH.01 | 6.00 | Km0 - Km6 | Xã Sơn Phú - Xã Yên Hoa | 2 | Đường từ Km8 đường Thượng Lâm - bản Phêng Bung xã Nàng Khả | ĐH.01 | 6.00 | Km0 - Km6 | Xã Sơn Phú - Xã Yên Hoa | ||||||
| 7 | Yên Hoa - Sinh Long | ĐH.02 | 16.00 | Km0 - Km16 | Xã Yên Hoa - Xã Sinh Long | 3 | Yên Hoa - Sinh Long | ĐH.02 | 16.00 | Km0 - Km16 | Xã Yên Hoa - Xã Sinh Long | ||||||
| 8 | Thượng Lâm - Lãng Can | ĐH.03 | 12.00 | Km0 - Km12 | Xã Thượng Lâm - Xã Lãng Can | Chuyển về huyện Lâm Bình | |||||||||||
| 9 | Đà Vị - Hồng Thái | ĐH.04 | 16.00 | Km0 - Km16 | Xã Đà Vị - Xã Hồng Thái | 4 | Đà Vị - Hồng Thái | ĐH.04 | 16.00 | Km0 - Km16 | Xã Đà Vị - Xã Hồng Thái | ||||||
| 10 | Yên Hoa - Côn Lôn | ĐH.08 | 7.00 | Km0 - Km7 | Xã Yên Hoa - Xã Côn Lôn | 5 | Yên Hoa - Côn Lôn | ĐH.08 | 7.00 | Km0 - Km7 | Xã Yên Hoa - Xã Côn Lôn | ||||||
| 11 | Yên Hoa - Khau Tinh | ĐH.09 | 14.00 | Km0 - Km14 | Xã Yên Hoa - Xã Khau Tinh | 6 | Yên Hoa - Khau Tinh | ĐH.09 | 14.00 | Km0 - Km14 | Xã Yên Hoa - Xã Khau Tinh | ||||||
| 12 | Lãng Can - Xuân Lập | ĐH.10 | 14.00 | Km0 - Km14 | Xã Lãng Can - Xã Xuân Lập | Chuyển về huyện Lâm Bình | |||||||||||
| 13 | Na Hang - thôn Hang Khảo - thôn Nà Khả, xã Nàng Khả | ĐH.12 | 8.00 | Km0 - Km8 | Na Hang - thôn Nà Khả, xã Nàng Khả | 7 | Na Hang - thôn Hang Khảo - thôn Nà Khả, xã Nàng Khả | ĐH.12 | 8.00 | Km0 - Km8 | Na Hang - thôn Nà Khả, xã Nàng Khả | ||||||
| 14 | Lãng Can - Phúc Yên | ĐH.14 | 16.00 | Km0 - Km16 | Thôn Nà Khả xã Lãng Can - Trụ Sở UBND xã Phúc Yên | Chuyển về huyện Lâm Bình |
Page 2
| THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNH | ĐIỀU CHỈNH ĐỔI, BỔ SUNG | KẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG | |||||||||||||||
| TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối) | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối) | Ghi chú | TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối) |
| II | HUYỆN LÂM BÌNH | II | HUYỆN LÂM BÌNH (04 TUYỂN) | 36.00 | |||||||||||||
| Thượng Lâm - Phúc Yên | ĐH.01 | 8.00 | Km0 - Km8 | Xã Thượng Lâm - Xã Phúc Yên | Chuyển từ huyện Na Hang về | 1 | Thượng Lâm - Phúc Yên | ĐH.01 | 8.00 | Km0 - Km8 | Xã Thượng Lâm - Xã Phúc Yên | ||||||
| Đường từ ngã ba giao với ĐT.185 - Bến thuỷ xã Thượng Lâm | ĐH.02 | 4.00 | Km0-Km4 | Ngã ba giao với ĐT.185 - Bến thuỷ xã Thượng Lâm | Km21-Km25 đường Năng Khả - Thượng Lâm (chuyển từ huyện Na Hang về) | 2 | Đường từ ngã ba giao với ĐT.185 - Bến thuỷ xã Thượng Lâm | ĐH.02 | 4.00 | Km0-Km4 | Ngã ba giao với ĐT.185 - Bến thuỷ xã Thượng Lâm | ||||||
| Thôn Tát Ngà, xã Phúc Yên - Xã Thuỷ Loa (cũ) | ĐH.03 | 12.00 | Km0 - Km12 | Thôn Tát Ngà, xã Phúc Yên - Xã Thuỷ Loa (cũ) | Chuyển từ huyện Na Hang về | 3 | Thôn Tát Ngà, xã Phúc Yên - Xã Thuỷ Loa (cũ) | ĐH.03 | 12.00 | Km0 - Km12 | Thôn Tát Ngà, xã Phúc Yên - Xã Thuỷ Loa (cũ) | ||||||
| Na Nghè - Thượng Minh (xã Hồng Quang) | ĐH.03 | 12.00 | Km0 - Km12 | Thôn Na Nghè - Thôn Thượng Minh | Chuyển từ huyện Chiêm Hóa về | 4 | Na Nghè - Thượng Minh (xã Hồng Quang) | ĐH.03 | 12.00 | Km0 - Km12 | Thôn Na Nghè - Thôn Thượng Minh | ||||||
| III | HUYỆN CHIÊM HOÀ (15 TUYỂN) | 237.10 | III | HUYỆN CHIÊM HOÀ (14 TUYỂN) | 225.10 | ||||||||||||
| 1 | Na Nghè - Thượng Minh (xã Hồng Quang) | ĐH.15 | 12.00 | Km0-Km12 | Thôn Na Nghè - Thôn Thượng Minh | Chuyển về huyện Lâm Bình | |||||||||||
| 2 | Phúc Thịnh - Trung Hà - Hồng Quang | ĐH.01 | 47.00 | Km0 - Km47 | Xã Phúc Thịnh - Xã Hồng Quang | 1 | Phúc Thịnh - Trung Hà - Hồng Quang | ĐH.01 | 47.00 | Km0 - Km47 | Xã Phúc Thịnh - Xã Hồng Quang | ||||||
| 3 | Kim Bình - Linh Phú - Giáp xã Trung Minh (Yên Sơn) | ĐH.02 | 24.00 | Km0 - Km24 | xã Kim Bình - Giáp xã Trung Minh (Yên Sơn) | 2 | Kim Bình - Linh Phú - Giáp xã Trung Minh (Yên Sơn) | ĐH.02 | 24.00 | Km0 - Km24 | xã Kim Bình - Giáp xã Trung Minh (Yên Sơn) | ||||||
| 4 | Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Na Bò - Ban Chăm (xã Tri Phú) | ĐH.03 | 34.00 | Km0 - Km34 | Xã Ngọc Hội - Bản Chăm xã Tri Phú | 3 | Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Na Bò - Ban Chăm (xã Tri Phú) | ĐH.03 | 34.00 | Km0 - Km34 | Xã Ngọc Hội - Bản Chăm xã Tri Phú |
Page 3
| THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNH | ĐIỀU CHỈNH ĐỔI, BỔ SUNG | KẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG | ||||||||||||
| TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối) | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối) | Ghi chú | TT | Tên đường | Số hiệu đường |
| 5 | Yên Lập - Bình Phú - Kiên Đài | ĐH.04 | 15.00 | Km0 - Km15 | Xã Yên Lập - Xã Bình Phú - Xã Kiên Đài | 4 | Yên Lập - Bình Phú - Kiên Đài | ĐH.04 | ||||||
| 6 | Thị trấn Vĩnh Lộc - Trung Hoà - Nhân Lý | ĐH.05 | 31.10 | Km0-Km31+100 | Thị trấn Vĩnh Lộc - Xã Nhân Lý | 5 | Thị trấn Vĩnh Lộc - Trung Hoà - Nhân Lý | ĐH.05 | ||||||
| 7 | Vinh Quang - Bình Nhàn | ĐH.06 | 5.00 | Km0 - Km5 | Xã Vinh Quang - Xã Bình Nhàn | 6 | Vinh Quang - Bình Nhàn | ĐH.06 | ||||||
| 8 | Na Héc (xã Tân Mỹ) - Hà Lang | ĐH.07 | 8.00 | Km0 - Km8 | Xã Tân Mỹ - Xã Hà Lang | 7 | Na Héc (xã Tân Mỹ) - Hà Lang | ĐH.07 | ||||||
| 9 | Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hoà An | ĐH.08 | 13.00 | Km0 - Km13 | Xã Phúc Thịnh - Xã Hoà An | 8 | Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hoà An | ĐH.08 | ||||||
| 10 | Xuân Quang - Hùng Mỹ | ĐH.09 | 10.00 | Km0 - Km10 | Xã Xuân Quang - Xã Hùng Mỹ | 9 | Xuân Quang - Hùng Mỹ | ĐH.09 | ||||||
| 11 | Hoà Phú - Nhân Lý (đình đèo Chấp) | ĐH.10 | 4.00 | Km0 - Km4 | Xã Hoà Phú - Xã Nhân Lý | 10 | Hoà Phú - Nhân Lý (đình đèo Chấp) | ĐH.10 | ||||||
| 12 | Pắc Hóp - Nà Lương (xã Linh Phú) | ĐH.11 | 6.00 | Km0 - Km6 | Thôn Pắc Hóp - Thôn Nà Lương | 11 | Pắc Hóp - Nà Lương (xã Linh Phú) | ĐH.11 | ||||||
| 13 | Kim Bình - Bình Nhàn | ĐH.12 | 8.00 | Km0 - Km8 | Xã Kim Bình - Xã Bình Nhàn | 12 | Kim Bình - Bình Nhàn | ĐH.12 | ||||||
| 14 | Bản Tụm (xã Tân Mỹ) - Sơn Thuỷ (Xã Tân Mỹ) | ĐH.13 | 14.00 | Km0 - Km14 | Bản Tụm (xã Tân Mỹ) - Sơn Thuỷ (Xã Tân Mỹ) | 13 | Bản Tụm (xã Tân Mỹ) - Sơn Thuỷ (Xã Tân Mỹ) | ĐH.13 | ||||||
| 15 | Na Pông xã Tân Mỹ - Trung tâm xã Hà Lang | ĐH.14 | 6.00 | Km0 - Km6 | Xã Tân Mỹ - Xã Hà Lang | 14 | Na Pông xã Tân Mỹ - Trung tâm xã Hà Lang | ĐH.14 | ||||||
| IV | HUYỆN YÊN SƠN (26 TUYỂN) | 233.68 | IV | HUYỆN YÊN SƠN (27 TUYỂN) | ||||||||||
| 1 | Hùng Lợi - Trung Minh | ĐH.01 | 14.00 | Km0 - Km14 | Xã Hùng Lợi - Xã Trung Minh | 1 | Hùng Lợi - Trung Minh | ĐH.01 | ||||||
| 2 | Thái Bình - Công Đa - Đạo Viện | ĐH.02 | 19.00 | Km0 - Km19 | Xã Thái Bình - Xã Công Đa - Xã Đạo Viện | 2 | Thái Bình - Công Đa - Đạo Viện | ĐH.02 |
Page 4
Page 5
| THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNH | ĐIỀU CHIỀN HỒI, BỔ SUNG | KẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHIỀN, BỔ SUNG | |||||||||||||
| TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối) | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối) | Ghi chú | TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) |
| 3 | Cầu và đường dẫn cầu Từ Quần | ĐH.03 | 5.00 | Km0 - Km5 | QL.2 - xã Phúc Ninh | 3 | Cầu và đường dẫn cầu Từ Quần | ĐH.03 | 5.00 | ||||||
| 4 | Trung Môn - Chân Sơn - Kim Phú | ĐH.04 | 13.00 | Km0 - Km13 | Xã Trung Môn - Xã Chân Sơn | 4 | Trung Môn - Chân Sơn - Kim Phú | ĐH.04 | 13.00 | ||||||
| 5 | Trung Môn - Kim Phú | ĐH.05 | 10.00 | Km0 - Km10 | Xã Trung Môn - Xã Kim Phú | 5 | Trung Môn - Kim Phú | ĐH.05 | 10.00 | ||||||
| 6 | Đường từ QL.2C xã Kim Quan đến giáp địa phận xã Trung Yên, huyện Sơn Dương | ĐH.06 | 2.00 | Km0 - Km2 | QL.2C - Hội địa phận xã Kim Quan (Nhánh 1) | 6 | Đường từ QL.2C xã Kim Quan đến giáp địa phận xã Trung Yên, huyện Sơn Dương | ĐH.06 | 2.00 | ||||||
| 3.00 | Km0 - Km3 | Từ Km1 của huyện chính - thôn Làng Thang xã Kim Quan (Nhánh 2) | 3.00 | ||||||||||||
| 7 | Cầu Tiên Phong - Thắng Quân | ĐH.07 | 1.70 | Km0 - Km1+700 | Cầu Tiên Phong - Xã Thắng Quân | 7 | Cầu Tiên Phong - Thắng Quân | ĐH.07 | 1.70 | ||||||
| 8 | Từ Quần - Quý Quân | ĐH.08 | 22.00 | Km0 - Km22 | Cầu Từ Quần (phía xã Phúc Ninh) - Xã Quý Quân | 8 | Từ Quần - Quý Quân | ĐH.08 | 22.00 | ||||||
| 9 | Phúc Ninh - Chiêu Yên | ĐH.09 | 9.00 | Km0 - Km9 | Xã Phúc Ninh - Xã Chiêu Yên | 9 | Phúc Ninh - Chiêu Yên | ĐH.09 | 9.00 | ||||||
| 10 | Trung Sơn - Hùng Lợi | ĐH.10 | 9.50 | Km0 - Km9+500 | Ngã ba Trung Sơn - Xã Hùng Lợi | 10 | Trung Sơn - Hùng Lợi | ĐH.10 | 9.50 | ||||||
| 11 | Thái Bình - Tiến Bộ | ĐH.11 | 5.00 | Km0 - Km5 | Xã Thái Bình - Xã Tiến Bộ | 11 | Thái Bình - Tiến Bộ | ĐH.11 | 5.00 | ||||||
| 12 | Tràng Đà - Tân Tiến | ĐH.12 | 18.30 | Km0-Km18+300 | Ngã ba Tràng Đà - Xã Tân Tiến | 12 | Tràng Đà - Tân Tiến | ĐH.12 | 18.30 | ||||||
| 13 | Km 146 QL2 - Lăng Quân | ĐH.13 | 8.00 | Km0 - Km8 | Km 146 QL 2 - Xã Lăng Quân | 13 | Km 146 QL2 - Lăng Quân | ĐH.13 | 8.00 | ||||||
| 14 | Km 221 QL37 - Hoàng Khai | ĐH.14 | 4.00 | Km0 - Km4 | Km 221 QL37 - Xã Hoàng Khai | 14 | Km 221 QL37 - Hoàng Khai | ĐH.14 | 4.00 |
| THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNH | ĐIỀU CHỈNH ĐỐI, BỔ SUNG | KẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG | |||||||||||||||
| TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối) | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối) | Ghi chú | TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối) |
| 15 | Đường từ ngã ba Kim Quan - Khu ATK (hang Bắc Hồ) xã Kim Quan | ĐH.15 | 1.00 | Km0 - Km1 | Ngã ba Kim Quan - Khu ATK (hang Bắc Hồ) xã Kim Quan | 15 | Đường từ ngã ba Kim Quan - Khu ATK (hang Bắc Hồ) xã Kim Quan | ĐH.15 | 1.00 | Km0 - Km1 | Ngã ba Kim Quan - Khu ATK (hang Bắc Hồ) xã Kim Quan | ||||||
| 16 | Nhữ Hán đi Km234+600 QL37, xã Mỹ Bằng | ĐH.16 | 6.20 | Km0 - Km6+200 | Thôn Đông Rôm xã Nhữ Hán - Thôn Ngòi Xanh xã Phú Lâm (Km234+600) | 16 | Nhữ Hán đi Km234+600 QL37, xã Mỹ Bằng | ĐH.16 | 6.20 | Km0 - Km6+200 | Thôn Đông Rôm xã Nhữ Hán - Thôn Ngòi Xanh xã Phú Lâm (Km234+600) | ||||||
| Đường Ỷ La - Làng Quán | ĐH.17 | 5.85 | Km0 - Km650 | Gần cầu Ỷ La (tiếp giáp với thành phố) - Làng Quán, huyện Yên Sơn (giao với QL2) | Chuyển từ QL2C về | 17 | Đường Ỷ La - Làng Quán | ĐH.17 | 5.85 | Km0 - Km650 | Gần cầu Ỷ La (tiếp giáp với thành phố) - Làng Quán, huyện Yên Sơn (giao với QL2) | ||||||
| 17 | Đường từ thôn Làng Ngoài 1 - thôn Đông Mân, xã Lực Hành | ĐH.18 | 4.70 | Km0 - Km4+700 | Thôn Làng Ngoài 1 - thôn Đông Mân | 18 | Đường từ thôn Làng Ngoài 1 - thôn Đông Mân, xã Lực Hành | ĐH.18 | 4.70 | Km0 - Km4+700 | Thôn Làng Ngoài 1 - thôn Đông Mân | ||||||
| 18 | Đường từ thôn Đô Thượng 4 đến đèo Đất Đô xã Quý Quán | ĐH.19 | 14.00 | Km0 - Km14 | Thôn Đô Thượng 4 - đèo Đất Đô xã Quý Quán | 19 | Đường từ thôn Đô Thượng 4 đến đèo Đất Đô xã Quý Quán | ĐH.19 | 14.00 | Km0 - Km14 | Thôn Đô Thượng 4 - đèo Đất Đô xã Quý Quán | ||||||
| 19 | Đường từ thôn Làng Ngoài 1 - đô Bến Thọ, xã Chiêu Yên | ĐH.20 | 7.30 | Km0-Km7+300 | Từ thôn Làng Ngoài 1 - đô Bến Thọ, xã Chiêu Yên | 20 | Đường từ thôn Làng Ngoài 1 - đô Bến Thọ, xã Chiêu Yên | ĐH.20 | 7.30 | Km0 - Km7+300 | Từ thôn Làng Ngoài 1 - đô Bến Thọ, xã Chiêu Yên | ||||||
| 20 | Đường đi khu di tích Đà Bàn, xã Mỹ Bằng | ĐH.21 | 7.00 | Km0 - Km7 | QL 37 - Khu di tích Đà Bàn, xã Mỹ Bằng | 21 | Đường đi khu di tích Đà Bàn, xã Mỹ Bằng | ĐH.21 | 7.00 | Km0 - Km7 | QL 37 - Khu di tích Đà Bàn, xã Mỹ Bằng | ||||||
| 21 | Đường từ Km15 QL2 (TQ-HG) đi thôn cây Nhân, xã Tứ Quận | ĐH.22 | 3.20 | Km0-Km3+200 | Km15 QL2 (TQ-HG) - thôn cây Nhân, xã Tứ Quận | 22 | Đường từ Km15 QL2 (TQ-HG) đi thôn cây Nhân, xã Tứ Quận | ĐH.22 | 3.20 | Km0 - Km3+200 | Km15 QL2 (TQ-HG) - thôn cây Nhân, xã Tứ Quận | ||||||
| 22 | Đường từ thôn 11, xã Tứ Quận - thôn 8 xã Làng Quan | ĐH.23 | 4.00 | Km0 - Km4 | Thôn 11, xã Tứ Quận - thôn 8 xã Làng Quan | 23 | Đường từ thôn 11, xã Tứ Quận - thôn 8 xã Làng Quan | ĐH.23 | 4.00 | Km0 - Km4 | Thôn 11, xã Tứ Quận - thôn 8 xã Làng Quan | ||||||
| 23 | Đường từ thôn An Lạc 1 - thôn An Lạc 2 xã Phúc Ninh | ĐH.24 | 2.50 | Km0 - Km2+500 | Từ thôn An Lạc 1 - thôn An Lạc 2 xã Phúc Ninh | 24 | Đường từ thôn An Lạc 1 - thôn An Lạc 2 xã Phúc Ninh | ĐH.24 | 2.50 | Km0 - Km2+500 | Từ thôn An Lạc 1 - thôn An Lạc 2 xã Phúc Ninh |
Page 6
Page 7
| THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNH | ĐIỀU CHỈNH ĐỔI, BỔ SUNG | KẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG | |||||||||||||||
| TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối) | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối) | Ghi chú | TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối) |
| 24 | Đường Trung Trực - Đình Mười - Kiến Thiết | ĐH.25 | 22.48 | Km0 - Km22+480 | Xã Trung Trực - Đình Mười - Kiến Thiết | 25 | Đường Trung Trực - Đình Mười - Kiến Thiết | ĐH.25 | 22.48 | Km0 - Km22+480 | Xã Trung Trực - Đình Mười - Kiến Thiết | ||||||
| 25 | Đường từ Km15 QL2 (TQ-HG) đi thôn Mục Bài, xã Tứ Quân - xã Tứ Quân đi thôn Làng Châu 1, xã Thắng Quân | ĐH.26 | 10.00 | Km0 - Km10 | Km15 QL2 (TQ-HG) - thôn Mục Bài, xã Tứ Quân - xã Tứ Quân - thôn Làng Châu 1, xã Thắng Quân | 26 | Đường từ Km15 QL2 (TQ-HG) đi thôn Mục Bài, xã Tứ Quân - xã Tứ Quân đi thôn Làng Châu 1, xã Thắng Quân | ĐH.26 | 10.00 | Km0 - Km10 | Km15 QL2 (TQ-HG) - thôn Mục Bài, xã Tứ Quân - xã Tứ Quân - thôn Làng Châu 1, xã Thắng Quân | ||||||
| 26 | Đường từ Km227+170, QL.37 đi Nhữ Khê | ĐH.27 | 7.80 | Km0 - Km7+800 | Km227+170, QL.37 | 27 | Đường từ Km227+170, QL.37 đi Nhữ Khê | ĐH.27 | 7.80 | Km0 - Km7+800 | Km227+170, QL.37 | ||||||
| V | HUYỀN HÀM YÊN (07 TUYỂN) | 89.17 | V | HUYỀN HÀM YÊN (20 TUYỂN) | 171.17 | ||||||||||||
| 1 | TT Tân Yên - Nhân Mục | ĐH.01 | 6.00 | Km0 - Km6 | TT Tân Yên - Xã Nhân Mục | 1 | TT Tân Yên - Nhân Mục | ĐH.01 | 6.00 | Km0 - Km6 | TT Tân Yên - Xã Nhân Mục | ||||||
| 2 | Đức Ninh - Hùng Đức | ĐH.02 | 14.00 | Km0 - Km14 | Km 159 QL2 (xã Đức Ninh) - đình đèo Quân giáp với xã Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái | 2 | Đức Ninh - Hùng Đức | ĐH.02 | 14.00 | Km0 - Km14 | Km 159 QL2 (xã Đức Ninh) - đình đèo Quân giáp với xã Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái | ||||||
| 3 | Thái Hoá - Hồng Thái | ĐH.03 | 6.00 | Km0 - Km6 | Km 162 QL2 xã Thái Hoá - Hồng Thái | 3 | Thái Hoá - Hồng Thái | ĐH.03 | 6.00 | Km0 - Km6 | Km 162 QL2 xã Thái Hoá - Hồng Thái | ||||||
| 4 | Bình Xa - Minh Hương | ĐH.04 | 16.00 | Km0 - Km16 | Chợ Bình Xa - Chăn núi Chạm Chu, xã Minh Hương | 4 | Bình Xa - Minh Hương | ĐH.04 | 16.00 | Km0 - Km16 | Chợ Bình Xa - Chăn núi Chạm Chu, xã Minh Hương | ||||||
| 5 | Thái Sơn - Thành Long - Bằng Cốc - Nhân Mục | ĐH.05 | 18.20 | Km0 - Km18+200 | Km166 QL2 (xã Thái Sơn - Xã Thành Long Xã Bằng Cốc - Ngã ba Nhân Mục | 5 | Thái Sơn - Thành Long - Bằng Cốc - Nhân Mục | ĐH.05 | 18.20 | Km0 - Km18+200 | Km166 QL2 (xã Thái Sơn - Xã Thành Long - Xã Bằng Cốc - Ngã ba Nhân Mục | ||||||
| 6 | Km199 QL2 - Yên Lâm | ĐH.06 | 12.00 | Km0 - Km12 | Km 199 QL2 - thôn Quảng Tân Xã Yên Lâm | Km199, QL 2 - Yên Lâm | ĐH.06 | 16 | Km0 - Km16 | Km199, QL 2 - thôn Thái Khao, xã Yên Lâm | Kéo dài 4Km từ thôn Quảng Tân - Thôn Thái Khao | 6 | Km199, QL 2 - Yên Lâm | ĐH.06 | 16 | Km0 - Km16 | Km199, QL 2 - thôn Thái Khao, xã Yên Lâm |
| THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNH | ĐIỀU CHỈNH ĐỐI, BỔ SUNG | KẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG | |||||||||||||||
| TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối) | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối) | Ghi chú | TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối) |
| 7 | Đường bờ sông - Phú Lưu - Minh Dân - Minh Khương | ĐH.07 | 16.97 | Km0 - Km16+970 | Bờ số Lô - Minh Khương | 7 | Đường bờ sông - Phú Lưu - Minh Dân - Minh Khương | ĐH.07 | 16.97 | Km0 - Km16+970 | Bờ số Lô - Minh Khương | ||||||
| 8 | Km155, QL.2 - Bến Lũ | ĐH.08 | 4.50 | Km0 Km4+500 | Km155, QL.2 - Bến Lũ xà Đức Ninh | 8 | Km155, QL.2 - Bến Lũ | ĐH.08 | 4.50 | Km0 - Km4+500 | Km155, QL.2 - Bến Lũ xà Đức Ninh | ||||||
| 9 | Km162+180, QL.2 - Trung Thành | ĐH.09 | 9.00 | Km0 - Km9 | Km162+180, QL.2 (xà Thái Hoà) - Thôn Trung Thành xà Thành Long (giáp xà Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái) | 9 | Km162+180, QL.2 - Trung Thành | ĐH.09 | 9.00 | Km0 - Km9 | Km162+180, QL.2 (xà Thái Hoà) - Thôn Trung Thành xà Thành Long (giáp xà Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái) | ||||||
| 10 | Km170+470, QL2 - UBND xà Thành Long | ĐH.10 | 4.00 | Km0 - Km4 | Km170+470, QL2 - UBND xà Thành Long | 10 | Km170+470, QL2 - UBND xà Thành Long | ĐH.10 | 4.00 | Km0 - Km4 | Km170+470, QL2 - UBND xà Thành Long | ||||||
| 11 | Ngã ba chợ Bằng Cốc - xã Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái | ĐH.11 | 6.00 | Km0 - Km6 | Ngã ba chợ Bằng Cốc - Thôn 9 xã Bằng Cốc (giáp xà Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái) | 11 | Ngã ba chợ Bằng Cốc - xã Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái | ĐH.11 | 6.00 | Km0 - Km6 | Ngã ba chợ Bằng Cốc - Thôn 9 xã Bằng Cốc (giáp xà Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái) | ||||||
| 12 | Km189+450, QL2 - UBND xà Yên Lâm | ĐH.12 | 15.00 | Km0 - Km15 | Km189+450, QL2 - UBND xà Yên Lâm | 12 | Km189+450, QL2 - UBND xà Yên Lâm | ĐH.12 | 15.00 | Km0 - Km15 | Km189+450, QL2 - UBND xà Yên Lâm | ||||||
| 13 | Ngã ba Trần Thọ - Nậm Lương (Phú Lưu) | ĐH.13 | 8.00 | Km0 - Km8 | Ngã ba Trần Thọ - Nậm Lương (giáp xà Minh Hương) | 13 | Ngã ba Trần Thọ - Nậm Lương (Phú Lưu) | ĐH.13 | 8.00 | Km0 - Km8 | Ngã ba Trần Thọ - Nậm Lương (giáp xà Minh Hương) | ||||||
| 14 | Km13 đường ĐT.189 - thôn Thuốc Thượng (Tân Thành) | ĐH.14 | 5.50 | Km0 Km5+500 | Km13 ĐT.189 - Thuốc Thượng (giáp xà Minh Hương) | 14 | Km13 đường ĐT.189 - thôn Thuốc Thượng (Tân Thành) | ĐH.14 | 5.50 | Km0 - Km5+500 | Km13 ĐT.189 - Thuốc Thượng (giáp xà Minh Hương) | ||||||
| 15 | Km13+300, ĐT.189 - Thuốc Hạ | ĐH.15 | 4.00 | Km0 - Km4 | Km13+300 ĐT.189 Thôn 4 Thuốc Hạ | 15 | Km13+300, ĐT.189 - Thuốc Hạ | ĐH.15 | 4.00 | Km0 - Km4 | Km13+300 ĐT.189 - Thôn 4 Thuốc Hạ |
Page 8
Page 9
| THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNH | ĐIỀU CHỈNH ĐỐI, BỔ SUNG | KẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG | |||||||||||||||
| TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối) | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối) | Ghi chú | TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối) |
| 16 | Km28+200, ĐT.189 - Bến đà Km59 (đường TQ - HG) | ĐH.16 | 5.50 | Km0 Km5+500 | Km28+300, ĐT.189 - Bến đà Km59 (xã Minh Dân) | 16 | Km28+200, ĐT.189 - Bến đà Km59 (đường TQ - HG) | ĐH.16 | 5.50 | Km0 - Km5+500 | Km28+300, ĐT.189 Bến đà Km59 (xã Minh Dân) | ||||||
| 17 | UBND xã Yên Thuận - Cao Đường | ĐH.17 | 8.50 | Km0 Km8+500 | Km47+200, ĐT.189 (UBND xã Yên Thuận) - Cao Đường | 17 | UBND xã Yên Thuận - Cao Đường | ĐH.17 | 8.50 | Km0 - Km8+500 | Km47+200, ĐT.189 (UBND xã Yên Thuận) - Cao Đường | ||||||
| 18 | Km161+630 QL.2 - xã Thái Hoà | ĐH.18 | 1.00 | Km0 - Km1 | Km161+630 QL.2 - xã Thái Hoà | 18 | Km161+630 QL.2 - xã Thái Hoà | ĐH.18 | 1.00 | Km0 - Km1 | Km161+630 QL.2 - xã Thái Hoà | ||||||
| 19 | Hùng Đức - xã Từ Quân | ĐH.19 | 4.00 | Km0 - Km4 | Chợ Hùng Đức - xã Từ Quân, huyện Yên Sơn | 19 | Hùng Đức - xã Từ Quân | ĐH.19 | 4.00 | Km0 - Km4 | Chợ Hùng Đức - xã Từ Quân, huyện Yên Sơn | ||||||
| 20 | Hùng Đức - tiếp giáp xã Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái | ĐH.20 | 3.00 | Km0 - Km3 | Lang Pan xã Hùng Đức - tiếp giáp xã Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái | 20 | Hùng Đức - tiếp giáp xã Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái | ĐH.20 | 3.00 | Km0 - Km3 | Lang Pan xã Hùng Đức - tiếp giáp xã Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái | ||||||
| VI HUYỆN SƠN DƯƠNG (21 TUYỂN) | 187.91 | V HUYỆN SƠN DƯƠNG (21 TUYỂN) | 187.91 | ||||||||||||||
| 1 | Tam Đà - Lâm Xuyên - Sầm Dương - Hồng Lạc | ĐH.01 | 13.00 | Km0 - Km13 | Xã Tam Đà - Xã Hồng Lạc | 1 | Tam Đà - Lâm Xuyên - Sầm Dương - Hồng Lạc | ĐH.01 | 13.00 | Km0 - Km13 | Xã Tam Đà - Xã Hồng Lạc | ||||||
| 2 | Kỳ Lâm - Lương Thiện | ĐH.02 | 12.00 | Km0 - Km12 | Thị trấn Sơn Dương - Xã Lương Thiện | 2 | Kỳ Lâm - Lương Thiện | ĐH.02 | 12.00 | Km0 - Km12 | Thị trấn Sơn Dương Xã Lương Thiện | ||||||
| 3 | Kỳ Lâm - Thiện Kế - Ninh Lai | ĐH.03 | 27.50 | Km0 - Km26 | Thị trấn Sơn Dương - Xã Ninh Lai | 3 | Kỳ Lâm - Thiện Kế - Ninh Lai | ĐH.03 | 27.50 | Km0 - Km26 | Thị trấn Sơn Dương Xã Ninh Lai | ||||||
| 4 | Vĩnh Lợi - Kim Xuyên | ĐH.04 | 27.00 | Km0 - Km27 | Vĩnh Lợi - Kim Xuyên | 4 | Vĩnh Lợi - Kim Xuyên | ĐH.04 | 27.00 | Km0 - Km27 | Vĩnh Lợi - Kim Xuyên | ||||||
| 5 | Km55 đường ĐT.186 - Cấp Tiến | ĐH.05 | 6.00 | Km0 - Km6 | Xã Vĩnh Lợi - Xã Cấp Tiến | 5 | Km55 đường ĐT.186 - Cấp Tiến | ĐH.05 | 6.00 | Km0 - Km6 | Xã Vĩnh Lợi - Xã Cấp Tiến |
| THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNH | ĐIỀU CHỈNH ĐỐI, ĐỔ SUNG | KẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, ĐỔ SUNG | ||||||||||||
| TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối) | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối) | Ghi chú | TT | Tên đường | Số hiệu đường |
| 6 | Chi Thiết - Phú Lương | ĐH.06 | 13.00 | Km0 - Km13 | Xã Chi Thiết - Xã Phú Lương | 6 | Chi Thiết - Phú Lương | ĐH.06 | ||||||
| 7 | Trần Suối Lê - Minh Thanh - Tú Thịnh | ĐH.07 | 9.00 | Km0 - Km9 | Km94+200 QL2C (Trần Suối Lê) - xã Tú Thịnh | 7 | Trần Suối Lê - Minh Thanh - Tú Thịnh | ĐH.07 | ||||||
| 8 | Tuần Lộ - Đông Thọ | ĐH.08 | 16.00 | Km0 - Km16 | Xã Tuần Lộ - Xã Đông Thọ | 8 | Tuần Lộ - Đông Thọ | ĐH.08 | ||||||
| 9 | Tân Trào - Trung Yên | ĐH.09 | 6.00 | Km0 - Km6 | Xã Tân Trào - Xã Trung Yên | 9 | Tân Trào - Trung Yên | ĐH.09 | ||||||
| 10 | Tân Trào - Bình Yên | ĐH.10 | 2.00 | Km0 - Km2 | Cả Thác Dắng xã Tân Trào - Xã Bình Yên | 10 | Tân Trào - Bình Yên | ĐH.10 | ||||||
| 11 | Km56 đường ĐT.186 - Vĩnh Lợi | ĐH.11 | 2.00 | Km0 - Km2 | Xã Vĩnh Lợi | 11 | Km56 đường ĐT.186 - Vĩnh Lợi | ĐH.11 | ||||||
| 12 | Đông Thọ - Quyết Thắng | ĐH.12 | 5.60 | Km0 - Km5+600 | Xã Đông Thọ - Xã Quyết Thắng | 12 | Đông Thọ - Quyết Thắng | ĐH.12 | ||||||
| 13 | Cầu và đường dẫn cầu Thác Dắng | ĐH.13 | 1.51 | Km0 - Km1+511 | Ngã ba giao với Km90+700 QL 2C - đường cầu trắng - Lũng Tàu | 13 | Cầu và đường dẫn cầu Thác Dắng | ĐH.13 | ||||||
| 14 | Đường cầu Trắng - Lân Nà Lừa - Lũng Tàu | ĐH.14 | 4.70 | Km0 - Km4+700 | Ngã ba giao với Km91+600 QL 2C - Lũng Tàu | 14 | Đường cầu Trắng - Lân Nà Lừa - Lũng Tàu | ĐH.14 | ||||||
| 15 | Đường Tín Keo - Bảo tàng Tân Trào | ĐH.15 | 3.40 | Km0 - Km3+400 | Tín Keo - Bảo tàng Tân Trào | 15 | Đường Tín Keo - Bảo tàng Tân Trào | ĐH.15 | ||||||
| 16 | Đường Hợp Hoà - Kháng Nhật | ĐH.16 | 4.00 | Km0 - Km4 | Xã Hợp Hoà - Xã Kháng Nhật | 16 | Đường Hợp Hoà - Kháng Nhật | ĐH.16 | ||||||
| 17 | Đường từ thôn Phúc Vượng qua UBND xã Phúc Ứng đến Km70, QL2C | ĐH.17 | 9.00 | Km0 - Km9 | Thôn Phúc Vượng - Km70, QL2C | 17 | Đường từ thôn Phúc Vượng qua UBND xã Phúc Ứng đến Km70, QL2C | ĐH.17 |
Page 10
Page 11
| THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNH | ĐIỀU CHỈNH ĐỔI, BỔ SUNG | KẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG | |||||||||||||||
| TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối) | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối) | Ghi chú | TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối) |
| 18 | Cầu và đường dẫn cầu Trung Yên - xã Kim Quan, huyện Yên Sơn | ĐH.18 | 2.20 | Km0 - Km2+200 | Xã Trung Yên - Giáp xã Kim Quan (huyện Yên Sơn) | 18 | Cầu và đường dẫn cầu Trung Yên - xã Kim Quan, huyện Yên Sơn | ĐH.18 | 2.20 | Km0 - Km2+200 | Xã Trung Yên - Giáp xã Kim Quan (huyện Yên Sơn) | ||||||
| 19 | Đường từ Km21+300, ĐT.186 - UBND xã Đông Lợi | ĐH.19 | 3.00 | Km0 - Km3+400 | Km21+300, ĐT.186 - UBND xã Đông Lợi | 19 | Đường từ Km21+300, ĐT.186 - UBND xã Đông Lợi | ĐH.19 | 3.00 | Km0 - Km3+400 | Km21+300, ĐT.186 - UBND xã Đông Lợi | ||||||
| 20 | Đường từ xã Hợp Hoà - xã Tuân Lộ | ĐH.20 | 6.00 | Km0 - Km6 | Xã Hợp Hoà - xã Tuân Lộ | 20 | Đường từ xã Hợp Hoà - xã Tuân Lộ | ĐH.20 | 6.00 | Km0 - Km6 | Xã Hợp Hoà - xã Tuân Lộ | ||||||
| 21 | Đông Thọ - Quyết Thắng - Văn Sơn - Đông Quý | ĐH.21 | 15.00 | Km0 - Km18 | Đông Thọ - Đông Quý | 21 | Đông Thọ - Quyết Thắng - Văn Sơn - Đông Quý | ĐH.21 | 15.00 | Km0 - Km18 | Đông Thọ - Đông Quý | ||||||
| VII | THÀNH PHỐ TUYỀN QUANG (02 TUYỀN) | 12.00 | VI | THÀNH PHỐ TUYỀN QUANG (02 TUYỀN) | 12.00 | ||||||||||||
| 1 | Km130 QL2 (cũ) - Bình Ca | ĐH.01 | 8.00 | Km0 - Km8 | Km130 QL2 (cũ) - Bình Ca | 1 | Km130 QL2 (cũ) - Bình Ca | ĐH.01 | 8.00 | Km0 - Km8 | Km130 QL2 (cũ) - Bình Ca | ||||||
| 2 | Km126 QL2 (cũ) - Thái Long | ĐH.02 | 4.00 | Km0 - Km4 | Km126 QL2 (cũ) - Thái Long | 2 | Km126 QL2 - Thái Long | ĐH.02 | 4.00 | Km0 - Km4 | Km126 QL2 - Thái Long |
HỆ THỐNG ĐƯỜNG ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2011 của UBND tỉnh)
Phụ lục số: 04
| THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNH | ĐIỀU CHỈNH ĐỔI, BỔ SUNG | KẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG | ||||||||||||||||||
| TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | Ghi chú | TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | |||
| Điểm đầu | Điểm cuối | Điểm đầu | Điểm cuối | Điểm đầu | Điểm cuối | |||||||||||||||
| * | TỔNG CỘNG | 219.66 | 247.26 | |||||||||||||||||
| I | HUYỆN HÀM YÊN (09 TUYỂN) | 11.90 | I | HUYỆN HÀM YÊN (11 TUYỂN) | 16.30 | |||||||||||||||
| 1 | Ngã ba Kho Bạc - đốc Đen | ĐĐT.01 | 1.70 | Km0 - Km1+700 | Ngã ba Kho bạc | Ngã 3 Đốc Đen | 1 | Ngã ba Kho Bạc - đốc Đen | ĐĐT.01 | 1.70 | Km0 - Km1+700 | Ngã ba Kho bạc | Ngã 3 Đốc Đen | |||||||
| 2 | Đường Toà án - Chi Cục thuế | ĐĐT.02 | 0.10 | Km0 - Km0+100 | Toà án huyện Hàm Yên | Chi cục thuế Hàm Yên | Đường Toà án - Chi Cục thuế | ĐĐT.02 | 0.40 | Km0 - Km0+400 | Toà án huyện Hàm Yên | Chi cục thuế Hàm Yên | 2 | Đường Toà án - Chi Cục thuế | ĐĐT.02 | 0.40 | Km0 - Km0+400 | Toà án huyện Hàm Yên | Chi cục thuế Hàm Yên | |
| 3 | Chợ mới - Chợ cũ | ĐĐT.03 | 0.50 | Km0 - Km0+500 | Km178, Quốc lộ 2 | Thư viện Hàm Yên | 3 | Chợ mới - Chợ cũ | ĐĐT.03 | 0.50 | Km0 - Km0+500 | Km178, Quốc lộ 2 | Thư viện Hàm Yên | |||||||
| 4 | Đường Hoóc Trai | ĐĐT.04 | 0.65 | Km0 - Km0+650 | Nhà văn hoá trung tâm huyện | Đường dẫn cầu Tân Yên | 4 | Đường Hoóc Trai | ĐĐT.04 | 0.65 | Km0 - Km0+650 | Nhà văn hoá trung tâm huyện | Đường dẫn cầu Tân Yên | |||||||
| 5 | Đường cầu Tân Yên | ĐĐT.05 | 3.70 | Km0 - Km3+700 | Bưu điện Hàm Yên | Ngã 3 Yên Thành | 5 | Đường cầu Tân Yên | ĐĐT.05 | 3.70 | Km0 - Km3+700 | Bưu điện Hàm Yên | Ngã 3 Yên Thành | |||||||
| 6 | Đường Đông Bàng | ĐĐT.06 | 2.00 | Km0 - Km2 | Ngã 3 Đông Bàng | Đội Đông Bàng | Đường Đông Bàng | ĐĐT.06 | 3.10 | Km0 - Km3+100 | Ngã 3 Đông Bàng | Đội Đông Bàng | 6 | Đường Đông Bàng | ĐĐT.06 | 3.10 | Km0 - Km3+100 | Ngã 3 Đông Bàng | Đội Đông Bàng | |
| 7 | Đường Cống Đôi | ĐĐT.07 | 0.30 | Km0 - Km0+300 | Ngã 3 Cống Đôi | NVH Cống Đôi | 7 | Đường Cống Đôi | ĐĐT.07 | 0.30 | Km0 - Km0+300 | Ngã 3 Cống Đôi | NVH Cống Đôi | |||||||
| 8 | Đường từ QL2 - Nghĩa trang | ĐĐT.08 | 2.00 | Km0 - Km2 | Km39 đường (TQ-HG) | Nghĩa trang | 8 | Đường từ QL2 - Nghĩa trang | ĐĐT.08 | 2.00 | Km0 - Km2 | Km39 đường (TQ-HG) | Nghĩa trang | |||||||
| 9 | Đường Trạm thực nghiệm - Nghĩa trang | ĐĐT.09 | 0.95 | Km0 - Km0+950 | Đường Trạm thực nghiệm | Nghĩa trang | 9 | Đường Trạm thực nghiệm - Nghĩa trang | ĐĐT.09 | 0.95 | Km0 - Km0+950 | Đường Trạm thực nghiệm | Nghĩa trang |
Page 1
| THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNH | ĐIỀU CHỈNH ĐỔI, BỔ SUNG | KẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG | ||||||||||||||||
| TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | Ghi chú | TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | ||
| Điểm đầu | Điểm cuối | Điểm đầu | Điểm cuối | |||||||||||||||
| Ngã ba Lâm trường Đông Bàng - Hồ Khôn | ĐT.10 | 2.50 | Km0 - Km2+500 | Ngã ba Lâm trường Đông Bàng | Chân đập Hồ Khôn | 10 | Ngã ba Lâm trường Đông Bàng - Hồ Khôn | ĐT.10 | 2.50 | Km0 - Km2+500 | ||||||||
| Đường từ ngã ba giao với đường ĐH.06 đường ĐH.04 | ĐT.11 | 0.50 | Km0 - Km0+500 | Ngã ba giao với đường ĐH.06 | Đường đường ĐH.04 | 11 | Đường từ ngã ba giao với đường ĐH.06 - đường ĐH.04 | ĐT.11 | 0.50 | Km0 - Km0+500 | ||||||||
| II | HUYỆN NA HANG (10 TUYÊN) | 11.70 | II | HUYỆN NA HANG (11 TUYÊN) | 13.70 | |||||||||||||
| 1 | Đầu cầu treo Gốc Sầu - Ngã Ba Thuỷ Điện Tất Lượng - Đầu cầu cứng (tổ 17 TT Na Hang) | ĐĐT.01 | 0.55 | Km0 - Km0+550 | Đầu cầu treo Gốc Sầu | Đầu cầu cứng (tổ 2 thị trấn Na Hang) | 1 | Đầu cầu treo Gốc Sầu - Ngã Ba Thuỷ Điện Tất Lượng - Đầu cầu cứng (tổ 17 TT Na Hang) | ĐĐT.01 | 0.55 | Km0 - Km0+550 | Đầu cầu treo Gốc Sầu | ||||||
| 2 | Tổ 5 (Ngã ba nhà văn hoá) - Tổ 2 (Km79+400 ĐT190) | ĐĐT.02 | 1.45 | Km0 - Km1+450 | Tổ 5 (Ngã ba nhà văn hoá) | Tổ 2 (Km79+400 ĐT190) | 2 | Tổ 5 (Ngã ba nhà văn hoá) - Tổ 2 (Km79+400 ĐT190) | ĐĐT.02 | 1.45 | Km0 - Km1+450 | Tổ 5 (Ngã ba nhà văn hoá) | ||||||
| 3 | Đầu cầu Nê (Km75+150) - Ngã ba Ban QL CT Đô thị (Km81+00) | ĐĐT.03 | 5.85 | Km0 - Km5+850 | Đầu cầu Nê (Km75+150) | Ngã ba Ban QL CT Đô thị (Km81+00) | 3 | Đầu cầu Nê (Km75+150) - Ngã ba Ban QL CT Đô thị (Km81+00) | ĐĐT.03 | 5.85 | Km0 - Km5+850 | Đầu cầu Nê (Km75+150) | ||||||
| 4 | Đầu cầu treo Gốc Sầu TT Na Hang - Đầu cầu cứng (tổ 2 Thị trấn Na Hang) | ĐĐT.04 | 0.80 | Km0 - Km0+800 | Đầu cầu treo Gốc Sầu | Đầu cầu cứng (tổ 2 thị trấn Na Hang) | 4 | Đầu cầu treo Gốc Sầu TT Na Hang - Đầu cầu cứng (tổ 2 Thị trấn Na Hang) | ĐĐT.04 | 0.80 | Km0 - Km0+800 | Đầu cầu treo Gốc Sầu | ||||||
| 5 | Ngã ba Công an - Ngã ba Bưu điện | ĐĐT.05 | 0.20 | Km0 - Km0+200 | Ngã ba Công An | Ngã ba Bưu điện | 5 | Ngã ba Công an - Ngã ba Bưu điện | ĐĐT.05 | 0.20 | Km0 - Km0+200 | Ngã ba Công An |
Page 2
Page 3
| THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNH | ĐIỀU CHỈNH ĐỐI, BỔ SUNG | KẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG | |||||||||||||||
| TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | Ghi chú | TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | ||
| Điểm đầu | Điểm cuối | Điểm đầu | Điểm cuối | ||||||||||||||
| 6 | Đường nội khu QH tổ 5 | ĐĐT.06 | 0.15 | Km0 - Km0+150 | 6 | Đường nội khu QH tổ 5 | ĐĐT.06 | 0.15 | |||||||||
| 7 | Đường nội khu QH tổ 3 | ĐĐT.07 | 0.50 | Km0 - Km0+500 | 7 | Đường nội khu QH tổ 3 | ĐĐT.07 | 0.50 | |||||||||
| 8 | Đường nội khu QH Chợ TT Thị trấn | ĐĐT.08 | 0.60 | Km0 - Km0+600 | 8 | Đường nội khu QH Chợ TT Thị trấn | ĐĐT.08 | 0.60 | |||||||||
| 9 | Ngã ba mỏ đá Số 2 (Tổ 13) - Khu TDC tổ 876 - Ngã ba Cầu Nê) | ĐĐT.09 | 1.10 | Km0 - Km1+100 | Ngã ba mỏ đá Số 2 (Tổ 13) | Ngã ba Cầu Nê | 9 | Ngã ba mỏ đá Số 2 (Tổ 13) - Khu TDC tổ 876 - Ngã ba Cầu Nê) | ĐĐT.09 | 1.10 | |||||||
| 10 | Đường nội khu Ngôi Nê (Thị trấn) | ĐĐT.10 | 0.50 | Km0 - Km0+500 | 10 | Đường nội khu Ngôi Nê (Thị trấn) | ĐĐT.10 | 0.50 | |||||||||
| Đường từ đầu cầu cương (ngã ba giao với QL.279) - Bên thuyền vùng lòng hồ thủy điện Tuyên Quang | ĐT.11 | 2.00 | Km0 - Km2 | Từ đầu cầu cương (ngã ba giao với QL.279) | Bên thuyền vùng lòng hồ thủy điện Tuyên Quang | 11 | Đường từ đầu cầu cương (ngã ba giao với QL.279) - Bên thuyền vùng lòng hồ thủy điện Tuyên Quang | ĐT.11 | 2.00 | ||||||||
| III | HUYỆN LÂM BÌNH (0 TUYỂN) | III | HUYỆN LÂM BÌNH (04 TUYỂN) | 12.00 | |||||||||||||
| 1 | Đường từ Nà Mèn - tràn Nậm Đíp | ĐT.01 | 6 | Km0 - Km6 | Thôn Nà Mèn | Tràn Nậm Đíp | 1 | Đường từ Nà Mèn - tràn Nậm Đíp | ĐT.01 | 6 |
| THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNH | ĐIỀU CHỈNH ĐỐI, BỔ SUNG | KẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG | ||||||||||||||||||
| TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | Ghi chú | TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | |||
| Điểm đầu | Điểm cuối | Điểm đầu | Điểm cuối | Điểm đầu | Điểm cuối | |||||||||||||||
| 2 | Đường từ trán UBND xã Lăng Can - Bản Kê (Sân vận động) | ĐT.02 | 4 | Km0 - Km4 | Đường từ trán UBND xã Lăng Can | Bản Kê (Sân vận động) | 2 | Đường từ trán UBND xã Lăng Can - Bản Kê (Sân vận động) | ĐT.02 | 4 | Km0 - Km4 | Đường từ trán UBND xã Lăng Can | Bản Kê (Sân vận động) | |||||||
| 3 | Đường từ Bản Kê (Sân vận động) - Bản Khiến | ĐT.03 | 2 | Km0 - Km2 | Bản Kê (Sân vận động) | Bản Khiến | 3 | Đường từ Bản Kê (Sân vận động) - Bản Khiến | ĐT.03 | 2 | Km0 - Km2 | Bản Kê (Sân vận động) | Bản Khiến | |||||||
| IV | HUYỆN YÊN SƠN (02 TUYỂN) | 30.00 | IV | HUYỆN YÊN SƠN (03 TUYỂN) | 38.20 | |||||||||||||||
| 1 | Đường quanh - TT Tân Bình | ĐĐT.01 | 4.00 | Km0 - Km4 | 1 | Đường quanh - TT Tân Bình | ĐĐT.01 | 4.00 | Km0 - Km4 | |||||||||||
| 2 | Đường bao quanh huyện lỵ | ĐĐT.02 | 26.00 | Km0 - Km26 | 2 | Đường bao quanh huyện lỵ | ĐĐT.02 | 26.00 | Km0 - Km26 | |||||||||||
| Đường Quang Trung | ĐT.03 | 8.2 | Km1+600 - Km9+800 | Tiếp giáp với phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang | Km14, QL 2, đường Tuyên Quang Hà Giang | Bổ sung thêm từ đường cứu hộ, cứu nạn | 3 | Đường Quang Trung | ĐT.03 | 8.2 | Km1+600 - Km9+800 | Tiếp giáp với phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang | Km14, QL 2, đường Tuyên Quang Hà Giang | |||||||
| V | HUYỆN SƠN DƯƠNG (07 TUYỂN) | 7.25 | V | HUYỆN SƠN DƯƠNG (07 TUYỂN) | 7.25 | |||||||||||||||
| 1 | Đường 13B | ĐĐT.01 | 1.60 | Km0 - Km1+600 | Cổng Hạt QLGT huyện | Ngã ba Tân Tiến | 1 | Đường 13B | ĐĐT.01 | 1.60 | Km0 - Km1+600 | Cổng Hạt QLGT huyện | Ngã ba Tân Tiến | |||||||
| 2 | Đường từ Chợ Chiếu - Thôn Cơ Quan | ĐĐT.02 | 1.50 | Km0 - Km1+501 | 2 | Đường từ Chợ Chiếu - Thôn Cơ Quan | ĐĐT.02 | 1.50 | Km0 - Km1+501 |
Page 4
| THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNH | ĐIỀU CHỈNH ĐỔI, BỔ SUNG | KẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG | |||||||||||||||
| TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | Ghi chú | TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | ||
| Điểm đầu | Điểm cuối | Điểm đầu | Điểm cuối | ||||||||||||||
| 3 | Đường từ Km187+200, QL37 - Mô thiết Bắc Lũng | ĐĐT.03 | 2.50 | Km0 - Km2+500 | QL37 | Mô thiết Bắc Lũng | 3 | Đường từ Km187+200, QL37 - Mô thiết Bắc Lũng | ĐĐT.03 | 2.50 | |||||||
| 4 | Đường từ cổng UBND huyện - Km184, QL37 | ĐĐT.04 | 0.25 | Km0 - Km0+250 | UBND huyện | Km184, QL37 | 4 | Đường từ cổng UBND huyện - Km184, QL37 | ĐĐT.04 | 0.25 | |||||||
| 5 | Đường từ Km183+300, QL37 - Tổ nhân dân Tân Thịnh và tổ nhân dân Hồ Tiêu | ĐĐT.05 | 1.10 | Km0 - Km1+100 | 5 | Đường từ Km183+300, QL37 - Tổ nhân dân Tân Thịnh và tổ nhân dân Hồ Tiêu | ĐĐT.05 | 1.10 | |||||||||
| 6 | Đường từ đường 13B - Km184, QL37 | ĐĐT.06 | 0.30 | Km0 - Km0+300 | 6 | Đường từ đường 13B Km184, QL37 | ĐĐT.06 | 0.30 | |||||||||
| 7 | Đường từ tổ nhân dân Đàng Châu - các tổ nhân dân Thịnh Tiên, Tân An, An Kỳ, Kỳ Lâm | ĐĐT.07 | 1.7 | Km0 - Km1+700 | 7 | Đường từ tổ nhân dân Đàng Châu - các tổ nhân dân Thịnh Tiên, Tân An, An Kỳ, Kỳ Lâm | ĐĐT.07 | 1.7 | |||||||||
| VI | HUYỆN CHIỀM HOÀ (10 TUYỂN) | 18.55 | VI | HUYỆN CHIỀM HOÀ (10 TUYỂN) | 18.55 | ||||||||||||
| 1 | Đường số 1(ĐT190 qua thị trấn): Tổ Luộc 4 - Đầu cầu Chiêm Hoà (Kéo dài đường Hiệu Sách - Hạt QLGT) | ĐĐT.01 | 3.00 | Km0 - Km3 | ĐT190 qua thị trấn | Hạt QL giao thông | 1 | Đường số 1(ĐT190 qua thị trấn): Tổ Luộc 4 - Đầu cầu Chiêm Hoà (Kéo dài đường Hiệu Sách - Hạt QLGT) | ĐĐT.01 | 3.00 |
Page 5
| THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNH | ĐIỀU CHỈNH ĐỔI, BỔ SUNG | KẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG | |||||||||||||||
| TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | Ghi chú | TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | ||
| Điểm đầu | Điểm cuối | Điểm đầu | Điểm cuối | ||||||||||||||
| 2 | Đường số 2: Tổ Trung tâm 1 - Thị trấn Vĩnh Lộc (giao lộ đầu cầu Ngòi Năm) | ĐĐT.02 | 1.02 | Km0 - Km1+020 | Tổ Trung tâm 1 | Đầu cầu Ngòi Năm | 2 | Đường số 2: Tổ Trung tâm 1 - Thị trấn Vĩnh Lộc (giao lộ đầu cầu Ngòi Năm) | ĐĐT.02 | 1.02 | |||||||
| 3 | Đường số 4: cầu Ngòi Năm - Biên xe cũ (2 nhánh trong đó có 0,3Km đường vào tổ 2A) | ĐĐT.03 | 1.12 | Km0 - Km1+120 | Cầu Ngòi Năm | Đường vào tổ 2A | 3 | Đường số 4: cầu Ngòi Năm - Biên xe cũ (2 nhánh trong đó có 0,3Km đường vào tổ 2A) | ĐĐT.03 | 1.12 | |||||||
| 4 | Đường số 5: Đường bờ sông từ cầu Ngòi 5 - Đầu cầu Chiêm Hoà - Dốc Hiêng (trong đó có 0,6Km từ Hạt GT - cầu Ngòi Năm) | ĐĐT.04 | 1.60 | Km0 - Km1+600 | Cầu Ngòi 5 | Dốc Hiêng | 4 | Đường số 5: Đường bờ sông từ cầu Ngòi 5 - Đầu cầu Chiêm Hoà - Dốc Hiêng (trong đó có 0,6Km từ Hạt GT - cầu Ngòi Năm) | ĐĐT.04 | 1.60 | |||||||
| 5 | Đường số 3: Tổ Luộc 2 - Rẹ 2 (Trường PTTH) | ĐĐT.05 | 0.93 | Km0 - Km0+930 | Tổ Luộc 2 | Rẹ 2 (Trường PTTH) | 5 | Đường số 3: Tổ Luộc 2 - Rẹ 2 (Trường PTTH) | ĐĐT.05 | 0.93 | |||||||
| 6 | Đường số 6: Tổ Luộc 3 (Quy hoạch mới) | ĐĐT.06 | 1.24 | Km0 - Km1+240 | Tổ Luộc 3 | Phố mới 1 | 6 | Đường số 6: Tổ Luộc 3 (Quy hoạch mới) | ĐĐT.06 | 1.24 | |||||||
| 7 | Đường số 8 (vành đai): Tổ Luộc 4 - Chi nhánh Điện | ĐĐT.07 | 1.70 | Km0 - Km1+700 | Tổ Luộc 4 | Chi nhánh điện | 7 | Đường số 8 (vành đai): Tổ Luộc 4 - Chi nhánh Điện | ĐĐT.07 | 1.70 | |||||||
| 8 | Đường số 14: Đồng Luộc - Phúc Hương | ĐĐT.08 | 2.70 | Km0 - Km2+700 | Đồng Luộc | Phúc Hương | 8 | Đường số 14: Đồng Luộc - Phúc Hương | ĐĐT.08 | 2.70 |
Page 6
| THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNH | ĐIỀU CHỈNH ĐỔI, BỔ SUNG | KẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG | ||||||||||||||||||
| TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | Ghi chú | TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | |||
| Điểm đầu | Điểm cuối | Điểm đầu | Điểm cuối | Điểm đầu | Điểm cuối | |||||||||||||||
| 9 | Đường số 7, số 9, số 10, số 11, số 12, số 13 và các đường ngang (Kéo dài đường Rg 1 + Đường ngang phố Mới và đường Khánh Thiên - Quảng Thái) | ĐĐT.09 | 4.24 | Km0 - Km4+240 | 9 | Đường số 7, số 9, số 10, số 11, số 12, số 13 và các đường ngang (Kéo dài đường Rg 1 + Đường ngang phố Mới và đường Khánh Thiên - Quảng Thái) | ĐĐT.09 | 4.24 | Km0 - Km4+240 | |||||||||||
| 10 | Đường từ Trường THCS Vĩnh Lộc - Quảng Thái | ĐĐT.10 | 1.00 | Km0 - Km1 | Trường THCS Vĩnh Lộc | Quảng Thái | 10 | Đường từ Trường THCS Vĩnh Lộc - Quảng Thái | ĐĐT.10 | 1.00 | Km0 - Km1 | Trường THCS Vĩnh Lộc | Quảng Thái | |||||||
| VII | THÀNH PHỐ TUYỀN QUANG (113 TUYỀN) | 139.66 | V | THÀNH PHỐ TUYỀN QUANG (113 TUYỀN) | 141.26 | |||||||||||||||
| • | Đường liên xã, phường | 46.78 | • | Đường liên xã, phường | 48.38 | |||||||||||||||
| 1 | Đường Nguyễn Tất Thành | ĐĐT.01 | 8.00 | Km0 - Km8 | Km139+771 QL2 (Cổng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh) | Nút giao giữa QL2 và QL2 đoạn tranh (Km127+501 QL2) | 1 | Đường Nguyễn Tất Thành | ĐĐT.01 | 8.00 | Km0 - Km8 | Km139+771 QL2 (Cổng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh) | Nút giao giữa QL2 và QL2 đoạn tranh (Km127+501 QL2) | |||||||
| 2 | Đường Tân Trào | ĐĐT.02 | 2.04 | Km0 - Km2+040 | Đường 17/8 | Hết địa phận thành phố | 2 | Đường Tân Trào | ĐĐT.02 | 2.04 | Km0 - Km2+040 | Đường 17/8 | Hết địa phận thành phố | |||||||
| 3 | Đường Quang Trung | ĐĐT.03 | 2.37 | Km0 - Km2+370 | Đường 17/8 | Đường Chiến thắng Sông Lô | Đường Quang Trung | ĐT.03 | 3.97 | Km0 - Km3+970 | Phường Tân Hà (tiếp giáp với huyện Yên Sơn) | Đường chiến thắng sông Lô | Kéo dài thêm 1,2km đường cứu hộ, cứu nạn | 3 | Đường Quang Trung | ĐT.03 | 3.97 | Km0 - Km3+970 | Phường Tân Hà (tiếp giáp với huyện Yên Sơn) | Đường chiến thắng sông Lô |
Page 7
| THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNH | ĐIỀU CHỈNH ĐỔI, BỔ SUNG | KẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG | ||||||||||||||||||
| TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | Ghi chú | TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | |||
| Điểm đầu | Điểm cuối | Điểm đầu | Điểm cuối | Điểm đầu | Điểm cuối | |||||||||||||||
| 4 | Đường 17/8 | ĐĐT.04 | 1.50 | Km0 - Km1+500 | Đường Trường Chinh | Đường Chiến Thắng Sông Lô | 4 | Đường 17/8 | ĐĐT.04 | 1.50 | Km0 - Km1+500 | Đường Trường Chinh | Đường Chiến Thắng Sông Lô | |||||||
| 5 | Đường Kim Bình | ĐĐT.05 | 6.70 | Km0 - Km6+700 | Cổng nhà máy Xi măng Tuyên Quang | Đường Tân Trào | 5 | Đường Kim Bình | ĐĐT.05 | 6.70 | Km0 - Km6+700 | Cổng nhà máy Xi măng Tuyên Quang | Đường Tân Trào | |||||||
| 6 | Đường Bình Thuận | ĐĐT.06 | 4.90 | Km0 - Km4+900 | Đường 17/8 | Đường Lê Đại Hành | 6 | Đường Bình Thuận | ĐĐT.06 | 4.90 | Km0 - Km4+900 | Đường 17/8 | Đường Lê Đại Hành | |||||||
| 7 | Đường từ (Km129+850, QL2 cũ) đến đường dẫn cầu An Hoà | ĐĐT.06B | 7.06 | Km0 - Km7+060 | (Km129+850, QL2 cũ) | Đường dẫn cầu An Hoà | 7 | Đường từ (Km129+850, QL2 cũ) đến đường dẫn cầu An Hoà | ĐĐT.06B | 7.06 | Km0 - Km7+060 | (Km129+850, QL2 cũ) | Đường dẫn cầu An Hoà | |||||||
| 8 | Cầu và đường dẫn cầu Tân Hà | ĐĐT.06C | 4.08 | Km0 - Km4+080 | Km5, ĐT185 (xã Tràng Đà) | QL2 (cổng BCH Quân sự tỉnh) | 8 | Cầu và đường dẫn cầu Tân Hà | ĐĐT.06C | 4.08 | Km0 - Km4+080 | Km5, ĐT185 (xã Tràng Đà) | QL2 (cổng BCH Quân sự tỉnh) | |||||||
| 9 | Đường QL2 cũ (từ Km127+900, QL2 giao với đường QL2 đoạn tránh) - Giáp với đường Phạm Văn Đồng và đường Lê Đại Hành (Ngã ba Bình Thuận) | ĐĐT.06D | 5.08 | Km0 - Km5+080 | Km127+900, QL2 (giao với đường QL2 đoạn tránh) | Giáp với đường Phạm Văn Đồng và đường Lê Đại Hành (ngã ba Bình Thuận) | 9 | Đường QL2 cũ (từ Km127+900, QL2 giao với đường QL2 đoạn tránh) - Giáp với đường Phạm Văn Đồng và đường Lê Đại Hành (Ngã ba Bình Thuận) | ĐĐT.06D | 5.08 | Km0 - Km5+080 | Km127+900, QL2 (giao với đường QL2 đoạn tránh) | Giáp với đường Phạm Văn Đồng và đường Lê Đại Hành (ngã ba Bình Thuận) | |||||||
| 10 | Đường từ đường Lý Thái Tổ qua cầu Gạo đến QL2, đoạn tránh | ĐĐT.06E | 2.10 | Km0 - Km2+100 | Đường Lý Thái Tổ | QL2, đoạn tránh | 10 | Đường từ đường Lý Thái Tổ qua cầu Gạo đến QL2, đoạn tránh | ĐĐT.06E | 2.10 | Km0 - Km2+100 | Đường Lý Thái Tổ | QL2, đoạn tránh |
Page 8
Page 9
| THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNH | ĐIỀU CHỈNH ĐỔI, BỔ SUNG | KẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG | |||||||||||||||
| TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | Ghi chú | TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | ||
| Điểm đầu | Điểm cuối | Điểm đầu | Điểm cuối | ||||||||||||||
| 11 | Đường từ QL2, đoạn trầm đến cây xăng Km131+130, QL2 (cũ) và từ ngã Viên Châu đi vào khu sản xuất gạch Tuy Nen | ĐĐT.06F | 2.95 | Km0 - Km2+950 | QL2 đoạn trầm | Khu sản xuất Gạch Tuy Nen Viên Châu | 11 | Đường từ QL2, đoạn trầm đến cây xăng Km131+130, QL2 (cũ) và từ ngã Viên Châu đi vào khu sản xuất gạch Tuy Nen | ĐĐT.06F | 2.95 | Km0 - Km2+950 | ||||||
| * | Phường Phan Thiết | 16.95 | * | Phường Phan Thiết | 16.95 | ||||||||||||
| 12 | Đường Phan Thiết | ĐĐT.07 | 5.00 | Km0 - Km0+350 | Ngã 3 giao với đường 178 (cổng Sở GTVT) | Hồ Bệnh Kiếm (hết khu Phan Thiết II) | 12 | Đường Phan Thiết | ĐĐT.07 | 5.00 | Km0 - Km0+350 | ||||||
| 13 | Đường Phố Nguyễn Lương Bằng | ĐĐT.08 | 0.33 | Km0 - Km0+330 | Đường Phan Thiết | Đường Hà Huy Tập | 13 | Đường Phố Nguyễn Lương Bằng | ĐĐT.08 | 0.33 | Km0 - Km0+330 | ||||||
| 14 | Đường Phố Hoàng Quốc Việt | ĐĐT.09 | 0.33 | Km0 - Km0+330 | Đường Phan Thiết | Đường Hà Huy Tập | 14 | Đường Phố Hoàng Quốc Việt | ĐĐT.09 | 0.33 | Km0 - Km0+330 | ||||||
| 15 | Đường Nguyễn Văn Linh | ĐĐT.10 | 0.66 | Km0 - Km0+660 | Đường Phan Thiết | Đường Đình Tiên Hoàng | 15 | Đường Nguyễn Văn Linh | ĐĐT.10 | 0.66 | Km0 - Km0+660 | ||||||
| 16 | Đường Phố Trần Đại Nghĩa | ĐĐT.11 | 0.70 | Km0 - Km0+700 | Đường Nguyễn Văn Linh | Hết Khu dân cư tổ 28 | 16 | Đường Phố Trần Đại Nghĩa | ĐĐT.11 | 0.70 | Km0 - Km0+700 | ||||||
| 17 | Đường Phố Song Hào | ĐĐT.12 | 0.60 | Km0 - Km0+600 | Đường Nguyễn Văn Linh | Hợp tác xã Quyết Tiến cũ | 17 | Đường Phố Song Hào | ĐĐT.12 | 0.60 | Km0 - Km0+600 | ||||||
| 18 | Đường Hà Huy Tập | ĐĐT.13 | 1.00 | Km0 - Km1 | Đường Tân Trào | Công ty cầu đường | 18 | Đường Hà Huy Tập | ĐĐT.13 | 1.00 | Km0 - Km1 | ||||||
| 19 | Đường Phố Nam Cao | ĐĐT.14 | 0.35 | Km0 - Km0+350 | Đường Phan Thiết | Đường Quang Trung | 19 | Đường Phố Nam Cao | ĐĐT.14 | 0.35 | Km0 - Km0+350 |
| THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNH | ĐIỀU CHỈNH ĐỐI, BỔ SUNG | KẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG | ||||||||||||||||||
| TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | Ghi chú | TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | |||
| Điểm đầu | Điểm cuối | Điểm đầu | Điểm cuối | Điểm đầu | Điểm cuối | |||||||||||||||
| 20 | Đường Phố Hà Tuyên | ĐĐT.15 | 0.70 | Km0 - Km0+700 | Đường 17/8 | Đường Quang Trung | 20 | Đường Phố Hà Tuyên | ĐĐT.15 | 0.70 | Km0 - Km0+700 | Đường 17/8 | Đường Quang Trung | |||||||
| 21 | Đường Phố Trần Nhân Tông | ĐĐT.16 | 0.28 | Km0 - Km0+280 | Phố Hoa Lư | Đường phố Hồng Thái | 21 | Đường Phố Trần Nhân Tông | ĐĐT.16 | 0.28 | Km0 - Km0+280 | Phố Hoa Lư | Đường phố Hồng Thái | |||||||
| 22 | Đường sau Công ty Điện Lực vào hết khu C | ĐĐT.17 | 0.12 | Km0 - Km0+120 | Đường phố Hà Tuyên | Đường phố Hồng Thái | 22 | Đường sau Công ty Điện Lực vào hết khu C | ĐĐT.17 | 0.12 | Km0 - Km0+120 | Đường phố Hà Tuyên | Đường phố Hồng Thái | |||||||
| 23 | Đường nội bộ khu C | ĐĐT.18 | 0.18 | Km0 - Km0+180 | Tập thể Dược cũ | 23 | Đường nội bộ khu C | ĐĐT.18 | 0.18 | Km0 - Km0+180 | Tập thể Dược cũ | |||||||||
| 24 | Đường khu dân cư tổ 1, 2 Phan Thiết | ĐĐT.19 | 24 | Đường khu dân cư tổ 1, 2 Phan Thiết | ĐĐT.19 | |||||||||||||||
| - Đoạn 1: Đường nội bộ khu dân cư tổ 1,2 Phan Thiết | 1.10 | Km0 - Km1+100 | Khu dân cư tổ 1,2 Phan Thiết | - Đoạn 1: Đường nội bộ khu dân cư tổ 1,2 Phan Thiết | 1.10 | Km0 - Km1+100 | Khu dân cư tổ 1,2 Phan Thiết | |||||||||||||
| - Đường Phố Tôn Thất Tùng | 0.70 | Km0 - Km0+700 | Trung tâm Hương Sen | Đường phố Hoa Lư | - Đường Phố Tôn Thất Tùng | 0.70 | Km0 - Km0+700 | Trung tâm Hương Sen | Đường phố Hoa Lư | |||||||||||
| - Đường phố Hoa Lư | 0.34 | Km0 - Km0+340 | Đường Lê Duẩn | Đường 17/8 | - Đường phố Hoa Lư | 0.34 | Km0 - Km0+340 | Đường Lê Duẩn | Đường 17/8 | |||||||||||
| - Đường nội bộ khu dân cư Phan Thiết 2 | 1.50 | Km1 - Km1+500 | Khu Phan Thiết 2 | - Đường nội bộ khu dân cư Phan Thiết 2 | 1.50 | Km1 - Km1+500 | Khu Phan Thiết 2 | |||||||||||||
| 25 | Ngõ 51 đường Hà Huy Tập | ĐĐT.20 | 0.80 | Km0 - Km0+800 | Đường Hà Huy Tập | Đường phố Song Hào | 25 | Ngõ 51 đường Hà Huy Tập | ĐĐT.20 | 0.80 | Km0 - Km0+800 | Đường Hà Huy Tập | Đường phố Song Hào | |||||||
| 26 | Đường Đình Tiên Hoàng | ĐĐT.21 | 0.80 | Km0 - Km0+800 | Đường Tân Trào | Đường Trần Phú | 26 | Đường Đình Tiên Hoàng | ĐĐT.21 | 0.80 | Km0 - Km0+800 | Đường Tân Trào | Đường Trần Phú |
Page 10
| THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNH | ĐIỀU CHỈNH ĐỔI, BỔ SUNG | KẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG | |||||||||||||||
| TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | Ghi chú | TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | ||
| Điểm đầu | Điểm cuối | Điểm đầu | Điểm cuối | ||||||||||||||
| 27 | Đường tập thể Tỉnh Uỷ | ĐĐT.22 | 0.25 | Km0 - Km0+250 | Đường 17/8 (đổi điện tỉnh Uỷ) | Khu tập thể Tỉnh Uỷ | 27 | Đường tập thể Tỉnh Uỷ | ĐĐT.22 | 0.25 | |||||||
| 28 | Đường ra chợ Phan Thiết | ĐĐT.23 | 0.36 | Km0 - Km0+360 | Đường Phan Thiết | Chợ Phan Thiết | 28 | Đường ra chợ Phan Thiết | ĐĐT.23 | 0.36 | |||||||
| 29 | Đường phố Hồng Thái | ĐĐT.24 | 0.35 | Km0 - Km0+350 | Ngã ba đường 17/8 | Đường Quang Trung | 29 | Đường phố Hồng Thái | ĐĐT.24 | 0.35 | |||||||
| 30 | Đường từ đường 17/8 Nhà khách Kim Bình (mới xây dựng) | ĐĐT.24 A | 0.50 | Km0 - Km0+500 | Ngã ba đường 17/9 | Nhà khách Tỉnh Uỷ mới | 30 | Đường từ đường 17/8 - Nhà khách Kim Bình (mới xây dựng) | ĐĐT.24 A | 0.50 | |||||||
| * | Phường Minh Xuân | 10.03 | * | Phường Minh Xuân | 10.03 | ||||||||||||
| 31 | Đường Trần Hưng Đạo | ĐĐT.25 | 1.00 | Km0 - Km1 | Đường 17/8 (Cục Thống kê) | Bến đò Tràng Đà | 31 | Đường Trần Hưng Đạo | ĐĐT.25 | 1.00 | |||||||
| 32 | Đường Xuân Hoà | ĐĐT.26 | 0.85 | Km0 - Km0+850 | Đường 17/8 (Bưu điện phường Minh Xuân) | Đường phố Phan Đình Phùng | 32 | Đường Xuân Hoà | ĐĐT.26 | 0.85 | |||||||
| 33 | Đường phố Vũ Mai | ĐĐT.27 | 0.25 | Km0 - Km0+250 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Văn Cừ | 33 | Đường phố Vũ Mai | ĐĐT.27 | 0.25 | |||||||
| 34 | Đường phố Lý Thành Tông | ĐĐT.28 | 0.25 | Km0 - Km0+290 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Văn Cừ | 34 | Đường phố Lý Thành Tông | ĐĐT.28 | 0.25 | |||||||
| 35 | Đường phố Nguyễn Đình Chiểu | ĐĐT.29 | 0.19 | Km0 - Km0+190 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Xuân Hoà | 35 | Đường phố Nguyễn Đình Chiểu | ĐĐT.29 | 0.19 | |||||||
| 36 | Đường phố Hoàng Thế Cao | ĐĐT.30 | 0.20 | Km0 - Km0+200 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Văn Cừ | 36 | Đường phố Hoàng Thế Cao | ĐĐT.30 | 0.20 |
Page 11
| THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNH | ĐIỀU CHỈNH ĐỐI, BỔ SUNG | KẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG | |||||||||||||||
| TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | Ghi chú | TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | ||
| Điểm đầu | Điểm cuối | Điểm đầu | Điểm cuối | ||||||||||||||
| 37 | Đường phố Bà Triệu | ĐĐT.31 | 0.29 | Km0 - Km0+290 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Văn Cừ | 37 | Đường phố Bà Triệu | ĐĐT.31 | 0.29 | |||||||
| 38 | Đường phố Hai Bà Trưng | ĐĐT.32 | 0.57 | Km0 - Km0+570 | Ngã ba Vườn Thành | Đường Nguyễn Văn Cừ | 38 | Đường phố Hai Bà Trưng | ĐĐT.32 | 0.57 | |||||||
| 39 | Đường phố Lê Quý Đôn | ĐĐT.33 | 0.35 | Km0 - Km0+350 | Đường phố Hai Bà Trưng | Đường Nguyễn Văn Cừ | 39 | Đường phố Lê Quý Đôn | ĐĐT.33 | 0.35 | |||||||
| 40 | Đường phố Hoàng Hoa Thám | ĐĐT.34 | 0.35 | Km0 - Km0+350 | Đường phố Hai Bà Trưng | Đường Nguyễn Văn Cừ | 40 | Đường phố Hoàng Hoa Thám | ĐĐT.34 | 0.35 | |||||||
| 41 | Đường phố Phan Đình Phùng | ĐĐT.35 | 0.25 | Km0 - Km0+250 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Văn Cừ | 41 | Đường phố Phan Đình Phùng | ĐĐT.35 | 0.25 | |||||||
| 42 | Đường Ngô Quyền | ĐĐT.36 | 0.09 | Km0 - Km1+090 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Tân Hà | 42 | Đường Ngô Quyền | ĐĐT.36 | 0.09 | |||||||
| 43 | Đường phố Nguyễn Thị Minh Khai | ĐĐT.37 | 0.65 | Km0 - Km0+650 | Đường 17/8 | Đường Tân Hà | 43 | Đường phố Nguyễn Thị Minh Khai | ĐĐT.37 | 0.65 | |||||||
| 44 | Đường phố Nguyễn Du | ĐĐT.38 | 0.31 | Km0 - Km0+310 | Đường 17/8 | Đường Tân Trào | 44 | Đường phố Nguyễn Du | ĐĐT.38 | 0.31 | |||||||
| 45 | Đường phố Ngô Gia Khâm | ĐĐT.39 | 0.15 | Km0 - Km0+150 | Đường phố Nguyễn Du | Đường Tân Trào | 45 | Đường phố Ngô Gia Khâm | ĐĐT.39 | 0.15 | |||||||
| 46 | Đường phố Trần Nhật Duật | ĐĐT.40 | 0.30 | Km0 - Km0+300 | Đường 17/8 cạnh Khí tượng | Đường Tân Trào (Sau Sở Công thương) | 46 | Đường phố Trần Nhật Duật | ĐĐT.40 | 0.30 | |||||||
| 47 | Đường phố Hồ Xuân Hương | ĐĐT.41 | 0.34 | Km0 - Km0+340 | Đường 17/8 cạnh Rạp thẳng 8 | Đường Tân Trào (Cạnh Bảo Hiểm cũ) | 47 | Đường phố Hồ Xuân Hương | ĐĐT.41 | 0.34 |
Page 12
| THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNH | ĐIỀU CHỈNH ĐỔI, BỔ SUNG | KẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG | |||||||||||||||
| TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | Ghi chú | TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | ||
| Điểm đầu | Điểm cuối | Điểm đầu | Điểm cuối | ||||||||||||||
| 48 | Đường phố Chu Văn An | ĐĐT.42 | 0.55 | Km0 - Km0+550 | Đường Tân Hà | Đường 17/8 (Cổng trường THCS Hồng Thái) | 48 | Đường phố Chu Văn An | ĐĐT.42 | 0.55 | |||||||
| 49 | Đường Vườn Thành | ĐĐT.43 | 0.30 | Km0 - Km0+300 | Đường Ngô Quyền | Đến Nhà thờ Xứ | 49 | Đường Vườn Thành | ĐĐT.43 | 0.30 | |||||||
| 50 | Đường Lê Hồng Phong | ĐĐT.44 | 0.53 | Km0 - Km0+530 | Đường 17/8 | Đường Tân Hà | 50 | Đường Lê Hồng Phong | ĐĐT.44 | 0.53 | |||||||
| 51 | Đường hồ Minh Xuân | ĐĐT.45 | 0.19 | Km0 - Km0+190 | Đường 17/8 (chợ xếp Minh Xuân) | Đường Lê Hồng Phong | 51 | Đường hồ Minh Xuân | ĐĐT.45 | 0.19 | |||||||
| 52 | Đường khu vườn hoa | ĐĐT.46 | 0.68 | Km0 - Km0+680 | Đường 17/8 | Đến Cây Xanh (Đường Lê Hồng Phong) | 52 | Đường khu vườn hoa | ĐĐT.46 | 0.68 | |||||||
| 53 | Đường hợp tác xã Thuỷ Tinh cũ | ĐĐT.47 | 0.25 | Km0 - Km0+250 | Đường Ngô Quyền | Hết khu dân cư | 53 | Đường hợp tác xã Thuỷ Tinh cũ | ĐĐT.47 | 0.25 | |||||||
| 54 | Đường Nguyễn Văn Cừ | ĐĐT.48 | 1.10 | Km0 - Km1+100 | Cuối đường Trần Hưng Đạo | Giao với đường 17/8 (ngã ba khách sạn Lô Giang) | 54 | Đường Nguyễn Văn Cừ | ĐĐT.48 | 1.10 | |||||||
| * | Phường Tân Quang | 8.56 | * | Phường Tân Quang | 8.56 | ||||||||||||
| 55 | Đường Lê Lợi | ĐĐT.49 | 1.00 | Km0 - Km1 | Ngã Năm Chợ | Cầu Gạo | 55 | Đường Lê Lợi | ĐĐT.49 | 1.00 |
Page 13
| THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNH | ĐIỀU CHỈNH ĐỐI, BỔ SUNG | KẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG | ||||||||||||||||
| TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | Ghi chú | TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | ||
| Điểm đầu | Điểm cuối | Điểm đầu | Điểm cuối | |||||||||||||||
| 56 | Đường Chiến Thắng sông Lô | ĐĐT.50 | 1.00 | Km0 - Km1 | Đường 17/8 (ngã ba khách sạn Lô Giang) | Cầu Chà cũ | 56 | Đường Chiến Thắng sông Lô | ĐĐT.50 | 1.00 | Km0 - Km1 | |||||||
| 57 | Đường phố Lý Thái Tổ | ĐĐT.51 | 0.22 | Km0 - Km0+220 | Đường Lê Lợi | Cầu Chà mới | 57 | Đường phố Lý Thái Tổ | ĐĐT.51 | 0.22 | Km0 - Km0+220 | |||||||
| 58 | Đường Trần Phú | ĐĐT.52 | 1.10 | Km0 - Km1+100 | Đường Hà Huy Tập | Đường chiến thắng sông Lô | 58 | Đường Trần Phú | ĐĐT.52 | 1.10 | Km0 - Km1+100 | |||||||
| 59 | Đường phố Lý Nam Đế | ĐĐT.53 | 0.96 | Km0 - Km0+900 | Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường chiến thắng sông Lô | 59 | Đường phố Lý Nam Đế | ĐĐT.53 | 0.96 | Km0 - Km0+900 | |||||||
| 60 | Đường phố Phan Chu Chinh | ĐĐT.54 | 0.21 | Km0 - Km0+210 | Đường Lê Lợi | Đường chiến thắng sông Lô | 60 | Đường phố Phan Chu Chinh | ĐĐT.54 | 0.21 | Km0 - Km0+210 | |||||||
| 61 | Đường phố Văn Cao | ĐĐT.55 | 0.13 | Km0 - Km0+130 | Đường Nguyễn Trãi | Đường chiến thắng sông Lô | 61 | Đường phố Văn Cao | ĐĐT.55 | 0.13 | Km0 - Km0+130 | |||||||
| 62 | Đường phố Xã Tắc | ĐĐT.56 | 0.65 | Km0 - Km0+650 | Đường Quang Trung | Đường chiến thắng sông Lô | 62 | Đường phố Xã Tắc | ĐĐT.56 | 0.65 | Km0 - Km0+650 | |||||||
| 63 | Đường phố Phan Bội Châu | ĐĐT.57 | 0.14 | Km0 - Km0+140 | Đường Nguyễn Trãi | Đường chiến thắng sông Lô | 63 | Đường phố Phan Bội Châu | ĐĐT.57 | 0.14 | Km0 - Km0+140 | |||||||
| 64 | Đường phố Lương Sơn Tuyết | ĐĐT.58 | 0.52 | Km0 - Km0+520 | Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường chiến thắng sông Lô | 64 | Đường phố Lương Sơn Tuyết | ĐĐT.58 | 0.52 | Km0 - Km0+520 |
Page 14
| THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNH | ĐIỀU CHỈNH ĐỔI, BỔ SUNG | KẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG | |||||||||||||||
| TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | Ghi chú | TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | ||
| Điểm đầu | Điểm cuối | Điểm đầu | Điểm cuối | ||||||||||||||
| 65 | Đường Nguyễn Trãi | ĐĐT.59 | 0.55 | Km0 - Km0+550 | Đường phố Lương Sơn Tuyết | Cầu Chả mới | 65 | Đường Nguyễn Trãi | ĐĐT.59 | 0.55 | |||||||
| 66 | Đường phố Tam Cờ | ĐĐT.60 | 0.47 | Km0 - Km0+470 | Đường phố Xã Tắc | Bến xe cũ | 66 | Đường phố Tam Cờ | ĐĐT.60 | 0.47 | |||||||
| 67 | Đường phố Đức Nghĩa | ĐĐT.61 | 0.12 | Km0 - Km0+120 | Đường Quang Trung | Đường phố Nguyễn Bình Khiêm | 67 | Đường phố Đức Nghĩa | ĐĐT.61 | 0.12 | |||||||
| 68 | Đường phố Nguyễn Bình Khiêm | ĐĐT.62 | 0.30 | Km0 - Km0+300 | Đường phố Đức Nghĩa | Đường Đình Tiên Hoàng | 68 | Đường phố Nguyễn Bình Khiêm | ĐĐT.62 | 0.30 | |||||||
| 69 | Đường dọc khu Đức Nghĩa | ĐĐT.63 | 0.14 | Km0 - Km0+140 | Đường dọc khu Đức Nghĩa | 69 | Đường dọc khu Đức Nghĩa | ĐĐT.63 | 0.14 | ||||||||
| 70 | Đường sau sân Vận Động | ĐĐT.64 | 0.35 | Km0 - Km0+350 | Đường Bình Thuận | Đường 17/8 | 70 | Đường sau sân Vận Động | ĐĐT.64 | 0.35 | |||||||
| 71 | Đường ngang Thị uý | ĐĐT.65 | 0.10 | Km0 - Km0+100 | Đường chiến thắng sông Lô | Đường sau quảng trường | 71 | Đường ngang Thị uý | ĐĐT.65 | 0.10 | |||||||
| 72 | Đường tiểu khu Nam Bình Thuận | ĐĐT.66 | 0.16 | Km0 - Km0+160 | Đường nội bộ khu dân cư phía Nam trường tiểu học Bình Thuận | 72 | Đường tiểu khu Nam Bình Thuận | ĐĐT.66 | 0.16 | ||||||||
| 73 | Đường sau Công an thành phố | ĐĐT.67 | 0.22 | Km0 - Km0+220 | Đường Bình Thuận | Đường Tân Trào | 73 | Đường sau Công an thành phố | ĐĐT.67 | 0.22 |
Page 15
| THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNH | ĐIỀU CHỈNH ĐỐI, BỔ SUNG | KẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG | ||||||||||||||||
| TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | Ghi chú | TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | ||
| Điểm đầu | Điểm cuối | Điểm đầu | Điểm cuối | |||||||||||||||
| 74 | Đường phố Thanh La | ĐĐT.68 | 0.13 | Km0 - Km0+130 | Đường Bình Thuận | Đường Nguyễn Trãi | 74 | Đường phố Thanh La | ĐĐT.68 | 0.13 | Km0 - Km0+130 | Đường Bình Thuận | ||||||
| 75 | Đường phố Mạc Đình Chi | ĐĐT.69 | 0.15 | Km0 - Km0+150 | Đường Quang Trung | Đường Trần Phú | 75 | Đường phố Mạc Đình Chi | ĐĐT.69 | 0.15 | Km0 - Km0+150 | Đường Quang Trung | ||||||
| * | Phường Ỷ La | 7.92 | * | Phường Ỷ La | 7.92 | |||||||||||||
| 76 | Đường Trường Chinh | ĐĐT.70 | 1.80 | Km0 - Km1+800 | Đường 17/8 | Hết địa phận thành phố | 76 | Đường Trường Chinh | ĐĐT.70 | 1.80 | Km0 - Km1+800 | Đường 17/8 | ||||||
| 77 | Đường Nguyễn Chí Thanh | ĐĐT.71 | 1.20 | Km0 - Km1+200 | Đường Trường Chinh | Hết địa phận thành phố | 77 | Đường Nguyễn Chí Thanh | ĐĐT.71 | 1.20 | Km0 - Km1+200 | Đường Trường Chinh | ||||||
| 78 | Đường Kim Quan | ĐĐT.72 | 1.72 | Km0 - Km1+720 | Đường Trường Chinh | Hết địa phận thành phố | 78 | Đường Kim Quan | ĐĐT.72 | 1.72 | Km0 - Km1+720 | Đường Trường Chinh | ||||||
| 79 | Đường Tiên Lũng | ĐĐT.73 | 1.70 | Km0 - Km1+700 | Đường Trường Chinh | Đường Nguyễn Chí Thanh | 79 | Đường Tiên Lũng | ĐĐT.73 | 1.70 | Km0 - Km1+700 | Đường Trường Chinh | ||||||
| 80 | Đường nội bộ khu dân cư tổ 32, tổ 33 (xã Ỷ La cũ) | ĐĐT.74 | 1.50 | Km0 - Km1+500 | 80 | Đường nội bộ khu dân cư tổ 32, tổ 33 (xã Ỷ La cũ) | ĐĐT.74 | 1.50 | Km0 - Km1+500 | |||||||||
| * | Phường Tân Hà | 14.35 | * | Phường Tân Hà | 14.35 | |||||||||||||
| 81 | Đường Tân Hà | ĐĐT.75 | 5.00 | Km0 - Km5+000 | Nghềnh Ngà xã Thắng Quân | Đường Ngô Quyền | 81 | Đường Tân Hà | ĐĐT.75 | 5.00 | Km0 - Km5+000 | Nghềnh Ngà xã Thắng Quân | ||||||
| 82 | Đường Lê Duẩn | ĐĐT.76 | 3.20 | Km0 - Km3+200 | Đường Tân Hà | Đường 17/8 (Cổng CA tỉnh) | 82 | Đường Lê Duẩn | ĐĐT.76 | 3.20 | Km0 - Km3+200 | Đường Tân Hà |
Page 16
| THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNH | ĐIỀU CHỈNH ĐỐI, BỔ SUNG | KẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG | ||||||||||||||||||
| TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | Ghi chú | TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | |||
| Điểm đầu | Điểm cuối | Điểm đầu | Điểm cuối | Điểm đầu | Điểm cuối | |||||||||||||||
| 83 | Đường Minh Thanh | ĐĐT.77 | 2.50 | Km0 - Km2+500 | Đường Tân Hà | Đường Trưng Chính | 83 | Đường Minh Thanh | ĐĐT.77 | 2.50 | Km0 - Km2+500 | Đường Tân Hà | Đường Trưng Chính | |||||||
| 84 | Đường Trại gà đi UBND xã Ý La | ĐĐT.78 | 2.10 | Km0 - Km2+100 | Đường Tân Hà | Đường Trưng Chính | 84 | Đường Trại gà đi UBND xã Ý La | ĐĐT.78 | 2.10 | Km0 - Km2+100 | Đường Tân Hà | Đường Trưng Chính | |||||||
| 85 | Đường phố Tuệ Tĩnh | ĐĐT.79 | 0.75 | Km0 - Km0+750 | Đường Tân Hà | Đường Lê Duẩn | 85 | Đường phố Tuệ Tĩnh | ĐĐT.79 | 0.75 | Km0 - Km0+750 | Đường Tân Hà | Đường Lê Duẩn | |||||||
| 86 | Đường nội bộ khu dân cư tổ 2, tổ 5 phường Tân Hà | ĐĐT.80 | 0.80 | Km0 - Km0+800 | 86 | Đường nội bộ khu dân cư tổ 2, tổ 5 phường Tân Hà | ĐĐT.80 | 0.80 | Km0 - Km0+800 | |||||||||||
| * | Phường Hưng Thành | 11.55 | * | Phường Hưng Thành | 11.55 | |||||||||||||||
| 87 | Đường Phạm Văn Đồng | ĐĐT.81 | 1.20 | Km0 - Km1+200 | Cầu Chả mới | Ngã ba Bình Thuận | 87 | Đường Phạm Văn Đồng | ĐĐT.81 | 1.20 | Km0 - Km1+200 | Cầu Chả mới | Ngã ba Bình Thuận | |||||||
| 88 | Đường Tôn Đức Thắng | ĐĐT.82 | 1.30 | Km0 - Km1+300 | Đường Phạm Văn Đồng | Đường Lê Đại Hành | 88 | Đường Tôn Đức Thắng | ĐĐT.82 | 1.30 | Km0 - Km1+300 | Đường Phạm Văn Đồng | Đường Lê Đại Hành | |||||||
| 89 | Đường Phú Hưng | ĐĐT.83 | 2.20 | Km0 - Km2+200 | Đường Phạm Văn Đồng | Ngã 3 Bình Thuận | 89 | Đường Phú Hưng | ĐĐT.83 | 2.20 | Km0 - Km2+200 | Đường Phạm Văn Đồng | Ngã 3 Bình Thuận | |||||||
| 90 | Đường Liên Minh | ĐĐT.84 | 0.30 | Km0 - Km0+300 | Đường Phạm Văn Đồng | Đường Tôn Đức Thắng | 90 | Đường liên minh | ĐĐT.84 | 0.30 | Km0 - Km0+300 | Đường Phạm Văn Đồng | Đường Tôn Đức Thắng |
Page 17
| THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNH | ĐIỀU CHỈNH ĐỐI, BỔ SUNG | KẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG | |||||||||||||||
| TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | Ghi chú | TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | ||
| Điểm đầu | Điểm cuối | Điểm đầu | Điểm cuối | ||||||||||||||
| 91 | Đường đi xóm Bình An | ĐĐT.85 | 1.65 | Km0 - Km1+650 | Đường Lê Đại Hành | Hết khu dân cư Bình An | 91 | Đường đi xóm Bình An | ĐĐT.85 | 1.65 | |||||||
| 92 | Đường Lê Đại Hành | ĐĐT.86 | 1.90 | Km0 - Km1+900 | Đường Phạm Văn Đồng | Giao QL37 | 92 | Đường Lê Đại Hành | ĐĐT.86 | 1.90 | |||||||
| 93 | Đường nội bộ khu dân cư tổ 18, phường Hưng Thành | ĐĐT.87 | 1.00 | Km0 - Km1 | 93 | Đường nội bộ khu dân cư tổ 18, phường Hưng Thành | ĐĐT.87 | 1.00 | |||||||||
| 94 | Đường nội bộ khu dân cư Ngọc Kim | ĐĐT.88 | 2.00 | Km0 - Km2 | 94 | Đường nội bộ khu dân cư Ngọc Kim | ĐĐT.88 | 2.00 | |||||||||
| * | Phường Nông Tiến | 14.68 | * | Phường Nông Tiến | 14.68 | ||||||||||||
| 95 | Đường Bình Ca | ĐĐT.89 | 1.50 | Km0 - Km1+500 | Chợ Bến phà Nông Tiến | Hết xóm trại Tâm | 95 | Đường Bình Ca | ĐĐT.89 | 1.50 | |||||||
| 96 | Đường Bến Phà | ĐĐT.90 | 0.68 | Km0 - Km0+680 | Bến phà Nông Tiến | Đường Tân Trào | 96 | Đường Bến Phà | ĐĐT.90 | 0.68 | |||||||
| 97 | Đường Nhà máy giấy | ĐĐT.91 | 1.10 | Km0 - Km1+100 | Đường Bến phà cũ | Qua XN giấy đến đường Kim Bình | 97 | Đường Nhà máy giấy | ĐĐT.91 | 1.10 | |||||||
| 98 | Đường qua xóm 18 đi trường học | ĐĐT.92 | 0.48 | Km0 - Km0+480 | Đường Tân Trào qua trạm y tế đến trường tiểu học Nông Tiến | 98 | Đường qua xóm 18 đi trường học | ĐĐT.92 | 0.48 |
Page 18
Page 19
| THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNH | ĐIỀU CHỈNH ĐỐI, BỔ SUNG | KẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG | |||||||||||||||
| TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | Ghi chú | TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | ||
| Điểm đầu | Điểm cuối | Điểm đầu | Điểm cuối | ||||||||||||||
| 99 | Đường qua xóm 12 đi trường học | ĐĐT.93 | 1.32 | Km0 - Km1+320 | Đường Tân Trào qua xóm 12 đến trường tiểu học Nông Tiến | 99 | Đường qua xóm 12 đi trường học | ĐĐT.93 | 1.32 | Km0 - Km1+320 | |||||||
| 100 | Đường vào Đất | ĐĐT.94 | 0.45 | Km0 - Km0+450 | Đường Kim Bình qua nhà Văn hóa xóm 2 vào Đất | 100 | Đường vào Đất | ĐĐT.94 | 0.45 | Km0 - Km0+450 | |||||||
| 101 | Đường xóm 15 | ĐĐT.95 | 0.85 | Km0 - Km0+850 | Chăn đốc đỗ | Trường cấp III Nông tiến | 101 | Đường xóm 15 | ĐĐT.95 | 0.85 | Km0 - Km0+850 | ||||||
| 102 | Đường vào bãi rác | ĐĐT.96 | 0.45 | Km0 - Km0+450 | Đường Tân Trào | Bãi rác | 102 | Đường vào bãi rác | ĐĐT.96 | 0.45 | Km0 - Km0+450 | ||||||
| 103 | Đường từ cầu Sắt vào Đất | ĐĐT.97 | 0.25 | Km0 - Km0+250 | Cầu Sắt cũ vào đến đường đi Đất | 103 | Đường từ cầu Sắt vào Đất | ĐĐT.97 | 0.25 | Km0 - Km0+250 | |||||||
| 104 | Đường từ xóm 6 đi QL37 | ĐĐT.98 | 0.80 | Km0 - Km0+800 | Xóm 6 | Quốc lộ 37 | 104 | Đường từ xóm 6 đi QL37 | ĐĐT.98 | 0.80 | Km0 - Km0+800 | ||||||
| 105 | Đường dọc bờ sông Lô từ xóm 2, xã Nông Tiến đến Km208+990, QL37 (ngã ba Chánh) | ĐĐT.98B | 4.80 | Km0 - Km4+800 | Từ xóm 2, đường Nông Tiến | Km208+990, QL37 (ngã ba Chánh) | 105 | Đường dọc bờ sông Lô từ xóm 2, xã Nông Tiến đến Km208+990, QL37 (ngã ba Chánh) | ĐĐT.98B | 4.80 | Km0 - Km4+800 | ||||||
| 106 | Đường nội bộ khu dân cư tổ 13, phường Nông Tiến | ĐĐT.98C | 2.00 | Km0 - Km2 | 106 | Đường nội bộ khu dân cư tổ 13, phường Nông Tiến | ĐĐT.98C | 2.00 | Km0 - Km2 |
| THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNH | ĐIỀU CHỈNH ĐỐI, BỔ SUNG | KẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG | ||||||||||||||||||
| TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | Ghi chú | TT | Tên đường | Số hiệu đường | Chiều dài (Km) | Lý trình (Km - Km) | Địa danh | |||
| Điểm đầu | Điểm cuối | Điểm đầu | Điểm cuối | Điểm đầu | Điểm cuối | |||||||||||||||
| * | Xã Tràng Đà | 7.54 | * | Xã Tràng Đà | 7.54 | |||||||||||||||
| 107 | Đường đi Tân Long | ĐĐT.99 | 0.24 | Km0 - Km0+240 | Đường Kim Bình | Hết địa phận thành phố | 107 | Đường đi Tân Long | ĐĐT.99 | 0.24 | Km0 - Km0+240 | Đường Kim Bình | Hết địa phận thành phố | |||||||
| 108 | Đường Đền Ghềnh | ĐĐT.99B | 0.65 | Km0 - Km0+650 | Đường Kim Bình | Đền Ghềnh | 108 | Đường Đền Ghềnh | ĐĐT.99B | 0.65 | Km0 - Km0+650 | Đường Kim Bình | Đền Ghềnh | |||||||
| 109 | Đường XN bột Kém | ĐĐT.99C | 2.20 | Km0 - Km2+200 | Đường Kim Bình | Cửa hàng mua bán cũ | 109 | Đường XN bột Kém | ĐĐT.99C | 2.20 | Km0 - Km2+200 | Đường Kim Bình | Cửa hàng mua bán cũ | |||||||
| 110 | Đường xóm 6 | ĐĐT.99D | 1.50 | Km0 - Km1+500 | Đường Kim Bình | Hết khu dân cư xóm 6 | 110 | Đường xóm 6 | ĐĐT.99D | 1.50 | Km0 - Km1+500 | Đường Kim Bình | Hết khu dân cư xóm 6 | |||||||
| 111 | Đường xóm 7 | ĐĐT.99D | 0.45 | Km0 - Km0+450 | Đường Kim Bình | Hết khu dân cư xóm 7 | 111 | Đường xóm 7 | ĐĐT.99D | 0.45 | Km0 - Km0+450 | Đường Kim Bình | Hết khu dân cư xóm 7 | |||||||
| 112 | Đường qua bến Đỏ Tân Hà | ĐĐT.99E | 2.50 | Km0 - Km2+500 | Đường Kim Bình | Dọc bờ sông hết địa phận thành phố | 112 | Đường qua bến Đỏ Tân Hà | ĐĐT.99E | 2.50 | Km0 - Km2+500 | Đường Kim Bình | Dọc bờ sông hết địa phận thành phố | |||||||
| * | Xã An Tường | 1.30 | * | Xã An Tường | 1.30 | |||||||||||||||
| 113 | Đường quanh UBND huyện Yên Sơn (cũ) | ĐĐT.01B | 1.30 | Km0 - Km1+300 | 113 | Đường quanh UBND huyện Yên Sơn (cũ) | ĐĐT.01B | 1.30 | Km0 - Km1+300 |
Page 20