vanban.org

Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quy định về quản lý và bảo trì đường bộ thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2018 Thay thế: 20/2017/QĐ-UBND · 13/12/2017
Tuyên Quang Ban hành 10/10/2011 Hiệu lực 20/10/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 55/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý và bảo trì đường bộ thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 20/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quy định về quản lý và bảo trì đường bộ thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh · 17/2011/QĐ-UBND
20/10/2011Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2018 — Văn thư vanban.org

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 17 /2011/QĐ - UBND

Tuyên Quang, ngày 10 tháng 10 năm 2011

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quy định về quản lý và bảo trì đường bộ thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003; Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13/11/2008;

Căn cứ Nghị định số 168/2003/NĐ-CP ngày 24/12/2003 của Chính phủ Quy định về nguồn tài chính và quản lý, sử dụng nguồn tài chính cho quản lý, bảo trì đường bộ;

Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 10/2008/TTLT/BTC-BGTVT ngày 30/01/2008 của Bộ Tài chính - Bộ Giao thông Vận tải hướng dẫn chế độ quản lý, thanh toán, quyết toán kinh phí sự nghiệp Kinh tế quản lý, bảo trì đường bộ;

Căn cứ Thông tư 04/2008/TT-BXD ngày 20/02/2008 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn quản lý đường đô thị;

Căn cứ Thông tư số 10/2010/TT-BGTVT ngày 19/4/2010 của Bộ Giao thông Vận tải quy định về quản lý bảo trì đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT ngày 18/5/2011 của Bộ Giao thông Vận tải hướng dẫn một thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 16/2009/TT-BXD ngày 30/6/2009 của Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung Thông tư 04/2008/TT-BXD ngày 20/02/2008 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn quản lý đường đô thị;

Căn cứ Quyết định số 2253/ĐBVN ngày 12/11/1993 của Bộ Giao thông Vận tải về việc quy định Quốc lộ 37 thay thế Quốc lộ 379 và Quốc lộ 36;

Căn cứ Quyết định số 3018/QĐ-BGTVT ngày 20/9/2002 của Bộ Giao thông Vận tải về việc điều chỉnh đoạn tuyến Quốc lộ 2C thuộc các tỉnh Vĩnh Phúc - Hà Tây - Tuyên Quang;

Căn cứ Quyết định số 38/2004/QĐ-BGTVT ngày 24/12/2004 của Bộ Giao thông Vận tải ban hành Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Nghị quyết số 07/NQ-CP ngày 28/01/2011 của Chính phủ về điều chỉnh địa giới hành chính huyện Na Hang, huyện Chiêm Hoá để thành lập huyện Lâm Bình;

Căn cứ Quyết định số 1486/QĐ-BGTVT ngày 07/7/2011 của Bộ Giao thông Vận tải về việc điều chỉnh QL.2C thuộc địa phận tỉnh Tuyên Quang;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tại Tờ trình số 113/TTr-SGTVT ngày 07 tháng 9 năm 2011 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về quản lý và bảo trì đường bộ trên địa bàn tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quy định về quản lý và bảo trì đường bộ thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.

1. Sửa đổi khoản 1 Điều 3, như sau:

a) Sửa đổi tổng chiều dài các tuyến đường Quốc lộ qua địa bàn tỉnh là 451,74 km.

b) Sửa đổi điểm b, điểm c khoản 1 Điều 3, như sau:

“ b) Quốc lộ 37: Từ đỉnh Đèo Khế xã Hợp Thành, huyện Sơn Dương đến cầu Bồng xã Mỹ Lâm, huyện Yên Sơn, chiều dài 64,5km.”

“c) Quốc lộ 2C: Từ Sơn Nam, huyện Sơn Dương (tiếp giáp với xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc) đến ngã ba giao với Quốc lộ 279 (tại đầu cầu Cứng) thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, chiều dài 201,240km.”

(Chi tiết các tuyến quốc lộ theo phụ lục số 01 kèm theo)

2. Sửa đổi khoản 2 Điều 3, như sau:

a) Sửa đổi tổng chiều dài các tuyến đường tỉnh là 372,20 km.

b) Sửa đổi điểm a, điểm d, điểm e khoản 2 Điều 3, như sau:

“a) Tuyến ĐT.185: Từ ngã ba giao với Quốc lộ 279 (đầu cầu Năng Khả) xã Năng Khả, huyện Na Hang đến thôn Khau Cau xã Phúc Yên (tiếp giáp với xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang), chiều dài: 64,0 km.”

“d) Tuyến ĐT.188: Từ thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hoá đến xã Xuân Lập, huyện Lâm Bình, chiều dài: 69 km (không kể 3 km đi chung QL.279 và 2 km đi chung với ĐT.185).”

“e) Tuyến ĐT.190 từ Km166, Quốc lộ 2 xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên đến xã Thượng Giáp, huyện Na Hang, chiều dài 74,65 km (không kể 41,35km đi chung với QL.2C và 35km đi chung QL.279).”

(Chi tiết các tuyến đường tỉnh theo phụ lục số 02 kèm theo)

3. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 3, như sau:

a) Sửa đổi tổng chiều dài các tuyến đường huyện trong tỉnh là 946,71 km.

b) Bổ sung mới các điểm a, b, c, d, e f, nội dung như sau:

“a) Chuyển đổi 03 tuyến đường huyện dài 24km thuộc huyện Na Hang và 01 tuyến đường huyện dài 12km thuộc huyện Chiêm Hoá về huyện Lâm Bình với tổng chiều dài 36km.”

“b) Nâng 04 tuyến đường huyện (ĐH.07, ĐH.03, ĐH.14, ĐH.10) thuộc địa phận huyện Na Hang và huyện Lâm Bình, với tổng chiều dài là 63km (tổng chiều dài đường huyện nâng lên thành đường tỉnh ĐT.185 là 49Km; đường tỉnh ĐT.188 là 14Km) và 02 tuyến đường xã dài 27km thuộc huyện Lâm Bình lên thành đường tỉnh ĐT.185 và ĐT.188.”

“c) Bổ sung mới 13 tuyến đường huyện (từ ĐH.08 - ĐH.20) trên địa bàn huyện Hàm Yên với tổng chiều dài 78km.”

“d) Bổ sung mới 01 tuyến đường huyện (ĐH.17) trên địa bàn huyện Yên Sơn với tổng chiều dài 5,85km (do chuyển đoạn tuyến từ Km141+400 - Km147+250 thuộc Quốc lộ 2C cũ về).”

“e) Điều chỉnh tuyến đường huyện Thanh Tương - Bản Bung dài 10Km, địa phận huyện Na Hang thành tuyến đường huyện Thanh Tương – Nà Lộc dài 4Km, đồng thời kết hợp tuyến đường điều chỉnh trên với tuyến đường huyện Nê - Thanh Tương để thành một tuyến đường huyện Nê - UBND xã Thanh Tương - Nà Lộc, điểm đầu tại ngã ba Nê (giao với QL.2C), điểm cuối tại Nà Lộc, xã Thanh Tương, chiều dài 8,0km.”

“f) Sửa đổi chiều dài tuyến đường huyện ĐH.06, địa phận huyện Hàm Yên từ 12km lên thành 16km.”

Tổng chiều dài hệ thống đường huyện trên địa bàn các huyện, thành phố Tuyên Quang sau khi điều chỉnh, bổ sung như sau:

- Huyện Lâm Bình=36,00 km
- Huyện Na Hang=75,00 km
- Huyện Chiêm Hoá=225,10 km
- Huyện Hàm Yên=171,17 km
- Huyện Yên Sơn=239,53 km
- Huyện Sơn Dương=187,91 km
- Thành phố Tuyên Quang=12,00 km

(Chi tiết các tuyến đường huyện theo phụ lục số 03 kèm theo)

4. Sửa đổi khoản 4, Điều 3 như sau:

Sửa đổi tổng chiều dài các tuyến đường đô thị trong tỉnh là 247,26 km, cụ thể các huyện, thành phố sau khi điều chỉnh, bổ sung như sau:

- Huyện Lâm Bình=12,00 km
- Huyện Na Hang=13,70 km
- Huyện Chiêm Hoá=18,55 km
- Huyện Hàm Yên=16,30 km
- Huyện Yên Sơn=38,20 km
- Huyện Sơn Dương=7,25 km
- Thành phố Tuyên Quang=141,26 km

(Chi tiết các tuyến đường đô thị theo phụ lục số 04 kèm theo)

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chủ trì phối hợp với Sở Nội vụ, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

(Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2011 của UBND tỉnh)

TTTên đườngSố tuyếnChiều dài (Km)Số hiệu đườngGhi chú
AQuốc lộ4451.74(QL.2, QL.2C, QL.279, QL.37)
BĐường tỉnh6372.20(ĐT.185, ĐT.186, ĐT.187, ĐT.188, ĐT.189, ĐT.190)
CĐường huyện95946.71
DĐường đô thị159247.26
IHUYỆN LÂM BÌNH144.70
1Đường tỉnh296.70(ĐT.185, ĐT.188)
2Đường huyện436(ĐH.01 - ĐH.04)
3Đường đô thị412(ĐT.01 - ĐT.04)
IIHUYỆN NA HANG130.70
1Đường tỉnh242.00(ĐT.185, ĐT.190)
2Đường huyện775.00(ĐH.01, ĐH.02, ĐH.04, ĐH.06, ĐH.08, ĐH.09, ĐH.12)
3Đường đô thị1113.70(ĐT.01 - ĐT.11)
IIIHUYỆN CHIÊM HOÁ321.60
1Đường tỉnh477.95(ĐT.187, ĐT.188, ĐT.190)
2Đường huyện14225.10(ĐH.01 - ĐH.14)
3Đường đô thị1018.55(ĐT.01 - ĐT.10)
IVHUYỆN HÀM YÊN256.97
1Đường tỉnh269.50(ĐT.189, ĐT.190)
2Đường huyện20171.17(ĐH.01 - ĐH.18)
3Đường đô thị1116.30(ĐT.01 - ĐT.11)

Page 1

TTTên đườngSố tuyếnChiều dài (Km)Số hiệu đườngGhi chú
VHUYỆN YÊN SƠN301.78
1Đường tỉnh124.05(ĐT.186)
2Đường huyện27239.53(ĐH.01 - ĐH.27)
3Đường đô thị338.20(ĐT.01 - ĐT.03)
VIHUYỆN SƠN DƯƠNG253.16
1Đường tỉnh158.00(ĐT.186)
2Đường huyện21187.91(ĐH.01 - ĐH.21)
3Đường đô thị77.25(ĐT.01 - ĐT07)
VIITHÀNH PHỐ TUYÊN QUANG145.26
1Đường tỉnh14.00(ĐT.186)
2Đường huyện212.00(ĐH.01 - ĐH.02)
3Đường đô thị113141.26(ĐT.01 - ĐT.113)

Page 2

HỆ THỐNG QUỐC LỘ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2011 của UBND tỉnh)

Phụ lục số: 01

THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNHĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNGKẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
TTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km)Địa danhChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danhGhi chúTTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km)Địa danh
Điểm dấuĐiểm cuốiĐiểm dấuĐiểm cuốiĐiểm dấuĐiểm cuối
*TỔNG CỘNG338.70451.74
1Quốc lộ 2CQL 2C91.2Km49+750 - Km147+250Xã Sơn Nam, huyện Sơn DươngXã Làng Quân, huyện Yên Sơn201.24Km49+750 - Km250+990Xã Sơn Nam, huyện Sơn DươngGiao với QL 279 tại ngã ba đầu cầu Cùng thị trấn Na Hang huyện Na Hang1Quốc lộ 2CQL 2C201.24Km49+750 - Km250+990Xã Sơn Nam, huyện Sơn DươngGiao với QL 279 tại ngã ba đầu cầu Cùng thị trấn Na Hang huyện Na Hang
85.79Km49+750 - Km135+540Xã Sơn Nam, huyện Sơn DươngNgã tư giao với đường Kim BìnhGiữ nguyên theo QL 2C hiện tại85.79Km49+750 - Km135+540Xã Sơn Nam, huyện Sơn DươngNgã tư giao với đường Kim Bình
74.10Km135+540 - Km209+640Ngã ba Nông TiếnThị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm HoáChuyển toàn bộ tuyến đường tỉnh ĐT.185 lên thành QL 2C74.10Km135+540 - Km209+640Ngã ba Nông TiếnThị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hoá
41.35Km209+640 - Km250+990Ngã ba đầu cầu Chiêm HoáNgã ba đầu cầu Cùng thị trấn Na Hang huyện Na HangChuyển đoạn từ Km38+650 - Km80 đường tỉnh ĐT.190 lên thành QL 2C41.35Km209+640 - Km250+990Ngã ba đầu cầu Chiêm HoáNgã ba đầu cầu Cùng thị trấn Na Hang huyện Na Hang
THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNHĐIỀU CHỈNH, ĐỔ SUNGKẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, ĐỔ SUNG
TTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km)Địa danhChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danhGhi chúTTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km)Địa danh
Điểm đầuĐiểm cuốiĐiểm đầuĐiểm cuốiĐiểm đầuĐiểm cuối
2Quốc lộ 37QL.3761,5Km172+800 - Km238+152Đỉnh đảo Khế xã Hợp Thành, huyện Sơn DươngCầu Bồng xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn64,5Km172+800 - Km238+152Đỉnh đảo Khế xã Hợp Thành, huyện Sơn DươngCầu Bồng xã Mỹ Bằng, huyện Yên SơnTăng thêm 3km đi trùng với đường đô thị thành phố Tuyên Quang2Quốc lộ 37QL.3764,5Km172+800 - Km238+152Đỉnh đảo Khế xã Hợp Thành, huyện Sơn DươngCầu Bồng xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn
3Quốc lộ 2QL.290,00Km115 - Km205Xã Đội Bình, huyện Yên SơnXã Yên Lâm, huyện Hàm Yên3Quốc lộ 2QL.290,00Km115 - Km205Xã Đội Bình, huyện Yên SơnXã Yên Lâm, huyện Hàm Yên
4Quốc lộ 279QL.27996,00Km0 - Km96Xã Đà Vị, huyện Na HangXã Hồng Quang, huyện Chiêm Hoá4Quốc lộ 279QL.27996,00Km0 - Km96Xã Đà Vị, huyện Na HangXã Hồng Quang, huyện Chiêm Hoá

Page 2

HỆ THỐNG ĐƯỜNG TỈNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2011 của UBND tỉnh)

Phụ lục số: 02

THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNHĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNGKẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
TTSố hiệu và Tên đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)Chiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)Ghi chúTTSố hiệu và Tên đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)
*TỔNG CỘNG396.65372.20
IĐT.18574.10Km0 - Km47Ngã ba Nông Tiến - thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa64.00Km0 - Km64Nga ba cầu Nàng Khả, Ql.279 - thôn Khau Cau xã Phúc Yên (tiếp giáp với xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang)IĐT.18564.00Km0 - Km64Nga ba cầu Nàng Khả, Ql.279 - thôn Khau Cau xã Phúc Yên (tiếp giáp với xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang)
1Thành phố Tuyên Quang7.00Km0 - Km7Ngã tư giao giữa đường Kim Bình với Ql.37 - Ngã ba Tân LongChuyển toàn bộ 74.1km đường ĐT.185 lên thành Ql.2C
2Huyện Yên Sơn42.00Km7 - Km49Tân Long - Kiến Thiết
3Huyện Chiêm Hoà25.10Km49 - Km74,1Kim Bình - Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hoà
4Huyện Na Hang6.004Huyện Na Hang6.00
6.00Km0 - Km6Nga ba cầu Nàng Khả, Ql.279 - hết cầu Pắc Chòm, tiếp giáp với xã Thượng Lâm, huyện Lâm BìnhChuyển 21km đường ĐH.07 (Nàng Khả - Thượng Lâm); toàn bộ: 12km đường ĐH.03 (Thượng Lâm - Lăng Can); 16km đường ĐH.14 (Lăng Can - Phúc Yên); 15km đường từ xã Phúc Yên đi Khau Cau6.00Km0 - Km6Nga ba cầu Nàng Khả, Ql.279 - hết cầu Pắc Chòm, tiếp giáp với xã Thượng Lâm, huyện Lâm Bình
5Huyện Lâm Bình58.00Km6 - Km64Cầu Pắc Chòm - thôn Khau Cau xã Phúc Yên (tiếp giáp với xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang)5Huyện Lâm Bình58.00Km6 - Km64Cầu Pắc Chòm - thôn Khau Cau xã Phúc Yên (tiếp giáp với xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang)
IIĐT.18842.00Km0 - Km45Thị trấn Vĩnh Lộc - Xã Bình An, huyện Chiêm Hóa69.00Km0 - Km74Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa - xã Xuân Lập, huyện Lâm BìnhIIĐT.18869.00Km0 - Km74Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa - xã Xuân Lập, huyện Lâm Bình

Page 1

THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNHĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNGKẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
TTSố hiệu và Tên đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)Chiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)Ghi chúTTSố hiệu và Tên đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)
1Huyện Chiêm Hoà42.0030.30Km0 - Km33+300Thị trấn Vĩnh Lộc - hết địa phận xã Minh Quang3Km đi trùng QL.279 (từ Km27 Km30)1Huyện Chiêm Hoà30.30Km0 - Km33+300Thị trấn Vĩnh Lộc - hết địa phận xã Minh Quang
2Huyện Lâm Bình38.70Xã Thổ Bình - Xã Xuân Lập2Huyện Lâm Bình38.70Xã Thổ Bình - Xã Xuân Lập
11.70Km33+300 - Km44Đường ĐT.188 chuyển từ huyện Chiêm Hoà sang huyện Lâm BìnhGốm:11.70Km33+300 - Km44
12.00Km44 - Km57Năng từ đường xã lên thành đường tỉnh12.00Km44 - Km57
Km57 - Km59Ngã ba giao với ĐT.185 - trung tâm xã Lăng Can2 Km đi trùng ĐT.185Km57 - Km59Ngã ba giao với ĐT.185 - trung tâm xã Lăng Can
15.00Km59 - Km74Trung tâm xã Lăng Can - trung tâm xã Xuân LậpNăng 14 Km đường ĐH.10 (Lăng Can - Xuân Lập) thành đường tỉnh15.00Km59 - Km74Trung tâm xã Lăng Can - trung tâm xã Xuân Lập
IIIĐT.190116.00Km0 - Km151Km166 QL.2 (xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên - xã Thượng Giáp, huyện Na HangIIIĐT.19074.65Km0 - Km151Km166 QL.2 (xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên - xã Thượng Giáp, huyện Na Hang
1Huyện Hàm Yên8.00Km0 - Km8Xã Thái Sơn - xã Bình Xa, huyện Hàm Yên1Huyện Hàm Yên8.00Km0 - Km8Xã Thái Sơn - xã Bình Xa, huyện Hàm Yên
2Huyện Chiêm Hoà52.002Huyện Chiêm Hoà30.65
52.00Km8 - Km60Xã Yên Nguyên - xã Yên Lập, huyện Chiêm Hoà30.65Km8 - Km38+650Xã Yên Nguyên - xã Yên Lập, huyện Chiêm Hoà
21.35Km38+650 - Km60Thị trấn Vĩnh Lộc - xã Yên Lập, huyện Chiêm Hoà21.35km đi trùng với QL2.CKm38+650 - Km60Thị trấn Vĩnh Lộc - xã Yên Lập, huyện Chiêm Hoà (đi trùng QL.2C)

Page 2

THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNHĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNGKẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
TTSố hiệu và Tên đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)Chiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)Ghi chúTTSố hiệu và Tên đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)
3Huyện Na Hang56.003Huyện Na Hang36.00
20.00Km60 - Km80Xã Thanh Tương - Thị trấn Na Hang20.00Km60 - Km80Xã Thanh Tương - Thị trấn Na Hang20km đi trùng với QL2.CKm60 - Km80Xã Thanh Tương - Thị trấn Na Hang (20 Km đi trùng với QL 2C)
Km80 - Km115Thị trấn Na Hang - Xã Đà Vị (35km đi trùng với QL 279)Km80 - Km115Thị trấn Na Hang - Xã Đà Vị (35km đi trùng với QL 279)
36.00Km115 - Km151Xã Đà Vị - xã Thượng Giáp36.00Km115 - Km151Xã Đà Vị - xã Thượng Giáp
IVĐT.18686.05Km0 - Km86+048Ngã ba Sơn Nam, huyện Sơn Dương - xã Mỹ Bằng, huyện Yên SơnIVĐT.18686.05Km0 - Km86+048Ngã ba Sơn Nam, huyện Sơn Dương - xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn
1Huyện Sơn Dương58.00Km0 - Km58Ngã ba Sơn Nam - Thượng Ấm (Km192+700 QL 37) - Vĩnh Lợi1Huyện Sơn Dương58.00Km0 - Km58Ngã ba Sơn Nam - Thượng Ấm (Km192+700 QL 37) - Vĩnh Lợi
2Thành phố Tuyên Quang4.00Km58 - Km62Cầu An Hoà - Km123+730 QL22Thành phố Tuyên Quang4.00Km58 - Km62Cầu An Hoà - Km123+730 QL2
3Huyện Yên Sơn24.053Huyện Yên Sơn24.05
22.00Km62 - Km84Km120+200 QL2 - xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn22.00Km62 - Km84Km120+200 QL2 - xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn
2.05Km84 - Km86+048Km234+700 QL37 - Phả Hiên2.05Km84 - Km86+048Km234+700 QL37 - Phả Hiên
IIIĐT.18717.00Km0 - Km17Đài Thị - Keo MácIIIĐT.18717.00Km0 - Km17Đài Thị - Keo Mác
1Huyện Chiêm Hoà17.00Km0 - Km17Xã Đài Thị - đình đèo Keo Mác (xã Yên Lập)1Huyện Chiêm Hoà17.00Km0 - Km17Xã Đài Thị - đình đèo Keo Mác (xã Yên Lập)
IVĐT.18961.50Km0 - Km61,5Bình Xa - Yên ThuậnIVĐT.18961.50Km0 - Km61,5Bình Xa - Yên Thuận
1Huyện Hàm Yên61.50Km0 - Km61,5Km6 ĐT.190 xã Bình Xa - Thôn Lục Khang xã Yên Thuận1Huyện Hàm Yên61.50Km0 - Km61,5Km6 ĐT.190 xã Bình Xa - Thôn Lục Khang xã Yên Thuận

Page 3

HỆ THỐNG DƯỠNG HUYỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2011 của UBND tỉnh)

Phụ lục số: 03

THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNHĐIỀU CHỈNH ĐỔI, BỔ SUNGKẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
TTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)Tên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)Ghi chúTTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)
*TỔNG CỘNG927.86946.71
IHUYỆN NA HANG (14 TUYỂN)168.0024.00IHUYỆN NA HANG (07 TUYỂN)75.00
1Thượng Lâm - Phúc YênĐH.058.00Km0 - Km8Xã Thượng Lâm - Xã Phúc YênThượng Lâm - Phúc YênĐH.018.00Km0 - Km8Xã Thượng Lâm - Xã Phúc YênChuyển vé huyện Lâm Bình
2Năng Khả - Thượng LâmĐH.0725.00Km0-Km25Thôn Na Khả (Xã Năng Khả) - Bến thuỷ xã Thượng LâmChuyển vé huyện Lâm Bình
2.1Đoạn Km0 - Km2121.00Km0 - Km21Thôn Na Khả (Xã Năng Khả) - Ngã ba xã Thượng LâmĐường tỉnh 185ĐT.1856Km122+050 - Km128+050Ngã ba giao với QL.279 (cầu Năng Khả, huyện Na Hang) - cầu Pắc ChòmThuộc địa phận huyện Na Hang (nâng lên thành đường tỉnh ĐT.185)
15Km128+050 - Km143+050cầu Pắc Chòm - Ngã ba xã Thượng Lâm đi xã Khuôn HàThuộc địa phận huyện Lâm Bình (nâng lên thành đường tỉnh ĐT.185)
2.2Đoạn Km21 - Km254.00Km21 - Km25Ngã ba xã Thượng Lâm - Bến thuỷ xã Thượng LâmĐường từ ngã ba giao với ĐT.185 - Bến thuỷ xã Thượng LâmĐH.024.00Km0-Km4Ngã ba giao với ĐT.185 - Bến thuỷ xã Thượng LâmKm21-Km25 đường Năng Khả - Thượng Lâm (chuyển vé huyện Lâm Bình)
3Thôn Tát Ngà, xã Phúc Yên - Xã Thuỷ Loa (cũ)ĐH.1312.00Km0 - Km12Thôn Tát Ngà, xã Phúc Yên - Xã Thuỷ Loa (cũ)Thôn Tát Ngà, xã Phúc Yên - Xã Thuỷ Loa (cũ)ĐH.0312.00Km0 - Km12Thôn Tát Ngà, xã Phúc Yên - Xã Thuỷ Loa (cũ)Chuyển vé huyện Lâm Bình

Page 1

THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNHĐIỀU CHỈNH ĐỐI, BỔ SUNGKẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
TTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)Tên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)Ghi chúTTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)
4Nê - Thanh TươngĐH.64.00Km0 - Km4Km73+500 (ngã ba Nê) - Trụ Sở UBND xã Thanh TươngNê - UBND xã Thanh Tương - Nà Lộc, xã Thanh TươngĐH.68.00Km0 - Km8Ngã ba Nê (giao với QL 2C) - Nà Lộc, xã Thanh TươngChuyển tuyến ĐH.6 và ĐH.11 thành 01 tuyến ĐH.6 và bộ đoạn tuyến Km8 - Km14 (Nà Lộc - Bản Bung)1Nê - UBND xã Thanh Tương - Nà Lộc, xã Thanh TươngĐH.68.00Km0 - Km8Ngã ba Nê (giao với QL 2C) - Nà Lộc, xã Thanh Tương
5Thanh Tương - Bản Bung (xã Thanh Tương)ĐH.1110.00Km0 - Km10Trụ Sở UBND xã Thanh Tương - Bản Bung
6Đường từ Km8 đường Thượng Lâm - bản Phêng Bung xã Nàng KhảĐH.016.00Km0 - Km6Xã Sơn Phú - Xã Yên Hoa2Đường từ Km8 đường Thượng Lâm - bản Phêng Bung xã Nàng KhảĐH.016.00Km0 - Km6Xã Sơn Phú - Xã Yên Hoa
7Yên Hoa - Sinh LongĐH.0216.00Km0 - Km16Xã Yên Hoa - Xã Sinh Long3Yên Hoa - Sinh LongĐH.0216.00Km0 - Km16Xã Yên Hoa - Xã Sinh Long
8Thượng Lâm - Lãng CanĐH.0312.00Km0 - Km12Xã Thượng Lâm - Xã Lãng CanChuyển về huyện Lâm Bình
9Đà Vị - Hồng TháiĐH.0416.00Km0 - Km16Xã Đà Vị - Xã Hồng Thái4Đà Vị - Hồng TháiĐH.0416.00Km0 - Km16Xã Đà Vị - Xã Hồng Thái
10Yên Hoa - Côn LônĐH.087.00Km0 - Km7Xã Yên Hoa - Xã Côn Lôn5Yên Hoa - Côn LônĐH.087.00Km0 - Km7Xã Yên Hoa - Xã Côn Lôn
11Yên Hoa - Khau TinhĐH.0914.00Km0 - Km14Xã Yên Hoa - Xã Khau Tinh6Yên Hoa - Khau TinhĐH.0914.00Km0 - Km14Xã Yên Hoa - Xã Khau Tinh
12Lãng Can - Xuân LậpĐH.1014.00Km0 - Km14Xã Lãng Can - Xã Xuân LậpChuyển về huyện Lâm Bình
13Na Hang - thôn Hang Khảo - thôn Nà Khả, xã Nàng KhảĐH.128.00Km0 - Km8Na Hang - thôn Nà Khả, xã Nàng Khả7Na Hang - thôn Hang Khảo - thôn Nà Khả, xã Nàng KhảĐH.128.00Km0 - Km8Na Hang - thôn Nà Khả, xã Nàng Khả
14Lãng Can - Phúc YênĐH.1416.00Km0 - Km16Thôn Nà Khả xã Lãng Can - Trụ Sở UBND xã Phúc YênChuyển về huyện Lâm Bình

Page 2

THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNHĐIỀU CHỈNH ĐỔI, BỔ SUNGKẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
TTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)Tên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)Ghi chúTTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)
IIHUYỆN LÂM BÌNHIIHUYỆN LÂM BÌNH (04 TUYỂN)36.00
Thượng Lâm - Phúc YênĐH.018.00Km0 - Km8Xã Thượng Lâm - Xã Phúc YênChuyển từ huyện Na Hang về1Thượng Lâm - Phúc YênĐH.018.00Km0 - Km8Xã Thượng Lâm - Xã Phúc Yên
Đường từ ngã ba giao với ĐT.185 - Bến thuỷ xã Thượng LâmĐH.024.00Km0-Km4Ngã ba giao với ĐT.185 - Bến thuỷ xã Thượng LâmKm21-Km25 đường Năng Khả - Thượng Lâm (chuyển từ huyện Na Hang về)2Đường từ ngã ba giao với ĐT.185 - Bến thuỷ xã Thượng LâmĐH.024.00Km0-Km4Ngã ba giao với ĐT.185 - Bến thuỷ xã Thượng Lâm
Thôn Tát Ngà, xã Phúc Yên - Xã Thuỷ Loa (cũ)ĐH.0312.00Km0 - Km12Thôn Tát Ngà, xã Phúc Yên - Xã Thuỷ Loa (cũ)Chuyển từ huyện Na Hang về3Thôn Tát Ngà, xã Phúc Yên - Xã Thuỷ Loa (cũ)ĐH.0312.00Km0 - Km12Thôn Tát Ngà, xã Phúc Yên - Xã Thuỷ Loa (cũ)
Na Nghè - Thượng Minh (xã Hồng Quang)ĐH.0312.00Km0 - Km12Thôn Na Nghè - Thôn Thượng MinhChuyển từ huyện Chiêm Hóa về4Na Nghè - Thượng Minh (xã Hồng Quang)ĐH.0312.00Km0 - Km12Thôn Na Nghè - Thôn Thượng Minh
IIIHUYỆN CHIÊM HOÀ (15 TUYỂN)237.10IIIHUYỆN CHIÊM HOÀ (14 TUYỂN)225.10
1Na Nghè - Thượng Minh (xã Hồng Quang)ĐH.1512.00Km0-Km12Thôn Na Nghè - Thôn Thượng MinhChuyển về huyện Lâm Bình
2Phúc Thịnh - Trung Hà - Hồng QuangĐH.0147.00Km0 - Km47Xã Phúc Thịnh - Xã Hồng Quang1Phúc Thịnh - Trung Hà - Hồng QuangĐH.0147.00Km0 - Km47Xã Phúc Thịnh - Xã Hồng Quang
3Kim Bình - Linh Phú - Giáp xã Trung Minh (Yên Sơn)ĐH.0224.00Km0 - Km24xã Kim Bình - Giáp xã Trung Minh (Yên Sơn)2Kim Bình - Linh Phú - Giáp xã Trung Minh (Yên Sơn)ĐH.0224.00Km0 - Km24xã Kim Bình - Giáp xã Trung Minh (Yên Sơn)
4Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Na Bò - Ban Chăm (xã Tri Phú)ĐH.0334.00Km0 - Km34Xã Ngọc Hội - Bản Chăm xã Tri Phú3Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Na Bò - Ban Chăm (xã Tri Phú)ĐH.0334.00Km0 - Km34Xã Ngọc Hội - Bản Chăm xã Tri Phú

Page 3

THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNHĐIỀU CHỈNH ĐỔI, BỔ SUNGKẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
TTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)Tên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)Ghi chúTTTên đườngSố hiệu đường
5Yên Lập - Bình Phú - Kiên ĐàiĐH.0415.00Km0 - Km15Xã Yên Lập - Xã Bình Phú - Xã Kiên Đài4Yên Lập - Bình Phú - Kiên ĐàiĐH.04
6Thị trấn Vĩnh Lộc - Trung Hoà - Nhân LýĐH.0531.10Km0-Km31+100Thị trấn Vĩnh Lộc - Xã Nhân Lý5Thị trấn Vĩnh Lộc - Trung Hoà - Nhân LýĐH.05
7Vinh Quang - Bình NhànĐH.065.00Km0 - Km5Xã Vinh Quang - Xã Bình Nhàn6Vinh Quang - Bình NhànĐH.06
8Na Héc (xã Tân Mỹ) - Hà LangĐH.078.00Km0 - Km8Xã Tân Mỹ - Xã Hà Lang7Na Héc (xã Tân Mỹ) - Hà LangĐH.07
9Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hoà AnĐH.0813.00Km0 - Km13Xã Phúc Thịnh - Xã Hoà An8Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hoà AnĐH.08
10Xuân Quang - Hùng MỹĐH.0910.00Km0 - Km10Xã Xuân Quang - Xã Hùng Mỹ9Xuân Quang - Hùng MỹĐH.09
11Hoà Phú - Nhân Lý (đình đèo Chấp)ĐH.104.00Km0 - Km4Xã Hoà Phú - Xã Nhân Lý10Hoà Phú - Nhân Lý (đình đèo Chấp)ĐH.10
12Pắc Hóp - Nà Lương (xã Linh Phú)ĐH.116.00Km0 - Km6Thôn Pắc Hóp - Thôn Nà Lương11Pắc Hóp - Nà Lương (xã Linh Phú)ĐH.11
13Kim Bình - Bình NhànĐH.128.00Km0 - Km8Xã Kim Bình - Xã Bình Nhàn12Kim Bình - Bình NhànĐH.12
14Bản Tụm (xã Tân Mỹ) - Sơn Thuỷ (Xã Tân Mỹ)ĐH.1314.00Km0 - Km14Bản Tụm (xã Tân Mỹ) - Sơn Thuỷ (Xã Tân Mỹ)13Bản Tụm (xã Tân Mỹ) - Sơn Thuỷ (Xã Tân Mỹ)ĐH.13
15Na Pông xã Tân Mỹ - Trung tâm xã Hà LangĐH.146.00Km0 - Km6Xã Tân Mỹ - Xã Hà Lang14Na Pông xã Tân Mỹ - Trung tâm xã Hà LangĐH.14
IVHUYỆN YÊN SƠN (26 TUYỂN)233.68IVHUYỆN YÊN SƠN (27 TUYỂN)
1Hùng Lợi - Trung MinhĐH.0114.00Km0 - Km14Xã Hùng Lợi - Xã Trung Minh1Hùng Lợi - Trung MinhĐH.01
2Thái Bình - Công Đa - Đạo ViệnĐH.0219.00Km0 - Km19Xã Thái Bình - Xã Công Đa - Xã Đạo Viện2Thái Bình - Công Đa - Đạo ViệnĐH.02

Page 4

Page 5

THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNHĐIỀU CHIỀN HỒI, BỔ SUNGKẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHIỀN, BỔ SUNG
TTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)Tên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)Ghi chúTTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)
3Cầu và đường dẫn cầu Từ QuầnĐH.035.00Km0 - Km5QL.2 - xã Phúc Ninh3Cầu và đường dẫn cầu Từ QuầnĐH.035.00
4Trung Môn - Chân Sơn - Kim PhúĐH.0413.00Km0 - Km13Xã Trung Môn - Xã Chân Sơn4Trung Môn - Chân Sơn - Kim PhúĐH.0413.00
5Trung Môn - Kim PhúĐH.0510.00Km0 - Km10Xã Trung Môn - Xã Kim Phú5Trung Môn - Kim PhúĐH.0510.00
6Đường từ QL.2C xã Kim Quan đến giáp địa phận xã Trung Yên, huyện Sơn DươngĐH.062.00Km0 - Km2QL.2C - Hội địa phận xã Kim Quan (Nhánh 1)6Đường từ QL.2C xã Kim Quan đến giáp địa phận xã Trung Yên, huyện Sơn DươngĐH.062.00
3.00Km0 - Km3Từ Km1 của huyện chính - thôn Làng Thang xã Kim Quan (Nhánh 2)3.00
7Cầu Tiên Phong - Thắng QuânĐH.071.70Km0 - Km1+700Cầu Tiên Phong - Xã Thắng Quân7Cầu Tiên Phong - Thắng QuânĐH.071.70
8Từ Quần - Quý QuânĐH.0822.00Km0 - Km22Cầu Từ Quần (phía xã Phúc Ninh) - Xã Quý Quân8Từ Quần - Quý QuânĐH.0822.00
9Phúc Ninh - Chiêu YênĐH.099.00Km0 - Km9Xã Phúc Ninh - Xã Chiêu Yên9Phúc Ninh - Chiêu YênĐH.099.00
10Trung Sơn - Hùng LợiĐH.109.50Km0 - Km9+500Ngã ba Trung Sơn - Xã Hùng Lợi10Trung Sơn - Hùng LợiĐH.109.50
11Thái Bình - Tiến BộĐH.115.00Km0 - Km5Xã Thái Bình - Xã Tiến Bộ11Thái Bình - Tiến BộĐH.115.00
12Tràng Đà - Tân TiếnĐH.1218.30Km0-Km18+300Ngã ba Tràng Đà - Xã Tân Tiến12Tràng Đà - Tân TiếnĐH.1218.30
13Km 146 QL2 - Lăng QuânĐH.138.00Km0 - Km8Km 146 QL 2 - Xã Lăng Quân13Km 146 QL2 - Lăng QuânĐH.138.00
14Km 221 QL37 - Hoàng KhaiĐH.144.00Km0 - Km4Km 221 QL37 - Xã Hoàng Khai14Km 221 QL37 - Hoàng KhaiĐH.144.00
THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNHĐIỀU CHỈNH ĐỐI, BỔ SUNGKẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
TTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)Tên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)Ghi chúTTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)
15Đường từ ngã ba Kim Quan - Khu ATK (hang Bắc Hồ) xã Kim QuanĐH.151.00Km0 - Km1Ngã ba Kim Quan - Khu ATK (hang Bắc Hồ) xã Kim Quan15Đường từ ngã ba Kim Quan - Khu ATK (hang Bắc Hồ) xã Kim QuanĐH.151.00Km0 - Km1Ngã ba Kim Quan - Khu ATK (hang Bắc Hồ) xã Kim Quan
16Nhữ Hán đi Km234+600 QL37, xã Mỹ BằngĐH.166.20Km0 - Km6+200Thôn Đông Rôm xã Nhữ Hán - Thôn Ngòi Xanh xã Phú Lâm (Km234+600)16Nhữ Hán đi Km234+600 QL37, xã Mỹ BằngĐH.166.20Km0 - Km6+200Thôn Đông Rôm xã Nhữ Hán - Thôn Ngòi Xanh xã Phú Lâm (Km234+600)
Đường Ỷ La - Làng QuánĐH.175.85Km0 - Km650Gần cầu Ỷ La (tiếp giáp với thành phố) - Làng Quán, huyện Yên Sơn (giao với QL2)Chuyển từ QL2C về17Đường Ỷ La - Làng QuánĐH.175.85Km0 - Km650Gần cầu Ỷ La (tiếp giáp với thành phố) - Làng Quán, huyện Yên Sơn (giao với QL2)
17Đường từ thôn Làng Ngoài 1 - thôn Đông Mân, xã Lực HànhĐH.184.70Km0 - Km4+700Thôn Làng Ngoài 1 - thôn Đông Mân18Đường từ thôn Làng Ngoài 1 - thôn Đông Mân, xã Lực HànhĐH.184.70Km0 - Km4+700Thôn Làng Ngoài 1 - thôn Đông Mân
18Đường từ thôn Đô Thượng 4 đến đèo Đất Đô xã Quý QuánĐH.1914.00Km0 - Km14Thôn Đô Thượng 4 - đèo Đất Đô xã Quý Quán19Đường từ thôn Đô Thượng 4 đến đèo Đất Đô xã Quý QuánĐH.1914.00Km0 - Km14Thôn Đô Thượng 4 - đèo Đất Đô xã Quý Quán
19Đường từ thôn Làng Ngoài 1 - đô Bến Thọ, xã Chiêu YênĐH.207.30Km0-Km7+300Từ thôn Làng Ngoài 1 - đô Bến Thọ, xã Chiêu Yên20Đường từ thôn Làng Ngoài 1 - đô Bến Thọ, xã Chiêu YênĐH.207.30Km0 - Km7+300Từ thôn Làng Ngoài 1 - đô Bến Thọ, xã Chiêu Yên
20Đường đi khu di tích Đà Bàn, xã Mỹ BằngĐH.217.00Km0 - Km7QL 37 - Khu di tích Đà Bàn, xã Mỹ Bằng21Đường đi khu di tích Đà Bàn, xã Mỹ BằngĐH.217.00Km0 - Km7QL 37 - Khu di tích Đà Bàn, xã Mỹ Bằng
21Đường từ Km15 QL2 (TQ-HG) đi thôn cây Nhân, xã Tứ QuậnĐH.223.20Km0-Km3+200Km15 QL2 (TQ-HG) - thôn cây Nhân, xã Tứ Quận22Đường từ Km15 QL2 (TQ-HG) đi thôn cây Nhân, xã Tứ QuậnĐH.223.20Km0 - Km3+200Km15 QL2 (TQ-HG) - thôn cây Nhân, xã Tứ Quận
22Đường từ thôn 11, xã Tứ Quận - thôn 8 xã Làng QuanĐH.234.00Km0 - Km4Thôn 11, xã Tứ Quận - thôn 8 xã Làng Quan23Đường từ thôn 11, xã Tứ Quận - thôn 8 xã Làng QuanĐH.234.00Km0 - Km4Thôn 11, xã Tứ Quận - thôn 8 xã Làng Quan
23Đường từ thôn An Lạc 1 - thôn An Lạc 2 xã Phúc NinhĐH.242.50Km0 - Km2+500Từ thôn An Lạc 1 - thôn An Lạc 2 xã Phúc Ninh24Đường từ thôn An Lạc 1 - thôn An Lạc 2 xã Phúc NinhĐH.242.50Km0 - Km2+500Từ thôn An Lạc 1 - thôn An Lạc 2 xã Phúc Ninh

Page 6

Page 7

THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNHĐIỀU CHỈNH ĐỔI, BỔ SUNGKẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
TTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)Tên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)Ghi chúTTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)
24Đường Trung Trực - Đình Mười - Kiến ThiếtĐH.2522.48Km0 - Km22+480Xã Trung Trực - Đình Mười - Kiến Thiết25Đường Trung Trực - Đình Mười - Kiến ThiếtĐH.2522.48Km0 - Km22+480Xã Trung Trực - Đình Mười - Kiến Thiết
25Đường từ Km15 QL2 (TQ-HG) đi thôn Mục Bài, xã Tứ Quân - xã Tứ Quân đi thôn Làng Châu 1, xã Thắng QuânĐH.2610.00Km0 - Km10Km15 QL2 (TQ-HG) - thôn Mục Bài, xã Tứ Quân - xã Tứ Quân - thôn Làng Châu 1, xã Thắng Quân26Đường từ Km15 QL2 (TQ-HG) đi thôn Mục Bài, xã Tứ Quân - xã Tứ Quân đi thôn Làng Châu 1, xã Thắng QuânĐH.2610.00Km0 - Km10Km15 QL2 (TQ-HG) - thôn Mục Bài, xã Tứ Quân - xã Tứ Quân - thôn Làng Châu 1, xã Thắng Quân
26Đường từ Km227+170, QL.37 đi Nhữ KhêĐH.277.80Km0 - Km7+800Km227+170, QL.3727Đường từ Km227+170, QL.37 đi Nhữ KhêĐH.277.80Km0 - Km7+800Km227+170, QL.37
VHUYỀN HÀM YÊN (07 TUYỂN)89.17VHUYỀN HÀM YÊN (20 TUYỂN)171.17
1TT Tân Yên - Nhân MụcĐH.016.00Km0 - Km6TT Tân Yên - Xã Nhân Mục1TT Tân Yên - Nhân MụcĐH.016.00Km0 - Km6TT Tân Yên - Xã Nhân Mục
2Đức Ninh - Hùng ĐứcĐH.0214.00Km0 - Km14Km 159 QL2 (xã Đức Ninh) - đình đèo Quân giáp với xã Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái2Đức Ninh - Hùng ĐứcĐH.0214.00Km0 - Km14Km 159 QL2 (xã Đức Ninh) - đình đèo Quân giáp với xã Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
3Thái Hoá - Hồng TháiĐH.036.00Km0 - Km6Km 162 QL2 xã Thái Hoá - Hồng Thái3Thái Hoá - Hồng TháiĐH.036.00Km0 - Km6Km 162 QL2 xã Thái Hoá - Hồng Thái
4Bình Xa - Minh HươngĐH.0416.00Km0 - Km16Chợ Bình Xa - Chăn núi Chạm Chu, xã Minh Hương4Bình Xa - Minh HươngĐH.0416.00Km0 - Km16Chợ Bình Xa - Chăn núi Chạm Chu, xã Minh Hương
5Thái Sơn - Thành Long - Bằng Cốc - Nhân MụcĐH.0518.20Km0 - Km18+200Km166 QL2 (xã Thái Sơn - Xã Thành Long Xã Bằng Cốc - Ngã ba Nhân Mục5Thái Sơn - Thành Long - Bằng Cốc - Nhân MụcĐH.0518.20Km0 - Km18+200Km166 QL2 (xã Thái Sơn - Xã Thành Long - Xã Bằng Cốc - Ngã ba Nhân Mục
6Km199 QL2 - Yên LâmĐH.0612.00Km0 - Km12Km 199 QL2 - thôn Quảng Tân Xã Yên LâmKm199, QL 2 - Yên LâmĐH.0616Km0 - Km16Km199, QL 2 - thôn Thái Khao, xã Yên LâmKéo dài 4Km từ thôn Quảng Tân - Thôn Thái Khao6Km199, QL 2 - Yên LâmĐH.0616Km0 - Km16Km199, QL 2 - thôn Thái Khao, xã Yên Lâm
THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNHĐIỀU CHỈNH ĐỐI, BỔ SUNGKẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
TTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)Tên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)Ghi chúTTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)
7Đường bờ sông - Phú Lưu - Minh Dân - Minh KhươngĐH.0716.97Km0 - Km16+970Bờ số Lô - Minh Khương7Đường bờ sông - Phú Lưu - Minh Dân - Minh KhươngĐH.0716.97Km0 - Km16+970Bờ số Lô - Minh Khương
8Km155, QL.2 - Bến LũĐH.084.50Km0 Km4+500Km155, QL.2 - Bến Lũ xà Đức Ninh8Km155, QL.2 - Bến LũĐH.084.50Km0 - Km4+500Km155, QL.2 - Bến Lũ xà Đức Ninh
9Km162+180, QL.2 - Trung ThànhĐH.099.00Km0 - Km9Km162+180, QL.2 (xà Thái Hoà) - Thôn Trung Thành xà Thành Long (giáp xà Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái)9Km162+180, QL.2 - Trung ThànhĐH.099.00Km0 - Km9Km162+180, QL.2 (xà Thái Hoà) - Thôn Trung Thành xà Thành Long (giáp xà Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái)
10Km170+470, QL2 - UBND xà Thành LongĐH.104.00Km0 - Km4Km170+470, QL2 - UBND xà Thành Long10Km170+470, QL2 - UBND xà Thành LongĐH.104.00Km0 - Km4Km170+470, QL2 - UBND xà Thành Long
11Ngã ba chợ Bằng Cốc - xã Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên BáiĐH.116.00Km0 - Km6Ngã ba chợ Bằng Cốc - Thôn 9 xã Bằng Cốc (giáp xà Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái)11Ngã ba chợ Bằng Cốc - xã Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên BáiĐH.116.00Km0 - Km6Ngã ba chợ Bằng Cốc - Thôn 9 xã Bằng Cốc (giáp xà Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái)
12Km189+450, QL2 - UBND xà Yên LâmĐH.1215.00Km0 - Km15Km189+450, QL2 - UBND xà Yên Lâm12Km189+450, QL2 - UBND xà Yên LâmĐH.1215.00Km0 - Km15Km189+450, QL2 - UBND xà Yên Lâm
13Ngã ba Trần Thọ - Nậm Lương (Phú Lưu)ĐH.138.00Km0 - Km8Ngã ba Trần Thọ - Nậm Lương (giáp xà Minh Hương)13Ngã ba Trần Thọ - Nậm Lương (Phú Lưu)ĐH.138.00Km0 - Km8Ngã ba Trần Thọ - Nậm Lương (giáp xà Minh Hương)
14Km13 đường ĐT.189 - thôn Thuốc Thượng (Tân Thành)ĐH.145.50Km0 Km5+500Km13 ĐT.189 - Thuốc Thượng (giáp xà Minh Hương)14Km13 đường ĐT.189 - thôn Thuốc Thượng (Tân Thành)ĐH.145.50Km0 - Km5+500Km13 ĐT.189 - Thuốc Thượng (giáp xà Minh Hương)
15Km13+300, ĐT.189 - Thuốc HạĐH.154.00Km0 - Km4Km13+300 ĐT.189 Thôn 4 Thuốc Hạ15Km13+300, ĐT.189 - Thuốc HạĐH.154.00Km0 - Km4Km13+300 ĐT.189 - Thôn 4 Thuốc Hạ

Page 8

Page 9

THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNHĐIỀU CHỈNH ĐỐI, BỔ SUNGKẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
TTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)Tên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)Ghi chúTTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)
16Km28+200, ĐT.189 - Bến đà Km59 (đường TQ - HG)ĐH.165.50Km0 Km5+500Km28+300, ĐT.189 - Bến đà Km59 (xã Minh Dân)16Km28+200, ĐT.189 - Bến đà Km59 (đường TQ - HG)ĐH.165.50Km0 - Km5+500Km28+300, ĐT.189 Bến đà Km59 (xã Minh Dân)
17UBND xã Yên Thuận - Cao ĐườngĐH.178.50Km0 Km8+500Km47+200, ĐT.189 (UBND xã Yên Thuận) - Cao Đường17UBND xã Yên Thuận - Cao ĐườngĐH.178.50Km0 - Km8+500Km47+200, ĐT.189 (UBND xã Yên Thuận) - Cao Đường
18Km161+630 QL.2 - xã Thái HoàĐH.181.00Km0 - Km1Km161+630 QL.2 - xã Thái Hoà18Km161+630 QL.2 - xã Thái HoàĐH.181.00Km0 - Km1Km161+630 QL.2 - xã Thái Hoà
19Hùng Đức - xã Từ QuânĐH.194.00Km0 - Km4Chợ Hùng Đức - xã Từ Quân, huyện Yên Sơn19Hùng Đức - xã Từ QuânĐH.194.00Km0 - Km4Chợ Hùng Đức - xã Từ Quân, huyện Yên Sơn
20Hùng Đức - tiếp giáp xã Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh Yên BáiĐH.203.00Km0 - Km3Lang Pan xã Hùng Đức - tiếp giáp xã Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái20Hùng Đức - tiếp giáp xã Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh Yên BáiĐH.203.00Km0 - Km3Lang Pan xã Hùng Đức - tiếp giáp xã Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
VI HUYỆN SƠN DƯƠNG (21 TUYỂN)187.91V HUYỆN SƠN DƯƠNG (21 TUYỂN)187.91
1Tam Đà - Lâm Xuyên - Sầm Dương - Hồng LạcĐH.0113.00Km0 - Km13Xã Tam Đà - Xã Hồng Lạc1Tam Đà - Lâm Xuyên - Sầm Dương - Hồng LạcĐH.0113.00Km0 - Km13Xã Tam Đà - Xã Hồng Lạc
2Kỳ Lâm - Lương ThiệnĐH.0212.00Km0 - Km12Thị trấn Sơn Dương - Xã Lương Thiện2Kỳ Lâm - Lương ThiệnĐH.0212.00Km0 - Km12Thị trấn Sơn Dương Xã Lương Thiện
3Kỳ Lâm - Thiện Kế - Ninh LaiĐH.0327.50Km0 - Km26Thị trấn Sơn Dương - Xã Ninh Lai3Kỳ Lâm - Thiện Kế - Ninh LaiĐH.0327.50Km0 - Km26Thị trấn Sơn Dương Xã Ninh Lai
4Vĩnh Lợi - Kim XuyênĐH.0427.00Km0 - Km27Vĩnh Lợi - Kim Xuyên4Vĩnh Lợi - Kim XuyênĐH.0427.00Km0 - Km27Vĩnh Lợi - Kim Xuyên
5Km55 đường ĐT.186 - Cấp TiếnĐH.056.00Km0 - Km6Xã Vĩnh Lợi - Xã Cấp Tiến5Km55 đường ĐT.186 - Cấp TiếnĐH.056.00Km0 - Km6Xã Vĩnh Lợi - Xã Cấp Tiến
THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNHĐIỀU CHỈNH ĐỐI, ĐỔ SUNGKẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, ĐỔ SUNG
TTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)Tên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)Ghi chúTTTên đườngSố hiệu đường
6Chi Thiết - Phú LươngĐH.0613.00Km0 - Km13Xã Chi Thiết - Xã Phú Lương6Chi Thiết - Phú LươngĐH.06
7Trần Suối Lê - Minh Thanh - Tú ThịnhĐH.079.00Km0 - Km9Km94+200 QL2C (Trần Suối Lê) - xã Tú Thịnh7Trần Suối Lê - Minh Thanh - Tú ThịnhĐH.07
8Tuần Lộ - Đông ThọĐH.0816.00Km0 - Km16Xã Tuần Lộ - Xã Đông Thọ8Tuần Lộ - Đông ThọĐH.08
9Tân Trào - Trung YênĐH.096.00Km0 - Km6Xã Tân Trào - Xã Trung Yên9Tân Trào - Trung YênĐH.09
10Tân Trào - Bình YênĐH.102.00Km0 - Km2Cả Thác Dắng xã Tân Trào - Xã Bình Yên10Tân Trào - Bình YênĐH.10
11Km56 đường ĐT.186 - Vĩnh LợiĐH.112.00Km0 - Km2Xã Vĩnh Lợi11Km56 đường ĐT.186 - Vĩnh LợiĐH.11
12Đông Thọ - Quyết ThắngĐH.125.60Km0 - Km5+600Xã Đông Thọ - Xã Quyết Thắng12Đông Thọ - Quyết ThắngĐH.12
13Cầu và đường dẫn cầu Thác DắngĐH.131.51Km0 - Km1+511Ngã ba giao với Km90+700 QL 2C - đường cầu trắng - Lũng Tàu13Cầu và đường dẫn cầu Thác DắngĐH.13
14Đường cầu Trắng - Lân Nà Lừa - Lũng TàuĐH.144.70Km0 - Km4+700Ngã ba giao với Km91+600 QL 2C - Lũng Tàu14Đường cầu Trắng - Lân Nà Lừa - Lũng TàuĐH.14
15Đường Tín Keo - Bảo tàng Tân TràoĐH.153.40Km0 - Km3+400Tín Keo - Bảo tàng Tân Trào15Đường Tín Keo - Bảo tàng Tân TràoĐH.15
16Đường Hợp Hoà - Kháng NhậtĐH.164.00Km0 - Km4Xã Hợp Hoà - Xã Kháng Nhật16Đường Hợp Hoà - Kháng NhậtĐH.16
17Đường từ thôn Phúc Vượng qua UBND xã Phúc Ứng đến Km70, QL2CĐH.179.00Km0 - Km9Thôn Phúc Vượng - Km70, QL2C17Đường từ thôn Phúc Vượng qua UBND xã Phúc Ứng đến Km70, QL2CĐH.17

Page 10

Page 11

THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNHĐIỀU CHỈNH ĐỔI, BỔ SUNGKẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
TTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)Tên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)Ghi chúTTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)
18Cầu và đường dẫn cầu Trung Yên - xã Kim Quan, huyện Yên SơnĐH.182.20Km0 - Km2+200Xã Trung Yên - Giáp xã Kim Quan (huyện Yên Sơn)18Cầu và đường dẫn cầu Trung Yên - xã Kim Quan, huyện Yên SơnĐH.182.20Km0 - Km2+200Xã Trung Yên - Giáp xã Kim Quan (huyện Yên Sơn)
19Đường từ Km21+300, ĐT.186 - UBND xã Đông LợiĐH.193.00Km0 - Km3+400Km21+300, ĐT.186 - UBND xã Đông Lợi19Đường từ Km21+300, ĐT.186 - UBND xã Đông LợiĐH.193.00Km0 - Km3+400Km21+300, ĐT.186 - UBND xã Đông Lợi
20Đường từ xã Hợp Hoà - xã Tuân LộĐH.206.00Km0 - Km6Xã Hợp Hoà - xã Tuân Lộ20Đường từ xã Hợp Hoà - xã Tuân LộĐH.206.00Km0 - Km6Xã Hợp Hoà - xã Tuân Lộ
21Đông Thọ - Quyết Thắng - Văn Sơn - Đông QuýĐH.2115.00Km0 - Km18Đông Thọ - Đông Quý21Đông Thọ - Quyết Thắng - Văn Sơn - Đông QuýĐH.2115.00Km0 - Km18Đông Thọ - Đông Quý
VIITHÀNH PHỐ TUYỀN QUANG (02 TUYỀN)12.00VITHÀNH PHỐ TUYỀN QUANG (02 TUYỀN)12.00
1Km130 QL2 (cũ) - Bình CaĐH.018.00Km0 - Km8Km130 QL2 (cũ) - Bình Ca1Km130 QL2 (cũ) - Bình CaĐH.018.00Km0 - Km8Km130 QL2 (cũ) - Bình Ca
2Km126 QL2 (cũ) - Thái LongĐH.024.00Km0 - Km4Km126 QL2 (cũ) - Thái Long2Km126 QL2 - Thái LongĐH.024.00Km0 - Km4Km126 QL2 - Thái Long

HỆ THỐNG ĐƯỜNG ĐÔ THỊ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2011 của UBND tỉnh)

Phụ lục số: 04

THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNHĐIỀU CHỈNH ĐỔI, BỔ SUNGKẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
TTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danhTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danhGhi chúTTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh
Điểm đầuĐiểm cuốiĐiểm đầuĐiểm cuốiĐiểm đầuĐiểm cuối
*TỔNG CỘNG219.66247.26
IHUYỆN HÀM YÊN (09 TUYỂN)11.90IHUYỆN HÀM YÊN (11 TUYỂN)16.30
1Ngã ba Kho Bạc - đốc ĐenĐĐT.011.70Km0 - Km1+700Ngã ba Kho bạcNgã 3 Đốc Đen1Ngã ba Kho Bạc - đốc ĐenĐĐT.011.70Km0 - Km1+700Ngã ba Kho bạcNgã 3 Đốc Đen
2Đường Toà án - Chi Cục thuếĐĐT.020.10Km0 - Km0+100Toà án huyện Hàm YênChi cục thuế Hàm YênĐường Toà án - Chi Cục thuếĐĐT.020.40Km0 - Km0+400Toà án huyện Hàm YênChi cục thuế Hàm Yên2Đường Toà án - Chi Cục thuếĐĐT.020.40Km0 - Km0+400Toà án huyện Hàm YênChi cục thuế Hàm Yên
3Chợ mới - Chợ cũĐĐT.030.50Km0 - Km0+500Km178, Quốc lộ 2Thư viện Hàm Yên3Chợ mới - Chợ cũĐĐT.030.50Km0 - Km0+500Km178, Quốc lộ 2Thư viện Hàm Yên
4Đường Hoóc TraiĐĐT.040.65Km0 - Km0+650Nhà văn hoá trung tâm huyệnĐường dẫn cầu Tân Yên4Đường Hoóc TraiĐĐT.040.65Km0 - Km0+650Nhà văn hoá trung tâm huyệnĐường dẫn cầu Tân Yên
5Đường cầu Tân YênĐĐT.053.70Km0 - Km3+700Bưu điện Hàm YênNgã 3 Yên Thành5Đường cầu Tân YênĐĐT.053.70Km0 - Km3+700Bưu điện Hàm YênNgã 3 Yên Thành
6Đường Đông BàngĐĐT.062.00Km0 - Km2Ngã 3 Đông BàngĐội Đông BàngĐường Đông BàngĐĐT.063.10Km0 - Km3+100Ngã 3 Đông BàngĐội Đông Bàng6Đường Đông BàngĐĐT.063.10Km0 - Km3+100Ngã 3 Đông BàngĐội Đông Bàng
7Đường Cống ĐôiĐĐT.070.30Km0 - Km0+300Ngã 3 Cống ĐôiNVH Cống Đôi7Đường Cống ĐôiĐĐT.070.30Km0 - Km0+300Ngã 3 Cống ĐôiNVH Cống Đôi
8Đường từ QL2 - Nghĩa trangĐĐT.082.00Km0 - Km2Km39 đường (TQ-HG)Nghĩa trang8Đường từ QL2 - Nghĩa trangĐĐT.082.00Km0 - Km2Km39 đường (TQ-HG)Nghĩa trang
9Đường Trạm thực nghiệm - Nghĩa trangĐĐT.090.95Km0 - Km0+950Đường Trạm thực nghiệmNghĩa trang9Đường Trạm thực nghiệm - Nghĩa trangĐĐT.090.95Km0 - Km0+950Đường Trạm thực nghiệmNghĩa trang

Page 1

THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNHĐIỀU CHỈNH ĐỔI, BỔ SUNGKẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
TTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danhTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danhGhi chúTTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)
Điểm đầuĐiểm cuốiĐiểm đầuĐiểm cuối
Ngã ba Lâm trường Đông Bàng - Hồ KhônĐT.102.50Km0 - Km2+500Ngã ba Lâm trường Đông BàngChân đập Hồ Khôn10Ngã ba Lâm trường Đông Bàng - Hồ KhônĐT.102.50Km0 - Km2+500
Đường từ ngã ba giao với đường ĐH.06 đường ĐH.04ĐT.110.50Km0 - Km0+500Ngã ba giao với đường ĐH.06Đường đường ĐH.0411Đường từ ngã ba giao với đường ĐH.06 - đường ĐH.04ĐT.110.50Km0 - Km0+500
IIHUYỆN NA HANG (10 TUYÊN)11.70IIHUYỆN NA HANG (11 TUYÊN)13.70
1Đầu cầu treo Gốc Sầu - Ngã Ba Thuỷ Điện Tất Lượng - Đầu cầu cứng (tổ 17 TT Na Hang)ĐĐT.010.55Km0 - Km0+550Đầu cầu treo Gốc SầuĐầu cầu cứng (tổ 2 thị trấn Na Hang)1Đầu cầu treo Gốc Sầu - Ngã Ba Thuỷ Điện Tất Lượng - Đầu cầu cứng (tổ 17 TT Na Hang)ĐĐT.010.55Km0 - Km0+550Đầu cầu treo Gốc Sầu
2Tổ 5 (Ngã ba nhà văn hoá) - Tổ 2 (Km79+400 ĐT190)ĐĐT.021.45Km0 - Km1+450Tổ 5 (Ngã ba nhà văn hoá)Tổ 2 (Km79+400 ĐT190)2Tổ 5 (Ngã ba nhà văn hoá) - Tổ 2 (Km79+400 ĐT190)ĐĐT.021.45Km0 - Km1+450Tổ 5 (Ngã ba nhà văn hoá)
3Đầu cầu Nê (Km75+150) - Ngã ba Ban QL CT Đô thị (Km81+00)ĐĐT.035.85Km0 - Km5+850Đầu cầu Nê (Km75+150)Ngã ba Ban QL CT Đô thị (Km81+00)3Đầu cầu Nê (Km75+150) - Ngã ba Ban QL CT Đô thị (Km81+00)ĐĐT.035.85Km0 - Km5+850Đầu cầu Nê (Km75+150)
4Đầu cầu treo Gốc Sầu TT Na Hang - Đầu cầu cứng (tổ 2 Thị trấn Na Hang)ĐĐT.040.80Km0 - Km0+800Đầu cầu treo Gốc SầuĐầu cầu cứng (tổ 2 thị trấn Na Hang)4Đầu cầu treo Gốc Sầu TT Na Hang - Đầu cầu cứng (tổ 2 Thị trấn Na Hang)ĐĐT.040.80Km0 - Km0+800Đầu cầu treo Gốc Sầu
5Ngã ba Công an - Ngã ba Bưu điệnĐĐT.050.20Km0 - Km0+200Ngã ba Công AnNgã ba Bưu điện5Ngã ba Công an - Ngã ba Bưu điệnĐĐT.050.20Km0 - Km0+200Ngã ba Công An

Page 2

Page 3

THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNHĐIỀU CHỈNH ĐỐI, BỔ SUNGKẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
TTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danhTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danhGhi chúTTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)
Điểm đầuĐiểm cuốiĐiểm đầuĐiểm cuối
6Đường nội khu QH tổ 5ĐĐT.060.15Km0 - Km0+1506Đường nội khu QH tổ 5ĐĐT.060.15
7Đường nội khu QH tổ 3ĐĐT.070.50Km0 - Km0+5007Đường nội khu QH tổ 3ĐĐT.070.50
8Đường nội khu QH Chợ TT Thị trấnĐĐT.080.60Km0 - Km0+6008Đường nội khu QH Chợ TT Thị trấnĐĐT.080.60
9Ngã ba mỏ đá Số 2 (Tổ 13) - Khu TDC tổ 876 - Ngã ba Cầu Nê)ĐĐT.091.10Km0 - Km1+100Ngã ba mỏ đá Số 2 (Tổ 13)Ngã ba Cầu Nê9Ngã ba mỏ đá Số 2 (Tổ 13) - Khu TDC tổ 876 - Ngã ba Cầu Nê)ĐĐT.091.10
10Đường nội khu Ngôi Nê (Thị trấn)ĐĐT.100.50Km0 - Km0+50010Đường nội khu Ngôi Nê (Thị trấn)ĐĐT.100.50
Đường từ đầu cầu cương (ngã ba giao với QL.279) - Bên thuyền vùng lòng hồ thủy điện Tuyên QuangĐT.112.00Km0 - Km2Từ đầu cầu cương (ngã ba giao với QL.279)Bên thuyền vùng lòng hồ thủy điện Tuyên Quang11Đường từ đầu cầu cương (ngã ba giao với QL.279) - Bên thuyền vùng lòng hồ thủy điện Tuyên QuangĐT.112.00
IIIHUYỆN LÂM BÌNH (0 TUYỂN)IIIHUYỆN LÂM BÌNH (04 TUYỂN)12.00
1Đường từ Nà Mèn - tràn Nậm ĐípĐT.016Km0 - Km6Thôn Nà MènTràn Nậm Đíp1Đường từ Nà Mèn - tràn Nậm ĐípĐT.016
THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNHĐIỀU CHỈNH ĐỐI, BỔ SUNGKẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
TTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danhTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danhGhi chúTTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh
Điểm đầuĐiểm cuốiĐiểm đầuĐiểm cuốiĐiểm đầuĐiểm cuối
2Đường từ trán UBND xã Lăng Can - Bản Kê (Sân vận động)ĐT.024Km0 - Km4Đường từ trán UBND xã Lăng CanBản Kê (Sân vận động)2Đường từ trán UBND xã Lăng Can - Bản Kê (Sân vận động)ĐT.024Km0 - Km4Đường từ trán UBND xã Lăng CanBản Kê (Sân vận động)
3Đường từ Bản Kê (Sân vận động) - Bản KhiếnĐT.032Km0 - Km2Bản Kê (Sân vận động)Bản Khiến3Đường từ Bản Kê (Sân vận động) - Bản KhiếnĐT.032Km0 - Km2Bản Kê (Sân vận động)Bản Khiến
IVHUYỆN YÊN SƠN (02 TUYỂN)30.00IVHUYỆN YÊN SƠN (03 TUYỂN)38.20
1Đường quanh - TT Tân BìnhĐĐT.014.00Km0 - Km41Đường quanh - TT Tân BìnhĐĐT.014.00Km0 - Km4
2Đường bao quanh huyện lỵĐĐT.0226.00Km0 - Km262Đường bao quanh huyện lỵĐĐT.0226.00Km0 - Km26
Đường Quang TrungĐT.038.2Km1+600 - Km9+800Tiếp giáp với phường Tân Hà, thành phố Tuyên QuangKm14, QL 2, đường Tuyên Quang Hà GiangBổ sung thêm từ đường cứu hộ, cứu nạn3Đường Quang TrungĐT.038.2Km1+600 - Km9+800Tiếp giáp với phường Tân Hà, thành phố Tuyên QuangKm14, QL 2, đường Tuyên Quang Hà Giang
VHUYỆN SƠN DƯƠNG (07 TUYỂN)7.25VHUYỆN SƠN DƯƠNG (07 TUYỂN)7.25
1Đường 13BĐĐT.011.60Km0 - Km1+600Cổng Hạt QLGT huyệnNgã ba Tân Tiến1Đường 13BĐĐT.011.60Km0 - Km1+600Cổng Hạt QLGT huyệnNgã ba Tân Tiến
2Đường từ Chợ Chiếu - Thôn Cơ QuanĐĐT.021.50Km0 - Km1+5012Đường từ Chợ Chiếu - Thôn Cơ QuanĐĐT.021.50Km0 - Km1+501

Page 4

THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNHĐIỀU CHỈNH ĐỔI, BỔ SUNGKẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
TTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danhTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danhGhi chúTTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)
Điểm đầuĐiểm cuốiĐiểm đầuĐiểm cuối
3Đường từ Km187+200, QL37 - Mô thiết Bắc LũngĐĐT.032.50Km0 - Km2+500QL37Mô thiết Bắc Lũng3Đường từ Km187+200, QL37 - Mô thiết Bắc LũngĐĐT.032.50
4Đường từ cổng UBND huyện - Km184, QL37ĐĐT.040.25Km0 - Km0+250UBND huyệnKm184, QL374Đường từ cổng UBND huyện - Km184, QL37ĐĐT.040.25
5Đường từ Km183+300, QL37 - Tổ nhân dân Tân Thịnh và tổ nhân dân Hồ TiêuĐĐT.051.10Km0 - Km1+1005Đường từ Km183+300, QL37 - Tổ nhân dân Tân Thịnh và tổ nhân dân Hồ TiêuĐĐT.051.10
6Đường từ đường 13B - Km184, QL37ĐĐT.060.30Km0 - Km0+3006Đường từ đường 13B Km184, QL37ĐĐT.060.30
7Đường từ tổ nhân dân Đàng Châu - các tổ nhân dân Thịnh Tiên, Tân An, An Kỳ, Kỳ LâmĐĐT.071.7Km0 - Km1+7007Đường từ tổ nhân dân Đàng Châu - các tổ nhân dân Thịnh Tiên, Tân An, An Kỳ, Kỳ LâmĐĐT.071.7
VIHUYỆN CHIỀM HOÀ (10 TUYỂN)18.55VIHUYỆN CHIỀM HOÀ (10 TUYỂN)18.55
1Đường số 1(ĐT190 qua thị trấn): Tổ Luộc 4 - Đầu cầu Chiêm Hoà (Kéo dài đường Hiệu Sách - Hạt QLGT)ĐĐT.013.00Km0 - Km3ĐT190 qua thị trấnHạt QL giao thông1Đường số 1(ĐT190 qua thị trấn): Tổ Luộc 4 - Đầu cầu Chiêm Hoà (Kéo dài đường Hiệu Sách - Hạt QLGT)ĐĐT.013.00

Page 5

THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNHĐIỀU CHỈNH ĐỔI, BỔ SUNGKẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
TTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danhTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danhGhi chúTTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)
Điểm đầuĐiểm cuốiĐiểm đầuĐiểm cuối
2Đường số 2: Tổ Trung tâm 1 - Thị trấn Vĩnh Lộc (giao lộ đầu cầu Ngòi Năm)ĐĐT.021.02Km0 - Km1+020Tổ Trung tâm 1Đầu cầu Ngòi Năm2Đường số 2: Tổ Trung tâm 1 - Thị trấn Vĩnh Lộc (giao lộ đầu cầu Ngòi Năm)ĐĐT.021.02
3Đường số 4: cầu Ngòi Năm - Biên xe cũ (2 nhánh trong đó có 0,3Km đường vào tổ 2A)ĐĐT.031.12Km0 - Km1+120Cầu Ngòi NămĐường vào tổ 2A3Đường số 4: cầu Ngòi Năm - Biên xe cũ (2 nhánh trong đó có 0,3Km đường vào tổ 2A)ĐĐT.031.12
4Đường số 5: Đường bờ sông từ cầu Ngòi 5 - Đầu cầu Chiêm Hoà - Dốc Hiêng (trong đó có 0,6Km từ Hạt GT - cầu Ngòi Năm)ĐĐT.041.60Km0 - Km1+600Cầu Ngòi 5Dốc Hiêng4Đường số 5: Đường bờ sông từ cầu Ngòi 5 - Đầu cầu Chiêm Hoà - Dốc Hiêng (trong đó có 0,6Km từ Hạt GT - cầu Ngòi Năm)ĐĐT.041.60
5Đường số 3: Tổ Luộc 2 - Rẹ 2 (Trường PTTH)ĐĐT.050.93Km0 - Km0+930Tổ Luộc 2Rẹ 2 (Trường PTTH)5Đường số 3: Tổ Luộc 2 - Rẹ 2 (Trường PTTH)ĐĐT.050.93
6Đường số 6: Tổ Luộc 3 (Quy hoạch mới)ĐĐT.061.24Km0 - Km1+240Tổ Luộc 3Phố mới 16Đường số 6: Tổ Luộc 3 (Quy hoạch mới)ĐĐT.061.24
7Đường số 8 (vành đai): Tổ Luộc 4 - Chi nhánh ĐiệnĐĐT.071.70Km0 - Km1+700Tổ Luộc 4Chi nhánh điện7Đường số 8 (vành đai): Tổ Luộc 4 - Chi nhánh ĐiệnĐĐT.071.70
8Đường số 14: Đồng Luộc - Phúc HươngĐĐT.082.70Km0 - Km2+700Đồng LuộcPhúc Hương8Đường số 14: Đồng Luộc - Phúc HươngĐĐT.082.70

Page 6

THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNHĐIỀU CHỈNH ĐỔI, BỔ SUNGKẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
TTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danhTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danhGhi chúTTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh
Điểm đầuĐiểm cuốiĐiểm đầuĐiểm cuốiĐiểm đầuĐiểm cuối
9Đường số 7, số 9, số 10, số 11, số 12, số 13 và các đường ngang (Kéo dài đường Rg 1 + Đường ngang phố Mới và đường Khánh Thiên - Quảng Thái)ĐĐT.094.24Km0 - Km4+2409Đường số 7, số 9, số 10, số 11, số 12, số 13 và các đường ngang (Kéo dài đường Rg 1 + Đường ngang phố Mới và đường Khánh Thiên - Quảng Thái)ĐĐT.094.24Km0 - Km4+240
10Đường từ Trường THCS Vĩnh Lộc - Quảng TháiĐĐT.101.00Km0 - Km1Trường THCS Vĩnh LộcQuảng Thái10Đường từ Trường THCS Vĩnh Lộc - Quảng TháiĐĐT.101.00Km0 - Km1Trường THCS Vĩnh LộcQuảng Thái
VIITHÀNH PHỐ TUYỀN QUANG (113 TUYỀN)139.66VTHÀNH PHỐ TUYỀN QUANG (113 TUYỀN)141.26
•Đường liên xã, phường46.78•Đường liên xã, phường48.38
1Đường Nguyễn Tất ThànhĐĐT.018.00Km0 - Km8Km139+771 QL2 (Cổng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh)Nút giao giữa QL2 và QL2 đoạn tranh (Km127+501 QL2)1Đường Nguyễn Tất ThànhĐĐT.018.00Km0 - Km8Km139+771 QL2 (Cổng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh)Nút giao giữa QL2 và QL2 đoạn tranh (Km127+501 QL2)
2Đường Tân TràoĐĐT.022.04Km0 - Km2+040Đường 17/8Hết địa phận thành phố2Đường Tân TràoĐĐT.022.04Km0 - Km2+040Đường 17/8Hết địa phận thành phố
3Đường Quang TrungĐĐT.032.37Km0 - Km2+370Đường 17/8Đường Chiến thắng Sông LôĐường Quang TrungĐT.033.97Km0 - Km3+970Phường Tân Hà (tiếp giáp với huyện Yên Sơn)Đường chiến thắng sông LôKéo dài thêm 1,2km đường cứu hộ, cứu nạn3Đường Quang TrungĐT.033.97Km0 - Km3+970Phường Tân Hà (tiếp giáp với huyện Yên Sơn)Đường chiến thắng sông Lô

Page 7

THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNHĐIỀU CHỈNH ĐỔI, BỔ SUNGKẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
TTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danhTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danhGhi chúTTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh
Điểm đầuĐiểm cuốiĐiểm đầuĐiểm cuốiĐiểm đầuĐiểm cuối
4Đường 17/8ĐĐT.041.50Km0 - Km1+500Đường Trường ChinhĐường Chiến Thắng Sông Lô4Đường 17/8ĐĐT.041.50Km0 - Km1+500Đường Trường ChinhĐường Chiến Thắng Sông Lô
5Đường Kim BìnhĐĐT.056.70Km0 - Km6+700Cổng nhà máy Xi măng Tuyên QuangĐường Tân Trào5Đường Kim BìnhĐĐT.056.70Km0 - Km6+700Cổng nhà máy Xi măng Tuyên QuangĐường Tân Trào
6Đường Bình ThuậnĐĐT.064.90Km0 - Km4+900Đường 17/8Đường Lê Đại Hành6Đường Bình ThuậnĐĐT.064.90Km0 - Km4+900Đường 17/8Đường Lê Đại Hành
7Đường từ (Km129+850, QL2 cũ) đến đường dẫn cầu An HoàĐĐT.06B7.06Km0 - Km7+060(Km129+850, QL2 cũ)Đường dẫn cầu An Hoà7Đường từ (Km129+850, QL2 cũ) đến đường dẫn cầu An HoàĐĐT.06B7.06Km0 - Km7+060(Km129+850, QL2 cũ)Đường dẫn cầu An Hoà
8Cầu và đường dẫn cầu Tân HàĐĐT.06C4.08Km0 - Km4+080Km5, ĐT185 (xã Tràng Đà)QL2 (cổng BCH Quân sự tỉnh)8Cầu và đường dẫn cầu Tân HàĐĐT.06C4.08Km0 - Km4+080Km5, ĐT185 (xã Tràng Đà)QL2 (cổng BCH Quân sự tỉnh)
9Đường QL2 cũ (từ Km127+900, QL2 giao với đường QL2 đoạn tránh) - Giáp với đường Phạm Văn Đồng và đường Lê Đại Hành (Ngã ba Bình Thuận)ĐĐT.06D5.08Km0 - Km5+080Km127+900, QL2 (giao với đường QL2 đoạn tránh)Giáp với đường Phạm Văn Đồng và đường Lê Đại Hành (ngã ba Bình Thuận)9Đường QL2 cũ (từ Km127+900, QL2 giao với đường QL2 đoạn tránh) - Giáp với đường Phạm Văn Đồng và đường Lê Đại Hành (Ngã ba Bình Thuận)ĐĐT.06D5.08Km0 - Km5+080Km127+900, QL2 (giao với đường QL2 đoạn tránh)Giáp với đường Phạm Văn Đồng và đường Lê Đại Hành (ngã ba Bình Thuận)
10Đường từ đường Lý Thái Tổ qua cầu Gạo đến QL2, đoạn tránhĐĐT.06E2.10Km0 - Km2+100Đường Lý Thái TổQL2, đoạn tránh10Đường từ đường Lý Thái Tổ qua cầu Gạo đến QL2, đoạn tránhĐĐT.06E2.10Km0 - Km2+100Đường Lý Thái TổQL2, đoạn tránh

Page 8

Page 9

THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNHĐIỀU CHỈNH ĐỔI, BỔ SUNGKẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
TTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danhTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danhGhi chúTTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)
Điểm đầuĐiểm cuốiĐiểm đầuĐiểm cuối
11Đường từ QL2, đoạn trầm đến cây xăng Km131+130, QL2 (cũ) và từ ngã Viên Châu đi vào khu sản xuất gạch Tuy NenĐĐT.06F2.95Km0 - Km2+950QL2 đoạn trầmKhu sản xuất Gạch Tuy Nen Viên Châu11Đường từ QL2, đoạn trầm đến cây xăng Km131+130, QL2 (cũ) và từ ngã Viên Châu đi vào khu sản xuất gạch Tuy NenĐĐT.06F2.95Km0 - Km2+950
*Phường Phan Thiết16.95*Phường Phan Thiết16.95
12Đường Phan ThiếtĐĐT.075.00Km0 - Km0+350Ngã 3 giao với đường 178 (cổng Sở GTVT)Hồ Bệnh Kiếm (hết khu Phan Thiết II)12Đường Phan ThiếtĐĐT.075.00Km0 - Km0+350
13Đường Phố Nguyễn Lương BằngĐĐT.080.33Km0 - Km0+330Đường Phan ThiếtĐường Hà Huy Tập13Đường Phố Nguyễn Lương BằngĐĐT.080.33Km0 - Km0+330
14Đường Phố Hoàng Quốc ViệtĐĐT.090.33Km0 - Km0+330Đường Phan ThiếtĐường Hà Huy Tập14Đường Phố Hoàng Quốc ViệtĐĐT.090.33Km0 - Km0+330
15Đường Nguyễn Văn LinhĐĐT.100.66Km0 - Km0+660Đường Phan ThiếtĐường Đình Tiên Hoàng15Đường Nguyễn Văn LinhĐĐT.100.66Km0 - Km0+660
16Đường Phố Trần Đại NghĩaĐĐT.110.70Km0 - Km0+700Đường Nguyễn Văn LinhHết Khu dân cư tổ 2816Đường Phố Trần Đại NghĩaĐĐT.110.70Km0 - Km0+700
17Đường Phố Song HàoĐĐT.120.60Km0 - Km0+600Đường Nguyễn Văn LinhHợp tác xã Quyết Tiến cũ17Đường Phố Song HàoĐĐT.120.60Km0 - Km0+600
18Đường Hà Huy TậpĐĐT.131.00Km0 - Km1Đường Tân TràoCông ty cầu đường18Đường Hà Huy TậpĐĐT.131.00Km0 - Km1
19Đường Phố Nam CaoĐĐT.140.35Km0 - Km0+350Đường Phan ThiếtĐường Quang Trung19Đường Phố Nam CaoĐĐT.140.35Km0 - Km0+350
THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNHĐIỀU CHỈNH ĐỐI, BỔ SUNGKẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
TTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danhTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danhGhi chúTTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh
Điểm đầuĐiểm cuốiĐiểm đầuĐiểm cuốiĐiểm đầuĐiểm cuối
20Đường Phố Hà TuyênĐĐT.150.70Km0 - Km0+700Đường 17/8Đường Quang Trung20Đường Phố Hà TuyênĐĐT.150.70Km0 - Km0+700Đường 17/8Đường Quang Trung
21Đường Phố Trần Nhân TôngĐĐT.160.28Km0 - Km0+280Phố Hoa LưĐường phố Hồng Thái21Đường Phố Trần Nhân TôngĐĐT.160.28Km0 - Km0+280Phố Hoa LưĐường phố Hồng Thái
22Đường sau Công ty Điện Lực vào hết khu CĐĐT.170.12Km0 - Km0+120Đường phố Hà TuyênĐường phố Hồng Thái22Đường sau Công ty Điện Lực vào hết khu CĐĐT.170.12Km0 - Km0+120Đường phố Hà TuyênĐường phố Hồng Thái
23Đường nội bộ khu CĐĐT.180.18Km0 - Km0+180Tập thể Dược cũ23Đường nội bộ khu CĐĐT.180.18Km0 - Km0+180Tập thể Dược cũ
24Đường khu dân cư tổ 1, 2 Phan ThiếtĐĐT.1924Đường khu dân cư tổ 1, 2 Phan ThiếtĐĐT.19
- Đoạn 1: Đường nội bộ khu dân cư tổ 1,2 Phan Thiết1.10Km0 - Km1+100Khu dân cư tổ 1,2 Phan Thiết- Đoạn 1: Đường nội bộ khu dân cư tổ 1,2 Phan Thiết1.10Km0 - Km1+100Khu dân cư tổ 1,2 Phan Thiết
- Đường Phố Tôn Thất Tùng0.70Km0 - Km0+700Trung tâm Hương SenĐường phố Hoa Lư- Đường Phố Tôn Thất Tùng0.70Km0 - Km0+700Trung tâm Hương SenĐường phố Hoa Lư
- Đường phố Hoa Lư0.34Km0 - Km0+340Đường Lê DuẩnĐường 17/8- Đường phố Hoa Lư0.34Km0 - Km0+340Đường Lê DuẩnĐường 17/8
- Đường nội bộ khu dân cư Phan Thiết 21.50Km1 - Km1+500Khu Phan Thiết 2- Đường nội bộ khu dân cư Phan Thiết 21.50Km1 - Km1+500Khu Phan Thiết 2
25Ngõ 51 đường Hà Huy TậpĐĐT.200.80Km0 - Km0+800Đường Hà Huy TậpĐường phố Song Hào25Ngõ 51 đường Hà Huy TậpĐĐT.200.80Km0 - Km0+800Đường Hà Huy TậpĐường phố Song Hào
26Đường Đình Tiên HoàngĐĐT.210.80Km0 - Km0+800Đường Tân TràoĐường Trần Phú26Đường Đình Tiên HoàngĐĐT.210.80Km0 - Km0+800Đường Tân TràoĐường Trần Phú

Page 10

THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNHĐIỀU CHỈNH ĐỔI, BỔ SUNGKẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
TTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danhTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danhGhi chúTTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)
Điểm đầuĐiểm cuốiĐiểm đầuĐiểm cuối
27Đường tập thể Tỉnh UỷĐĐT.220.25Km0 - Km0+250Đường 17/8 (đổi điện tỉnh Uỷ)Khu tập thể Tỉnh Uỷ27Đường tập thể Tỉnh UỷĐĐT.220.25
28Đường ra chợ Phan ThiếtĐĐT.230.36Km0 - Km0+360Đường Phan ThiếtChợ Phan Thiết28Đường ra chợ Phan ThiếtĐĐT.230.36
29Đường phố Hồng TháiĐĐT.240.35Km0 - Km0+350Ngã ba đường 17/8Đường Quang Trung29Đường phố Hồng TháiĐĐT.240.35
30Đường từ đường 17/8 Nhà khách Kim Bình (mới xây dựng)ĐĐT.24 A0.50Km0 - Km0+500Ngã ba đường 17/9Nhà khách Tỉnh Uỷ mới30Đường từ đường 17/8 - Nhà khách Kim Bình (mới xây dựng)ĐĐT.24 A0.50
*Phường Minh Xuân10.03*Phường Minh Xuân10.03
31Đường Trần Hưng ĐạoĐĐT.251.00Km0 - Km1Đường 17/8 (Cục Thống kê)Bến đò Tràng Đà31Đường Trần Hưng ĐạoĐĐT.251.00
32Đường Xuân HoàĐĐT.260.85Km0 - Km0+850Đường 17/8 (Bưu điện phường Minh Xuân)Đường phố Phan Đình Phùng32Đường Xuân HoàĐĐT.260.85
33Đường phố Vũ MaiĐĐT.270.25Km0 - Km0+250Đường Trần Hưng ĐạoĐường Nguyễn Văn Cừ33Đường phố Vũ MaiĐĐT.270.25
34Đường phố Lý Thành TôngĐĐT.280.25Km0 - Km0+290Đường Trần Hưng ĐạoĐường Nguyễn Văn Cừ34Đường phố Lý Thành TôngĐĐT.280.25
35Đường phố Nguyễn Đình ChiểuĐĐT.290.19Km0 - Km0+190Đường Trần Hưng ĐạoĐường Xuân Hoà35Đường phố Nguyễn Đình ChiểuĐĐT.290.19
36Đường phố Hoàng Thế CaoĐĐT.300.20Km0 - Km0+200Đường Trần Hưng ĐạoĐường Nguyễn Văn Cừ36Đường phố Hoàng Thế CaoĐĐT.300.20

Page 11

THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNHĐIỀU CHỈNH ĐỐI, BỔ SUNGKẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
TTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danhTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danhGhi chúTTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)
Điểm đầuĐiểm cuốiĐiểm đầuĐiểm cuối
37Đường phố Bà TriệuĐĐT.310.29Km0 - Km0+290Đường Trần Hưng ĐạoĐường Nguyễn Văn Cừ37Đường phố Bà TriệuĐĐT.310.29
38Đường phố Hai Bà TrưngĐĐT.320.57Km0 - Km0+570Ngã ba Vườn ThànhĐường Nguyễn Văn Cừ38Đường phố Hai Bà TrưngĐĐT.320.57
39Đường phố Lê Quý ĐônĐĐT.330.35Km0 - Km0+350Đường phố Hai Bà TrưngĐường Nguyễn Văn Cừ39Đường phố Lê Quý ĐônĐĐT.330.35
40Đường phố Hoàng Hoa ThámĐĐT.340.35Km0 - Km0+350Đường phố Hai Bà TrưngĐường Nguyễn Văn Cừ40Đường phố Hoàng Hoa ThámĐĐT.340.35
41Đường phố Phan Đình PhùngĐĐT.350.25Km0 - Km0+250Đường Trần Hưng ĐạoĐường Nguyễn Văn Cừ41Đường phố Phan Đình PhùngĐĐT.350.25
42Đường Ngô QuyềnĐĐT.360.09Km0 - Km1+090Đường Trần Hưng ĐạoĐường Tân Hà42Đường Ngô QuyềnĐĐT.360.09
43Đường phố Nguyễn Thị Minh KhaiĐĐT.370.65Km0 - Km0+650Đường 17/8Đường Tân Hà43Đường phố Nguyễn Thị Minh KhaiĐĐT.370.65
44Đường phố Nguyễn DuĐĐT.380.31Km0 - Km0+310Đường 17/8Đường Tân Trào44Đường phố Nguyễn DuĐĐT.380.31
45Đường phố Ngô Gia KhâmĐĐT.390.15Km0 - Km0+150Đường phố Nguyễn DuĐường Tân Trào45Đường phố Ngô Gia KhâmĐĐT.390.15
46Đường phố Trần Nhật DuậtĐĐT.400.30Km0 - Km0+300Đường 17/8 cạnh Khí tượngĐường Tân Trào (Sau Sở Công thương)46Đường phố Trần Nhật DuậtĐĐT.400.30
47Đường phố Hồ Xuân HươngĐĐT.410.34Km0 - Km0+340Đường 17/8 cạnh Rạp thẳng 8Đường Tân Trào (Cạnh Bảo Hiểm cũ)47Đường phố Hồ Xuân HươngĐĐT.410.34

Page 12

THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNHĐIỀU CHỈNH ĐỔI, BỔ SUNGKẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
TTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danhTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danhGhi chúTTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)
Điểm đầuĐiểm cuốiĐiểm đầuĐiểm cuối
48Đường phố Chu Văn AnĐĐT.420.55Km0 - Km0+550Đường Tân HàĐường 17/8 (Cổng trường THCS Hồng Thái)48Đường phố Chu Văn AnĐĐT.420.55
49Đường Vườn ThànhĐĐT.430.30Km0 - Km0+300Đường Ngô QuyềnĐến Nhà thờ Xứ49Đường Vườn ThànhĐĐT.430.30
50Đường Lê Hồng PhongĐĐT.440.53Km0 - Km0+530Đường 17/8Đường Tân Hà50Đường Lê Hồng PhongĐĐT.440.53
51Đường hồ Minh XuânĐĐT.450.19Km0 - Km0+190Đường 17/8 (chợ xếp Minh Xuân)Đường Lê Hồng Phong51Đường hồ Minh XuânĐĐT.450.19
52Đường khu vườn hoaĐĐT.460.68Km0 - Km0+680Đường 17/8Đến Cây Xanh (Đường Lê Hồng Phong)52Đường khu vườn hoaĐĐT.460.68
53Đường hợp tác xã Thuỷ Tinh cũĐĐT.470.25Km0 - Km0+250Đường Ngô QuyềnHết khu dân cư53Đường hợp tác xã Thuỷ Tinh cũĐĐT.470.25
54Đường Nguyễn Văn CừĐĐT.481.10Km0 - Km1+100Cuối đường Trần Hưng ĐạoGiao với đường 17/8 (ngã ba khách sạn Lô Giang)54Đường Nguyễn Văn CừĐĐT.481.10
*Phường Tân Quang8.56*Phường Tân Quang8.56
55Đường Lê LợiĐĐT.491.00Km0 - Km1Ngã Năm ChợCầu Gạo55Đường Lê LợiĐĐT.491.00

Page 13

THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNHĐIỀU CHỈNH ĐỐI, BỔ SUNGKẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
TTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danhTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danhGhi chúTTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)
Điểm đầuĐiểm cuốiĐiểm đầuĐiểm cuối
56Đường Chiến Thắng sông LôĐĐT.501.00Km0 - Km1Đường 17/8 (ngã ba khách sạn Lô Giang)Cầu Chà cũ56Đường Chiến Thắng sông LôĐĐT.501.00Km0 - Km1
57Đường phố Lý Thái TổĐĐT.510.22Km0 - Km0+220Đường Lê LợiCầu Chà mới57Đường phố Lý Thái TổĐĐT.510.22Km0 - Km0+220
58Đường Trần PhúĐĐT.521.10Km0 - Km1+100Đường Hà Huy TậpĐường chiến thắng sông Lô58Đường Trần PhúĐĐT.521.10Km0 - Km1+100
59Đường phố Lý Nam ĐếĐĐT.530.96Km0 - Km0+900Đường Đinh Tiên HoàngĐường chiến thắng sông Lô59Đường phố Lý Nam ĐếĐĐT.530.96Km0 - Km0+900
60Đường phố Phan Chu ChinhĐĐT.540.21Km0 - Km0+210Đường Lê LợiĐường chiến thắng sông Lô60Đường phố Phan Chu ChinhĐĐT.540.21Km0 - Km0+210
61Đường phố Văn CaoĐĐT.550.13Km0 - Km0+130Đường Nguyễn TrãiĐường chiến thắng sông Lô61Đường phố Văn CaoĐĐT.550.13Km0 - Km0+130
62Đường phố Xã TắcĐĐT.560.65Km0 - Km0+650Đường Quang TrungĐường chiến thắng sông Lô62Đường phố Xã TắcĐĐT.560.65Km0 - Km0+650
63Đường phố Phan Bội ChâuĐĐT.570.14Km0 - Km0+140Đường Nguyễn TrãiĐường chiến thắng sông Lô63Đường phố Phan Bội ChâuĐĐT.570.14Km0 - Km0+140
64Đường phố Lương Sơn TuyếtĐĐT.580.52Km0 - Km0+520Đường Đinh Tiên HoàngĐường chiến thắng sông Lô64Đường phố Lương Sơn TuyếtĐĐT.580.52Km0 - Km0+520

Page 14

THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNHĐIỀU CHỈNH ĐỔI, BỔ SUNGKẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
TTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danhTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danhGhi chúTTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)
Điểm đầuĐiểm cuốiĐiểm đầuĐiểm cuối
65Đường Nguyễn TrãiĐĐT.590.55Km0 - Km0+550Đường phố Lương Sơn TuyếtCầu Chả mới65Đường Nguyễn TrãiĐĐT.590.55
66Đường phố Tam CờĐĐT.600.47Km0 - Km0+470Đường phố Xã TắcBến xe cũ66Đường phố Tam CờĐĐT.600.47
67Đường phố Đức NghĩaĐĐT.610.12Km0 - Km0+120Đường Quang TrungĐường phố Nguyễn Bình Khiêm67Đường phố Đức NghĩaĐĐT.610.12
68Đường phố Nguyễn Bình KhiêmĐĐT.620.30Km0 - Km0+300Đường phố Đức NghĩaĐường Đình Tiên Hoàng68Đường phố Nguyễn Bình KhiêmĐĐT.620.30
69Đường dọc khu Đức NghĩaĐĐT.630.14Km0 - Km0+140Đường dọc khu Đức Nghĩa69Đường dọc khu Đức NghĩaĐĐT.630.14
70Đường sau sân Vận ĐộngĐĐT.640.35Km0 - Km0+350Đường Bình ThuậnĐường 17/870Đường sau sân Vận ĐộngĐĐT.640.35
71Đường ngang Thị uýĐĐT.650.10Km0 - Km0+100Đường chiến thắng sông LôĐường sau quảng trường71Đường ngang Thị uýĐĐT.650.10
72Đường tiểu khu Nam Bình ThuậnĐĐT.660.16Km0 - Km0+160Đường nội bộ khu dân cư phía Nam trường tiểu học Bình Thuận72Đường tiểu khu Nam Bình ThuậnĐĐT.660.16
73Đường sau Công an thành phốĐĐT.670.22Km0 - Km0+220Đường Bình ThuậnĐường Tân Trào73Đường sau Công an thành phốĐĐT.670.22

Page 15

THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNHĐIỀU CHỈNH ĐỐI, BỔ SUNGKẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
TTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danhTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danhGhi chúTTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)
Điểm đầuĐiểm cuốiĐiểm đầuĐiểm cuối
74Đường phố Thanh LaĐĐT.680.13Km0 - Km0+130Đường Bình ThuậnĐường Nguyễn Trãi74Đường phố Thanh LaĐĐT.680.13Km0 - Km0+130Đường Bình Thuận
75Đường phố Mạc Đình ChiĐĐT.690.15Km0 - Km0+150Đường Quang TrungĐường Trần Phú75Đường phố Mạc Đình ChiĐĐT.690.15Km0 - Km0+150Đường Quang Trung
*Phường Ỷ La7.92*Phường Ỷ La7.92
76Đường Trường ChinhĐĐT.701.80Km0 - Km1+800Đường 17/8Hết địa phận thành phố76Đường Trường ChinhĐĐT.701.80Km0 - Km1+800Đường 17/8
77Đường Nguyễn Chí ThanhĐĐT.711.20Km0 - Km1+200Đường Trường ChinhHết địa phận thành phố77Đường Nguyễn Chí ThanhĐĐT.711.20Km0 - Km1+200Đường Trường Chinh
78Đường Kim QuanĐĐT.721.72Km0 - Km1+720Đường Trường ChinhHết địa phận thành phố78Đường Kim QuanĐĐT.721.72Km0 - Km1+720Đường Trường Chinh
79Đường Tiên LũngĐĐT.731.70Km0 - Km1+700Đường Trường ChinhĐường Nguyễn Chí Thanh79Đường Tiên LũngĐĐT.731.70Km0 - Km1+700Đường Trường Chinh
80Đường nội bộ khu dân cư tổ 32, tổ 33 (xã Ỷ La cũ)ĐĐT.741.50Km0 - Km1+50080Đường nội bộ khu dân cư tổ 32, tổ 33 (xã Ỷ La cũ)ĐĐT.741.50Km0 - Km1+500
*Phường Tân Hà14.35*Phường Tân Hà14.35
81Đường Tân HàĐĐT.755.00Km0 - Km5+000Nghềnh Ngà xã Thắng QuânĐường Ngô Quyền81Đường Tân HàĐĐT.755.00Km0 - Km5+000Nghềnh Ngà xã Thắng Quân
82Đường Lê DuẩnĐĐT.763.20Km0 - Km3+200Đường Tân HàĐường 17/8 (Cổng CA tỉnh)82Đường Lê DuẩnĐĐT.763.20Km0 - Km3+200Đường Tân Hà

Page 16

THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNHĐIỀU CHỈNH ĐỐI, BỔ SUNGKẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
TTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danhTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danhGhi chúTTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh
Điểm đầuĐiểm cuốiĐiểm đầuĐiểm cuốiĐiểm đầuĐiểm cuối
83Đường Minh ThanhĐĐT.772.50Km0 - Km2+500Đường Tân HàĐường Trưng Chính83Đường Minh ThanhĐĐT.772.50Km0 - Km2+500Đường Tân HàĐường Trưng Chính
84Đường Trại gà đi UBND xã Ý LaĐĐT.782.10Km0 - Km2+100Đường Tân HàĐường Trưng Chính84Đường Trại gà đi UBND xã Ý LaĐĐT.782.10Km0 - Km2+100Đường Tân HàĐường Trưng Chính
85Đường phố Tuệ TĩnhĐĐT.790.75Km0 - Km0+750Đường Tân HàĐường Lê Duẩn85Đường phố Tuệ TĩnhĐĐT.790.75Km0 - Km0+750Đường Tân HàĐường Lê Duẩn
86Đường nội bộ khu dân cư tổ 2, tổ 5 phường Tân HàĐĐT.800.80Km0 - Km0+80086Đường nội bộ khu dân cư tổ 2, tổ 5 phường Tân HàĐĐT.800.80Km0 - Km0+800
*Phường Hưng Thành11.55*Phường Hưng Thành11.55
87Đường Phạm Văn ĐồngĐĐT.811.20Km0 - Km1+200Cầu Chả mớiNgã ba Bình Thuận87Đường Phạm Văn ĐồngĐĐT.811.20Km0 - Km1+200Cầu Chả mớiNgã ba Bình Thuận
88Đường Tôn Đức ThắngĐĐT.821.30Km0 - Km1+300Đường Phạm Văn ĐồngĐường Lê Đại Hành88Đường Tôn Đức ThắngĐĐT.821.30Km0 - Km1+300Đường Phạm Văn ĐồngĐường Lê Đại Hành
89Đường Phú HưngĐĐT.832.20Km0 - Km2+200Đường Phạm Văn ĐồngNgã 3 Bình Thuận89Đường Phú HưngĐĐT.832.20Km0 - Km2+200Đường Phạm Văn ĐồngNgã 3 Bình Thuận
90Đường Liên MinhĐĐT.840.30Km0 - Km0+300Đường Phạm Văn ĐồngĐường Tôn Đức Thắng90Đường liên minhĐĐT.840.30Km0 - Km0+300Đường Phạm Văn ĐồngĐường Tôn Đức Thắng

Page 17

THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNHĐIỀU CHỈNH ĐỐI, BỔ SUNGKẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
TTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danhTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danhGhi chúTTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)
Điểm đầuĐiểm cuốiĐiểm đầuĐiểm cuối
91Đường đi xóm Bình AnĐĐT.851.65Km0 - Km1+650Đường Lê Đại HànhHết khu dân cư Bình An91Đường đi xóm Bình AnĐĐT.851.65
92Đường Lê Đại HànhĐĐT.861.90Km0 - Km1+900Đường Phạm Văn ĐồngGiao QL3792Đường Lê Đại HànhĐĐT.861.90
93Đường nội bộ khu dân cư tổ 18, phường Hưng ThànhĐĐT.871.00Km0 - Km193Đường nội bộ khu dân cư tổ 18, phường Hưng ThànhĐĐT.871.00
94Đường nội bộ khu dân cư Ngọc KimĐĐT.882.00Km0 - Km294Đường nội bộ khu dân cư Ngọc KimĐĐT.882.00
*Phường Nông Tiến14.68*Phường Nông Tiến14.68
95Đường Bình CaĐĐT.891.50Km0 - Km1+500Chợ Bến phà Nông TiếnHết xóm trại Tâm95Đường Bình CaĐĐT.891.50
96Đường Bến PhàĐĐT.900.68Km0 - Km0+680Bến phà Nông TiếnĐường Tân Trào96Đường Bến PhàĐĐT.900.68
97Đường Nhà máy giấyĐĐT.911.10Km0 - Km1+100Đường Bến phà cũQua XN giấy đến đường Kim Bình97Đường Nhà máy giấyĐĐT.911.10
98Đường qua xóm 18 đi trường họcĐĐT.920.48Km0 - Km0+480Đường Tân Trào qua trạm y tế đến trường tiểu học Nông Tiến98Đường qua xóm 18 đi trường họcĐĐT.920.48

Page 18

Page 19

THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNHĐIỀU CHỈNH ĐỐI, BỔ SUNGKẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
TTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danhTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danhGhi chúTTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)
Điểm đầuĐiểm cuốiĐiểm đầuĐiểm cuối
99Đường qua xóm 12 đi trường họcĐĐT.931.32Km0 - Km1+320Đường Tân Trào qua xóm 12 đến trường tiểu học Nông Tiến99Đường qua xóm 12 đi trường họcĐĐT.931.32Km0 - Km1+320
100Đường vào ĐấtĐĐT.940.45Km0 - Km0+450Đường Kim Bình qua nhà Văn hóa xóm 2 vào Đất100Đường vào ĐấtĐĐT.940.45Km0 - Km0+450
101Đường xóm 15ĐĐT.950.85Km0 - Km0+850Chăn đốc đỗTrường cấp III Nông tiến101Đường xóm 15ĐĐT.950.85Km0 - Km0+850
102Đường vào bãi rácĐĐT.960.45Km0 - Km0+450Đường Tân TràoBãi rác102Đường vào bãi rácĐĐT.960.45Km0 - Km0+450
103Đường từ cầu Sắt vào ĐấtĐĐT.970.25Km0 - Km0+250Cầu Sắt cũ vào đến đường đi Đất103Đường từ cầu Sắt vào ĐấtĐĐT.970.25Km0 - Km0+250
104Đường từ xóm 6 đi QL37ĐĐT.980.80Km0 - Km0+800Xóm 6Quốc lộ 37104Đường từ xóm 6 đi QL37ĐĐT.980.80Km0 - Km0+800
105Đường dọc bờ sông Lô từ xóm 2, xã Nông Tiến đến Km208+990, QL37 (ngã ba Chánh)ĐĐT.98B4.80Km0 - Km4+800Từ xóm 2, đường Nông TiếnKm208+990, QL37 (ngã ba Chánh)105Đường dọc bờ sông Lô từ xóm 2, xã Nông Tiến đến Km208+990, QL37 (ngã ba Chánh)ĐĐT.98B4.80Km0 - Km4+800
106Đường nội bộ khu dân cư tổ 13, phường Nông TiếnĐĐT.98C2.00Km0 - Km2106Đường nội bộ khu dân cư tổ 13, phường Nông TiếnĐĐT.98C2.00Km0 - Km2
THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNHĐIỀU CHỈNH ĐỐI, BỔ SUNGKẾT QUẢ SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
TTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danhTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danhGhi chúTTTên đườngSố hiệu đườngChiều dài (Km)Lý trình (Km - Km)Địa danh
Điểm đầuĐiểm cuốiĐiểm đầuĐiểm cuốiĐiểm đầuĐiểm cuối
*Xã Tràng Đà7.54*Xã Tràng Đà7.54
107Đường đi Tân LongĐĐT.990.24Km0 - Km0+240Đường Kim BìnhHết địa phận thành phố107Đường đi Tân LongĐĐT.990.24Km0 - Km0+240Đường Kim BìnhHết địa phận thành phố
108Đường Đền GhềnhĐĐT.99B0.65Km0 - Km0+650Đường Kim BìnhĐền Ghềnh108Đường Đền GhềnhĐĐT.99B0.65Km0 - Km0+650Đường Kim BìnhĐền Ghềnh
109Đường XN bột KémĐĐT.99C2.20Km0 - Km2+200Đường Kim BìnhCửa hàng mua bán cũ109Đường XN bột KémĐĐT.99C2.20Km0 - Km2+200Đường Kim BìnhCửa hàng mua bán cũ
110Đường xóm 6ĐĐT.99D1.50Km0 - Km1+500Đường Kim BìnhHết khu dân cư xóm 6110Đường xóm 6ĐĐT.99D1.50Km0 - Km1+500Đường Kim BìnhHết khu dân cư xóm 6
111Đường xóm 7ĐĐT.99D0.45Km0 - Km0+450Đường Kim BìnhHết khu dân cư xóm 7111Đường xóm 7ĐĐT.99D0.45Km0 - Km0+450Đường Kim BìnhHết khu dân cư xóm 7
112Đường qua bến Đỏ Tân HàĐĐT.99E2.50Km0 - Km2+500Đường Kim BìnhDọc bờ sông hết địa phận thành phố112Đường qua bến Đỏ Tân HàĐĐT.99E2.50Km0 - Km2+500Đường Kim BìnhDọc bờ sông hết địa phận thành phố
*Xã An Tường1.30*Xã An Tường1.30
113Đường quanh UBND huyện Yên Sơn (cũ)ĐĐT.01B1.30Km0 - Km1+300113Đường quanh UBND huyện Yên Sơn (cũ)ĐĐT.01B1.30Km0 - Km1+300

Page 20

Mục lục Bấm để đi tới điều