Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này:
1. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm:
1.1. Thuốc sử dụng trong Nông nghiệp:
1.1.1. Thuốc trừ sâu: 108 hoạt chất với 337 tên thương mại,
1.1.2. Thuốc trừ bệnh hại cây trồng: 78 hoạt chất với 252 tên thương mại,
1.1.3. Thuốc trừ cỏ: 74 hoạt chất với 191 tên thương mại,
1.1.4. Thuốc trừ chuột: 10 hoạt chất với 15 tên thương mại,
1.1.5. Chất kích thích s.inh trưởng cây trồng: 18 hoạt chất với 28 tên thương mại,
1.1 6. Chất dẫn dụ côn trùng: 01 hoạt chất với 02 tên thương mại,
1.1.7. Thuốc trừ ốc sên: 01 hoạt chất với 03 tên thương mại,
1.1.8. Chất hỗ trợ (chất trải): 01 hoạt chất với 01 tên thương mại,
1.2. Thuốc trừ mối: 04 hoạt chất với 04 tên thương mại.
1.3. Thuốc bảo quản lâm sản: 04 hoạt chất với 05 tên thương mại,
1.4. Thuốc khử trùng kho: 04 hoạt chất với 06 tên thương mại,
2. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm:
2.1. Thuốc hạn chế sử dụng trong Nông nghiệp:
2.1.1. Thuốc trừ sâu: 06 hoạt chất với 11 tên thương mại,
2.1.2. Thuốc trừ bệnh hại cây trồng: 01 hoạt chất với 01 tên thương mại,
2.1.3. Thuốc trừ cỏ: 0 1 hoạt chất với 01 tên thương mại,
2.1.4. Thuốc trừ chuột: 0 1 hoạt chất với 03 tên thương mại,
2.2. Thuốc trừ mối: 04 hoạt chất với 04 tên thương mại,
2.3 . Thuốc bảo quản lâm sản: 11 hoạt chất với 11 tên thương mại,
2.4. Thuốc khử trùng kho: 03 hoạt chất với 09 tên thương mại,
3. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm:
3.1. Thuốc trừ sâu: 18 hoạt chất
3.2. Thuốc trừ bệnh hại cây trồng: 06 hoạt chất
3.3 . Thuốc trừ chuột: 01 hoạt chất
3.4. Thuốc trừ cỏ: 0 1 hoạt chất