Điều 24. - Mọi sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.
TỔ CHỨC TÍN DỤNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ngày.... tháng.... năm 1998
ĐƠN XIN CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG
GIAO DỊCH HỐI ĐOÁI KỲ HẠN, HOÁN ĐỔI
Kính gửi: Thống đốc Ngân hàng nhà nước
Tên Tổ chức tín dụng:............................................
Số giấy phép kinh doanh ngoại tệ:................................
Cấp ngày:........ tháng....... năm.....................................
Trụ sở chính:.................................................................
Điện thoại:.................... Fax:........................................
Tổng số vốn điều lệ:......................................................
Hệ thống thông tin nội bộ, trang thiết bị kỹ thuật:.........
.................................................................
.................................................................
Số cán bộ được đào tạo và thông thạo các nghiệp vụ giao dịch hối đoái:........
.................................................................
Loại hình giao dịch hối đoái xin phép hoạt động:
Giao dịch kỳ hạn:
Giao dịch hoán đổi:
Đề nghị Ngân hàng nhà nước Việt Nam xem xét và duyệt cấp giấy phép cho.................... được kinh doanh các loại hình hối đoái nói trên.
Chúng tôi xin cam đoan chấp hành nghiêm chỉnh các quy định về quản lý ngoại hối hiện hành của Ngân hàng nhà nước.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Tổ chức tín dụng:
BÁO CÁO TÌNH HÌNH GIAO DỊCH NGOẠI TỆ (KỲ HẠN, HOÁN ĐỔI)
Loại ngoại tệ:
Ngày: Tháng: Năm:
| Giao dịch | Mua | Bán | ||||||
Kỳ hạn (tháng) | Số lượng | Tỷ giá | Đối tác | Tổng | Số lượng | Tỷ giá | Đối tác | Tổng |
| 1 | ................................. | ................................. | ................................. | ................................. | ........................... | ........................... | ||
| 2 | ................................. | ................................. | ................................. | ................................. | ........................... | ........................... | ||
| 3 | ................................. | ................................. | ................................. | ................................. | ........................... | ........................... | ||
| 4 | ................................. | ................................. | ................................. | ................................. | ........................... | ........................... | ||
| 5 | ................................. | ................................. | ................................. | ................................. | ........................... | ........................... | ||
| 6 | ................................. | ................................. | ................................. | ................................. | ........................... | ........................... | ||
Chú thích: Báo cáo từng giao dịch theo các kỳ hạn, ghi rõ số lượng, tỷ giá và đối tác giao dịch.
Cộng tổng tất cả các giao dịch theo từng kỳ hạn và ghi vào cột tổng
Mỗi loại ngoại tệ báo cáo riêng một bảng theo mẫu trên
Đối với giao dịch hoán đổi (SWAP) nếu gồm 1 giao dịch giao ngay (SPOT) và 1
giao dịch kỳ hạn thì ghi phần giao ngay vào mẫu báo cáo doanh số giao ngay, ghi phần giao dịch kỳ hạn vào mẫu này
Đối với giao dịch hoán đổi gồm 2 giao dịch kỳ hạn thì ghi cả hai giao dịch đó vào
mẫu báo cáo này.
Lập bảng: Kiểm soát: Đại diện đơn vị (TGĐ/Giám đốc)
Tổ chức tín dụng:
BÁO CÁO TÌNH HÌNH GIAO DỊCH NGOẠI TỆ (GIAO NGAY)
Ngày: tháng: Năm:
I. Đồng đô la Mỹ:
| Doanh số | Doanh số mua | Doanh số bán | ||||
| Giao dịch | Số lượng | Tỷ giá g.d | Số lượng | Tỷ giá g.d | ||
| Giao dịch với khách hàng | ||||||
| Cộng doanh số giao dịch với khách hàng (A) | Đối tác mua | Đối tác bán | ||||
Giao dịch với ngân hàng | ||||||
| Cộng doanh số giao dịch với ngân hàng (B) | ||||||
| Tổng doanh số giao dịch với khách hàng + ngân hàng (A+B) | ||||||
II. Các ngoại tệ khác: (nguyên tệ)
| Tên đồng tiền | Tổng doanh số mua | Tổng doanh số bán |
| DEM | ||
| FRF | ||
| JPY | ||
| HKD | ||
| CHF | ||
| SGD | ||
| ... | ||
| ... | ||
| ... |
Chú thích: Báo cáo doanh số mua bán đô la Mỹ (USD) phải báo cáo chi tiết các giao dịch theo từng mức tỷ giá giao dịch
Ví dụ: Trong ngày đơn vị có 4 giao dịch với 3 mức tỷ giá khác nhau: giao dịch 1: 10.000 USD tỷ giá 11200; giao dịch 2: 15.000 USD tỷ giá 11195; giao dịch 3: 20.000 USD tỷ giá 11.205; giao dịch 4: 15.000 USD tỷ giá 11.200. Việc báo cáo thực hiện như sau:
| Số lượng | Tỷ giá g.d | |
| Giao dịch với khách hàng | 25.000 USD | 11.200 (giao dịch 1 + g.d 4) |
| 15.000 USD | 11.195 | |
| 20.000 USD | 11.205 | |
| Cộng giao dịch với khách hàng | 60.000 USD |
Đối với báo cáo các giao dịch với ngân hàng nếu cùng tỷ giá và cùng đối tác thì thực hiện theo nguyên tắc trên.
Nếu các giao dịch cùng tỷ giá nhưng khác đối tác thì phải báo cáo cụ thể theo từng đối tác. Các TCTD chỉ cần sử dụng mã (code) giao dịch của các đối tác theo quy ước trên thị trường liên ngân hàng để ghi vào cột đối tác mua, bán)
Lập bảng: Kiểm soát: Đại diện đơn vị (TGĐ/Giám đốc)./.