Điều 1. Nay chấp thuận cho Sở Địa chính được thực hiện các loại dịch vụ địa chính theo yêu cầu của người sử dụng như sau:
1. Các loại dịch vụ và mức thu:
a) Đo đạc công trình, đo đạc xác định ranh giới:
ĐVT: đồng
| Diện tích Phương tiện | 1 ha | 3000 - 5000m2 | 1000 - 3000m2 | 200 - 1000m2 | Dưới 200m2 |
| - Bằng máy quang học | |||||
| + Tỷ lệ 1/500 | 1.650.500 | 1150.500 | 825.500 | 552.500 | 270.000 |
| + Tỷ lệ 1/l000 | 402.500 | 250.500 | 210.500 | 185.500 | 175.500 |
| + Tỷ lệ 1/2000 | 270.500 | 200.500 | 145.500 | 140.500 | 135.500 |
| - Bằng thủ công | |||||
| + Tỷ lệ 1/500 | 150.500 | 147.500 | 105.500 | 97.500 | 85.500 |
| + Tỷ lệ 1/1000 | 115.500 | 139.500 | 97.500 | 87.500 | 80.500 |
| + Tỷ lệ 1/2000 | 105.500 | 102.500 | 88.500 | 81 .500 | 75.500 |
| + Tỷ lệ 1/5000 | 100.500 | 96.500 | 81.500 | 78.500 165.500 | |
b) Lập bản đồ chuyên ngành (đồng/bộ)
| Tỷ lệ Loại | 1/100.000 | 1/50.000 | 1/25.000 | 1/500, 1/5.000 |
| - Bản đồ hành chính (bộ) | 270.000 | 525.500 | 995.500 | |
| - Bản đồ hiện trạng (bộ) | 850.000 | 1.350.000 | ||
| - Bản đồ quy hoạch (bộ) | 850.000 | 1.350.000 | ||
| - Bản đồ địa chính (bộ) | 185.000 |
c) Sao lục hoạ đồ thửa: Tỷ lệ 1/500 - 1/5000
- Mỗi thửa 10.000đ từ thửa thứ hai trở đi mỗi thửa thêm được tính 3.000đ/thửa.
d) Cắm mốc ranh giới:
- Mốc beton 0,1 x 0,1 x 1m: 35.000đ/mốc (mốc sắt phi 06, đầu mốc có nụ sắt mác 200).
Mốc beton 0,10 x 0,10 x l,5m: 40.000đ/mốc
2. Về quản lý tài chính: sau khi thực hiện nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước, phần còn lại trích 55% mua sắm vật tư, biểu mẫu dùng cho khen thưởng, phúc lợi cho cơ quan.
Sở Địa chính có trách nhiệm tổ chức thực hiện đúng theo yêu cầu của người sử dụng, đúng với các qui tính chuyên ngành địa chính và mở sổ sách theo dõi thu, chi đầy đủ, hàng tháng, quí phải báo cáo quyết toán với Sở Tài chính và cơ quan thuế đúng theo qui định hiện hành.
Sở Tài chính vật giá, Cục thuế có trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn cụ thể để Sở Địa chính thực hiện tốt, đúng yêu cầu.