vanban.org

Điều 1. — Quyết định 1689/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 26/06/2008 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bình Thuận Ban hành 26/06/2008 Hiệu lực 26/06/2008 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 1689/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1.

1. Nay phê duyệt chi phí khai thác và giá bán lâm sản phụ khai thác tận dụng từ rừng tự nhiên năm 2008 tại bãi tiêu thụ (chưa tính thuế VAT), cụ thể như sau:

TT Sản phẩm, quy cách Đơn vị tính Chi phí Giá bán
1 Song (chiều dài 3,5 - 4 m) đồng/đoạn 1.650 2.750
2 Song (chiều dài 4 - 6 m) đồng/đoạn 2.035 3.300
3 Mây (chiều dài 3,5 - 4 m) đồng/đoạn 1.100 1.870
4 Mây (chiều dài 4 - 6 m) đồng/đoạn 1.430 2.420
5 Mây chỉ đồng/kg 1.100 1.650
6 Lồ ơ đồng/cây 2.7849 3.080
7 Nguyên liệu giấy đồng/tấn 195.000 270.000
8 Vỏ vừng đồng/tấn 100.000 7873.000
9 Mum đồng/cây 700 1.7849
10 Nứa đồng/cây 815 1.320
11 Lá buông đồng/tấn 340.000 495.000
12 Tre đồng/cây 2.300 3.500
13 Le cây, mặc mày đồng/cây 950 1.500

- Chi tiết chi phí khai thác, có phụ lục kèm theo.

- Le cây có đường kính từ 5 cm trở lên.

- Le nguyên liệu giấy có đường kính < 5 cm.

2. Chi phí khai thác không được vượt quá mức chi phí khai thác từng loại lâm sản, đồng thời giá bán phải sát với giá thị trường tại từng thời điểm nhưng không được thấp hơn giá từng loại lâm sản được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại khoản 1, Điều 1 Quyết định này.

3. Khi có biến động giá trên hoặc dưới 10%, liên Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính báo cáo tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh cho phù hợp.