Điều 5: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở LĐ- TBXH, Sở Tài chính vật giá, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành thị; Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ quyết định này thực hiện.
Mức hỗ trợ kinh phí đi thăm viếng mộ liệt sĩ theo các khu vực đến
(Kèm theo QĐ số: 1684/QĐ- UBND ngày 21/8/1996 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phú )
| STT | Khu vực đến | Mức hỗ trợ cho 1 người | Ghi chú |
| 1 | Các tỉnh từ Thừa Thiên Huế trở ra | 100.000đ | |
| 2 | Các tỉnh Duyên Hải miền trung: Quảng Nam - Đà Nằng; Quảng Ngãi; Bình Định; Phú Yên; Khánh Hoà; Ninh Thuận; Bình Thuận | 200.000đ | |
| 3 | Các tỉnh thuộc Tây Nguyên: Kom Tum; Gia Lai; Đắc Lắc; Lâm Đồng; | 250.000 | |
| 4 | Các tỉnh Miền đông Nam Bộ: Thành phố Hồ Chí Minh; Sông Bé; Tây Ninh; Đồng Nai; Bà Rịa Vũng Tàu | 300.000đ | |
| 5 | Các tỉnh thuộc Đồng bằng Sông Cửu Long: Long An; Đồng Tháp; An Giang; Tiền Giang; Bến Tre; Vĩnh Long; Trà Vinh; Sóc Trăng; Cần Thơ; Kiên Giang; Minh Hải | 350.000đ |