Điều 1. Ban hành Mức thu dịch vụ thông tin tín dụng của Trung tâm Thông tin tín dụng Ngân hàng Nhà nước cung cấp cho các Tổ chức tín dụng, các tổ chức khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam như sau: — Quyết định 1669/2005/QĐ-NHNN
Đang đối chiếu hiệu lực…So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Điều 1. Ban hành Mức thu dịch vụ thông tin tín dụng của Trung tâm Thông tin tín dụng Ngân hàng Nhà nước cung cấp cho các Tổ chức tín dụng, các tổ chức khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam như sau:
STT
Loại thông tin
Đơn vị tính
Mức thu
I
Thông tin thu theo năm:
1
Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở; Sở giao dịch, chi nhánh của Ngân hàng cổ phần nông thôn
Đơn vị/năm
1.000.000 đ
2
Trụ sở chính, Sở giao dịch, chi nhánh, đơn vị trực thuộc của Tổ chức tín dụng và các tổ chức khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam
Đơn vị/năm
2.000.000 đ
II
Thông tin khai thác từng lần
1
Bản thông tin tổng hợp về khách hàng
a) Khách hàng cá nhân
Bản
40.000 đ
b) Khách hàng doanh nghiệp
Bản
60.000 đ
c) Không có thông tin về khách hàng
Bản
50% mức thu cùng loại
2
Bản thông tin Bảo đảm tiền vay
a) Khách hàng cá nhân
Bản
40.000 đ
b) Khách hàng doanh nghiệp
Bản
60.000 đ
c) Không có thông tin về khách hàng
Bản
50% mức thu cùng loại
3
Bản thông tin tài chính doanh nghiệp
Bản
90.000 đ
4
Bản thông tin phân tích xếp loại doanh nghiệp
Bản
120.000 đ
5
Bản thông tin tổng hợp theo ngành
Bản
60.000 đ
6
Bản thông tin tổng hợp theo thành phần kinh tế
Bản
60.000 đ
7
Bản thông tin kinh tế thị trường
Bản
60.000 đ
III
Tạo lập báo cáo, khai thác thông tin tự động - AACR
Bản
85% mức thu của sản phẩm cùng loại
IV
Bản thông tin về doanh nghiệp nước ngoài theo yêu cầu của TCTD