Điều 1. Phê duyệt chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết khu vực hồ Ba Giang, quận Đống Đa, Hà Nội, tỷ lệ 1/500 do Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội lập và hoàn thành tháng 11 năm 2002 với nội dung chính như sau:
1- Vị trí, phạm vi ranh giới và quy mô:
Điều chỉnh cục bộ qui hoạch chi tiết khu vực hồ Ba Giang được thực hiện trong phạm vi khu vực hồ Ba Giang và được xác định trong qui hoạch chi tiết khu vực Công viên Đống Đa và vùng phụ cận tỷ lệ 1/2000 đã được UBND Thành phố duyệt tại Quyết định số 104/201/QĐ-UB ngày 6/11/2001. Ranh giới điều chỉnh cục bộ qui hoạch chi tiết được thể hiện trong bản vẽ kèm theo.
- Phía Đông Bắc giáp với khu đất đã cấp cho báo Thanh Niên.
- Phía Bắc giáp với khu đất đã cấp cho Văn phòng Chính phủ.
- Phía Tây Nam giáp trường THCS Quang Trung và khu tượng Đài Quang Trung.
- Phía Tây Bắc giáp phố Trần Quang Diệu.
- Phía Đông Nam giáp khu dân cư.
- Diện tích quy hoạch khoảng: 24.649 m2.
2. Phương án điều chỉnh Quy hoạch:
Được thể hiện trên bản vẽ qui hoạch sử dụng đất và qui hoạch mặt bằng khu vực hồ Ba Giang tỷ lệ 1/500 kèm theo quyết định này, với các nội dung chủ yếu như sau:
- Giữ nguyên chức năng sử dụng đất của 2 ô đất xây dựng trường học và xây dựng nhà ở di dân giải phóng mặt bằng (ô đất có ký hiệu 21 xây dựng trường học) ô đất 5a (xây dựng nhà ở di dân) trong qui hoạch chi tiết công viên Đống Đa và vùng phụ cận đã được phê duyệt tại Quyết định số 104/2001/QĐ-UB ngày 6 tháng 11 năm 2001.
- Giữ nguyên chỉ giới đường đỏ mạnh lưới đường nhánh của khu vực nghiên cứu theo quy hoạch được duyệt tại Quyết định 104/2001/QĐ-UB ngày 6/11/2001.
- Điều chỉnh chức năng ô đất số 20 (đã được phê duyệt tại số QĐ 104/2001/QĐ-UB với chức năng là đất cây xanh hồ nước) để xây dựng khu nhà ở phục vụ di dân, giải phóng mặt bằng và tái định cư cho nhân dân trong khu vực, cây xanh vườn hoa để tạo cảnh quan cho khu vực.
- Điều chỉnh vị trí các tuyến đường nội bộ, tổ chức và qui hoạch sử dụng đất các ô đất theo chức năng nhằm mục đích khai thác thuận lợi, hiệu quả, phục vụ các nhu cầu đa dạng trên cơ sở tuân thủ các qui định hiện hành của UBND Thành phố.
A/ Khu đất xây dựng trường học có ký hiệu TH (có diện tích 4672 m2) được giữ nguyên chức năng sử dụng đất theo quy hoạch chi tiết đã được phê duyệt (QĐ số 104/2001/QĐ-UB) là đất xây dựng trường THCS.
Phần diện tích giáp với phố Trần Quang Diệu hiện trạng có nhiều nhà ở đã xây dựng từ xây dựng từ 1 đến 4 tầng:
- Trước mắt, cho phép tiếp tục tạm thời sử dụng, Giao UBND quận Đống Đa quản lý chặt chẽ giữ nguyên hiện trạng, xử lý kiên quyết các trường hợp xây dựng trái phép.
- Về lâu dài sẽ tiến hành giải phóng mặt bằng cụm nhà ở tiếp giáp với phố Trần Quang Diệu để xây dựng trường THCS đạt tiêu chuẩn qui định của nhà nước.
B/ Nhà ở di dân tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng:
Ô đất có ký hiệu DD2 (có diện tích 2561m2), theo QHCT được duyệt (QĐ số 104/2001/QĐ-UB) là đất xây dựng nhà ở cao tầng phục vụ di dân, nay giữ nguyên chức năng sử dụng đất theo quy hoạch được duyệt và bố trí phần diện tích (tầng 1 mở rộng của khối nhà cao tầng) sử dụng cho mục đích công cộng, dịch vụ, thương mại nhằm tận dụng quỹ đất và phục vụ cho nhu cầu dân cư khu vực (phần diện tích ký hiệu CC + DV).
C/ Khu đất tái định cư DD1A và DDIB:
Theo qui hoạch chi tiết công viên Đống Đa và vùng phụ cận được phê duyệt là khu đất xây dựng khu cây xanh hồ nước với tổng diện tích khoảng 8815 m2 (DD1A: diện tích 2892 m2; DD1B: diện tích 5923 m2).
Nay điều chỉnh để xây dựng nhà ở tái định cư và phục vụ nhu cầu ở của dân cư; xây dựng vườn hoa, cây xanh tạo cảnh và cải thiện môi trường khu vực.
BẢNG TỔNG HỢP SỐ LIỆU QUI HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
| STT | Chức năng ô đất | Ký hiệu | Diện tích (m2) | Tỷ lệ |
| 1 | Đất trường học | TH | 4672 | 19% |
| 2 | Đất di dân 2 | DD2 | 2535 | 10.3% |
| 3 | Đất di dân 1A | DD1A | 2856 | 11.6% |
| 4 | Đất di dân 1B | DD1B | 5895 | 23.9% |
| 5 | Đất đường | 8691 | 35.2% | |
| 6 | Tổng cộng | 24.649 | 100% |
BẢNG TỔNG HỢP SỐ LIỆU QUI HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
| Số TT | Chức năng ô đất | Ký hiệu | Diện tích đất (m2) | Diện tích xây dựng (m2) | Mật độ xây dựng (m2) | Tầng cao (tầng) | Diện tích sàn (m2) | Hệ số SDĐ | Hế số hộ | Số người |
| 1 | Trường học | TH | 4672 | 1200 | 25% | 3 | 3600 | 0.77 | ||
| 2 | Đất di dân | DD1a | 2856 | 930 | 33% | 9 | 8370 | 2.93 | 116 | 464 |
| 3 | Đất di dân 1b | DD1b | 5895 | 2370 | 40% | 4-> 5 tầng | 10670 | 1.81 | 148 | 592 |
| 4 | Đất di dân 2 | DD2 | 2535 | 1240 | 49% | 1-9 | 9373 | 3.7 | 130 | 520 |
| 5 | Tổng cộng | 15958 | 5740 | 32013 | 394 | 1576 |