vanban.org

Điều 2.- Bộ trưởng Tổng thư ký Hội đồng Bộ trưởng, Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm các Uỷ ban Nhà nước, thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. — Quyết định 163/HĐBT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hội đồng Bộ trưởng Ban hành 23/09/1982 Hiệu lực 08/10/1982 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 163/HĐBT › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2.- Bộ trưởng Tổng thư ký Hội đồng Bộ trưởng, Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm các Uỷ ban Nhà nước, thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

DANH MỤC

CỦA 47 DÂN TỘC CÓ THỜI HẠN PHỤC VỤ TẠI NGŨ LÀ HAI NĂM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 163/HĐBT ngày 23/9/1982
của Hội đồng Bộ trưởng)

1. Mông (Mèo, Mẹo) 24. Kháng

2. Dao 25. Hà Nhì

3. Gia Lai 26. Xinh Mun

4. E Đê 27. Châu Ro

5. Ba Nar 28. Chu Ru

6. Cao Lan - Sán Chay 29. Lào

7. Chăn (Chàm) 30. La Chí

8. Xê Đăng 31. Phù Lá

9. Cơ Ho 32. La Hụ

10. H'Rê 33. La Ha

11. Sán Dìu 34. Lự

12. Raglai 35. Lô Lô

13. Mnông 36. Pà Thẽn

14. S'tiêng 37. Mảng

15. Bru - Vân Kiều 38. Chứt

16. Dáy 39. Bố Y

17. Ka Tu 40. Ngái

18. Khơ mú (Xá, Tình) 41. Cơ Lao

19. Díe tiêng 42. Cống

20. Thổ 43. Xi La

21. Mạ 44. Pupiéo

22. Tà ôi (Pacô) 45. Ơ Đu

23. Co 46. B'Râu

47. R'Năm