Điều 3. - Mức thu căn bản cho mỗi chỗ trong khu vực chợ và những bãi đất được bố trí làm nơi buôn bán coi như chợ.
|
|
|
MỨC THU |
|
LOẠI CHỢ |
Đối tượng nộp lệ phí |
Thực phẩm tươi sống, quà bánh chế biến bằng LT |
Các loại hàng khác |
Hàng ăn giải khát |
|
- Chợ cấp cho quận huyện, thị trấn, phường quản lý
- Chợ do cấp xã quản lý |
Hợp doanh và tư nhân
Quốc doanh, HTX
Hợp doanh và tư nhân
QD, HTX |
10đ/m2/ngày hoặc 250/m2/tháng
100đ/m2/tháng
6đ/m2/ngày hoặc 150đ/m2/tháng
60đ/m2/tháng |
12đ/m2/ngày hoặc 300đ/m2/tháng
120đ/m2/tháng
8đ/m2/ngày hoặc 200đ/m2/tháng
80đ/m2/tháng |
14đ/m2/ngày hoặc 350đ/m2/tháng
140đ/m2/tháng
10đ/m2/ngày hoặc 250đ/m2/tháng
100đ/m2/tháng |