vanban.org

Điều 1 . Đính chính điểm đ, điểm e khoản 4 Điều 5 Quy định về giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2023 của UBND tỉnh như sau: — Quyết định 1618/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 07/07/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 07/07/2023 Hiệu lực 07/07/2023 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 1618/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1 . Đính chính điểm đ, điểm e khoản 4 Điều 5 Quy định về giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2023 của UBND tỉnh như sau:

Nội dung đã trình bày 

“Điều 5. Giá vật kiến trúc

Khoản, điểm Loại vật kiến trúc Đơn giá
4. Trụ  các loại, tường gạch, lớp vữa trát  
đ) Tường xây gạch ống 8x8x18 dày ³ 20 cm, tô trát,  hoàn thiện    2.148.000 đ/m3
e) Tường xây gạch ống 8x8x18 dày ≤ 10 cm, tô trát, hoàn thiện 2.238.000 đ/m3”

đính chính thành:

“Điều 5. Giá vật kiến trúc

Khoản, điểm Loại vật kiến trúc Đơn giá
4. Trụ  các loại, tường gạch, lớp vữa trát  
đ) Tường xây gạch ống 8x8x18 dày ³ 20 cm, chưa tô trát,  hoàn thiện    2.148.000 đ/m3
e) Tường xây gạch ống 8x8x18 dày ≤ 10 cm, chưa tô trát, hoàn thiện 2.238.000 đ/m3”