Điều 2. Danh mục nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thủy sản; danh mục khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn
1. Danh mục nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thủy sản
- Nghề lưới kéo.
- Nghề lồng xếp (lờ dây, bát quái, dớn, lừ).
- Các nghề: đáy; xăm; chấn; te kết hợp với tàu có gắn động cơ.
- Nghề cào đáy bằng khung sắt có kết hợp với tàu, máy kéo, bơm thổi (cào lươn, cào nhuyễn thể).
2. Danh mục khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn
| TT | Khu vực cấm | Xã | Phạm vi/Tọa độ cấm | Diện tích (ha) | Thời gian cấm (từ ngày - đến ngày) |
| 1 | Sông Mã: Vùng ngập nước từ bản Cỏ, xã Chiềng Khương đến tổ 3, xã Sông Mã | Chiềng Khương, Sông Mã | Vùng nước trong phạm vi đường nối các điểm có tọa độ: C1a: (20°54'52.22"N;103°57'45.81"E) C1b: (20°54'52.77"N; 103°57'47.52"E) C1c: (21°03'19.53"N; 103°44'44.89"E) C1d: (21°03'19.25"N; 103°44'43.02"E) | 311 ha (dài khoảng 35 km) | Từ ngày 01/4 đến ngày 31/7 dương lịch hàng năm |