vanban.org

Điều 2. Danh mục nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thủy sản; danh mục khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn — Quyết định 16/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 26/04/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Sơn La Ban hành 15/04/2026 Hiệu lực 26/04/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 16/2026/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Danh mục nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thủy sản; danh mục khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn

1. Danh mục nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thủy sản

- Nghề lưới kéo.

- Nghề lồng xếp (lờ dây, bát quái, dớn, lừ).

- Các nghề: đáy; xăm; chấn; te kết hợp với tàu có gắn động cơ.

- Nghề cào đáy bằng khung sắt có kết hợp với tàu, máy kéo, bơm thổi (cào lươn, cào nhuyễn thể).

2. Danh mục khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn

TT Khu vực cấm Xã Phạm vi/Tọa độ cấm Diện tích (ha) Thời gian cấm (từ ngày - đến ngày)
1 Sông Mã: Vùng ngập nước từ bản Cỏ, xã Chiềng Khương đến tổ 3, xã Sông Mã Chiềng Khương, Sông Mã

Vùng nước trong phạm vi đường nối các điểm có tọa độ:

C1a: (20°54'52.22"N;103°57'45.81"E) C1b: (20°54'52.77"N; 103°57'47.52"E) C1c: (21°03'19.53"N; 103°44'44.89"E) C1d: (21°03'19.25"N; 103°44'43.02"E)

311 ha (dài khoảng 35 km)

Từ ngày 01/4 đến ngày 31/7 dương lịch hàng năm