Điều 4. Các Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 2021 - 2026; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; các tổ chức, cá nhân có quan hệ công tác với Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 16/2025/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/04/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 29/04/2026
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 1 năm
29/04/202638/2026/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
15/07/2025Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 16/2025/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi nhiệm kỳ 2021 - 2026.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Điều 4
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Nguyên tắc làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh
Chương II — NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM, PHẠM VI VÀ CÁCH THỨC GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC
Điều 3. Nhiệm vụ, quyền hạn và cách thức giải quyết công việc của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 5. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 6. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 7. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của các Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 8. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của người đứng đầu các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 9. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 10. Quan hệ phối hợp công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh
Chương III — CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Điều 11. Các loại Chương trình công tác của Ủy ban nhân dân t ỉ nh
Điều 12. Trình tự xây dựng Chương trình công tác
Điều 13. Theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện chương trình công tác
Chương IV — PHIÊN HỌP ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Điều 14. Phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 15. Công tác chuẩn bị phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 16. Thành phần dự phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 17. Trình tự phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 18. Thông tin kết quả phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
Chương V — CÁCH THỨC GIẢI QUYẾT CÁC CÔNG VIỆC THƯỜNG XUYÊN CỦA CHỦ TỊCH, PHÓ CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Điều 19. Cách thức giải quyết công việc của Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 20. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc chuẩn bị Phiếu trình
Điều 21. Xử lý hồ sơ trình và thông báo kết quả
Điều 22. Tổ chức các cuộc họp, làm việc của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh , Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh để xử lý công việc thường xuyên
Chương VI — THỦ TỤC TRÌNH, BAN HÀNH VĂN BẢN
Điều 23. Hồ sơ trình giải quyết công việc
Điều 24. Quy định về việc ký văn bản
Điều 25. Phát hành, công bố các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 26. Kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật
Chương VII — KIỂM TRA VIỆC THI HÀNH VĂN BẢN VÀ CÔNG VIỆC ĐƯỢC GIAO
Điều 27. Nguyên tắc kiểm tra
Điều 28. Phạm vi, đối tượng kiểm tra
Điều 29. Phương thức kiểm tra
Điều 30. Báo cáo kết quả kiểm tra
Chương VIII — TIẾP KHÁCH, ĐI CÔNG TÁC
Điều 31. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp khách trong nước
Điều 32. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp khách nước ngoài
Điều 33. Chế độ đi công tác
Điều 34. Đi công tác nước ngoài
Chương IX — CÔNG TÁC THÔNG TIN, BÁO CÁO
Điều 35. Trách nhiệm thông tin, báo cáo
Điều 36. Thông tin về hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương cho Nhân dân
Điều 37. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy