vanban.org

Điều 2. Mức giá sản phẩm nước sạch — Quyết định 16/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 29/07/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Nghệ An Ban hành 19/07/2023 Hiệu lực 29/07/2023 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 16/2023/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức giá sản phẩm nước sạch

1. Giá tiêu thụ nước sạch: 

TT Đối tượng Mức giá (đồng/m3)
1 Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư (kể cả nhà ở tập thể, sinh viên ở ký túc xá tập trung, người lao động thuê nhà để ở) - Mức từ 1m3 - 10 m3 đầu tiên (đồng hồ/tháng). 7.600
- Từ trên 10m3 - 20 m3 (đồng hồ/tháng). 9.500
- Từ trên 20 m3 - 30 m3 (đồng hồ/tháng). 11.400
- Trên 30 m3 (đồng hồ/tháng). 14.250
2 Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, trường học, bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) Theo thực tế sử dụng 11.400
3 Tổ chức cá nhân sản xuất vật chất Theo thực tế sử dụng 13.300
4 Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ Theo thực tế sử dụng 18.000

2. Mức giá trên đây đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và phí thoát nước theo quy định).