vanban.org

Điều 3. Giá tiêu thụ nước sạch — Quyết định 16/2023/QĐ-UBND 16/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/07/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hậu Giang Ban hành 30/06/2023 Hiệu lực 10/07/2023 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND 16/2023/QĐ-UBND Quy định về giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt do Công ty Cổ phần Cấp nước và Vệ sinh môi trường nông thôn Hậu Giang cung cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 16/2023/QĐ-UBND 16/2023/QĐ-UBND
10/07/2023Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND Quy định về giá tiêu thụ nước sạch nông thôn do Công ty Cổ phần Cấp nước và Vệ sinh môi trường nông thôn Hậu Giang cung cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 44/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Quy định giá tiêu thụ nước sinh hoạt nông thôn do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh cung cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 10/2018/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 16/2023/QĐ-UBND 16/2023/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Giá tiêu thụ nước sạch

STT Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt Lượng nước sạch sử dụng/tháng Đơn giá (đồng/m3)
Mức (m3/đồng hồ/tháng) Ký hiệu
Nhóm 1 Hộ dân cư Từ 1m3 - 10m3/đồng hồ/tháng SH1 6.800
Từ trên 10m3 - 20m3/đồng hồ/tháng SH2 7.800
Từ trên 20m3 - 30m3/đồng hồ/tháng SH3 10.000
Trên 30m3/đồng hồ/tháng SH4 10.700
Nhóm 2 Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) Theo thực tế sử dụng HCSN 9.600
Nhóm 3 Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất Theo thực tế sử dụng SX 10.000
Nhóm 4 Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ Theo thực tế sử dụng KD 12.000

Giá trên bao gồm chi phí dịch vụ môi trường rừng; chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.