vanban.org

Điều 3. Quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cô định vô hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù — Quyết định 16/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/11/2024 Thay thế: 45/2024/QĐ-UBND · 05/11/2024
Vĩnh Long Ban hành 13/08/2019 Hiệu lực 26/08/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Long · 45/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND Quy định danh mục, thời gian sử dụng tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của Tỉnh Vĩnh Long · 16/2019/QĐ-UBND
26/08/2019Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 16/2019/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cô định vô hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù

1. Tài sản cố định vô hình

a) Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định vô hình được quy định tại Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính.

b) Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình chi tiết như Phụ lục 1 kèm theo Quyết định này.

2. Tài sản cố định đặc thù

a) Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định đặc thù được quy định tại Khoản 1 Điều 5 Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính.

b) Danh mục tài sản cố định đặc thù chi tiết như Phụ lục 2 kèm theo Quyết định này.