Điều 3. Mức giá tối đa
1. Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Bình:
a) Giá tối đa dịch vụ thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km:
- Đối với các huyện:
+ Đối với xe ≤ 5 tấn: 185.907 đồng/tấn;
+ Đối với xe 5 tấn đến <10 tấn: 159.882 đồng/tấn;
+ Đối với xe ≥ 10 tấn: 131.036 đồng/tấn.
- Đối với thành phố:
+ Đối với xe ≤ 5 tấn: 193.180 đồng/tấn;
+ Đối với xe 5 tấn đến <10 tấn: 165.551 đồng/tấn;
+ Đối với xe ≥ 10 tấn: 135.259 đồng/tấn.
b) Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km:
- Đối với các huyện:
+ Đối với xe ≤ 5 tấn: 369.678 đồng/tấn;
+ Đối với xe 5 tấn đến <10 tấn: 305.487 đồng/tấn;
+ Đối với xe ≥ 10 tấn: 278.273 đồng/tấn.
- Đối với thành phố:
+ Đối với xe ≤ 5 tấn: 382.155 đồng/tấn;
+ Đối với xe 5 tấn đến <10 tấn: 314.453 đồng/tấn;
+ Đối với xe ≥ 10 tấn: 286.871 đồng/tấn.
c) Khi cự ly thu gom và vận chuyển bình quân thay đổi thì đơn giá được điều chỉnh với các hệ số sau:
| Cự ly L (km) | Hệ số |
| L ≤ 15 15 < L ≤ 20 20 < L ≤ 25 25 < L ≤ 30 30 < L ≤ 35 35 < L ≤ 40 40 < L ≤ 45 45 < L ≤ 50 50 < L ≤ 55 55 < L ≤ 60 60 < L ≤ 65 | 0,95 1,00 1,11 1,22 1,30 1,38 1,45 1,51 1,57 1,62 1,66 |
2. Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Bình:
a) Đối với dự án sử dụng Công nghệ chế biến phân vi sinh:
| STT |
Công suất xử lý (tấn/ngày) | Mức giá tối đa (triệu đồng/tấn) | |
| Công nghệ, thiết bị nước ngoài | Công nghệ, thiết bị trong nước | ||
| 1 | 100 đến < 300 | 0,320 | 0,275 |
| 2 | 300 đến < 500 | 0,280 | 0,235 |
| 3 | 500 đến < 1.000 | 0,240 | 0,210 |
b) Đối với dự án sử dụng Công nghệ đốt không phát điện và không thu hồi năng lượng:
| STT |
Công suất xử lý (tấn/ngày) | Mức giá tối đa (triệu đồng/tấn) | |
| Công nghệ, thiết bị nước ngoài | Công nghệ, thiết bị trong nước | ||
| 1 | < 50 | 0,340 | 0,320 |
| 2 | 50 đến < 300 | 0,490 | 0,455 |
| 3 | 300 đến < 500 | 0,465 | 0,415 |
| 4 | 500 đến < 800 | 0,430 | 0,370 |
c) Đối với dự án sử dụng Công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợp đốt:
| STT |
Công suất xử lý (tấn/ngày) | Mức giá tối đa (triệu đồng/tấn) | |
| Công nghệ, thiết bị nước ngoài | Công nghệ, thiết bị trong nước | ||
| 1 | 100 đến < 300 | 0,390 | 0,360 |
| 2 | 300 đến < 500 | 0,350 | 0,320 |
| 3 | 500 đến < 1.000 | 0,310 | 0,280 |
| 4 | 1.000 đến < 1.500 | 0,270 | 0,240 |
3. Mức giá tối đa tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.