vanban.org

Điều 4. Hiệu lực thi hành — Quyết định Số: 16/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/10/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/10/2023 Thay thế: 18/2023/QĐ-UBND · 29/09/2023
Điện Biên Ban hành 28/03/2018 Hiệu lực 06/04/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Quy định danh mục nghề, mức chi phí đào tạo, mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 18/2023/QĐ-UBND
Quyết định số Số: 16/2018/QĐ-UBND Phê duyệt Danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo, mức hỗ trợ cụ thể đối với từng nhóm đối tượng theo Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Điện Biên · Số: 16/2018/QĐ-UBND
15/10/202318/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 06/04/2018Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định Số: 16/2018/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 4 năm 2018 và thay thế các quyết định sau: Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 05/10/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành Danh mục các nghề nông nghiệp trình độ sơ cấp và dạy nghề thường xuyên trên địa bàn tỉnh Điện Biên; Quyết định số 796/QĐ-UBND ngày 25/8/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên phê duyệt bổ sung danh mục 17 nghề trình độ sơ cấp và dạy nghề dưới 3 tháng cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Điện Biên; Quyết định số 545/QĐ-UBND ngày 10/6/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc phân bổ chi tiết chỉ tiêu đào tạo nghề cho lao động nông thôn năm 2011 và mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề cho từng nghề thực hiện từ năm 2011.