Điều 1. Quy định giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy địnhgiá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
2. Đối tượng áp dụng:
a) Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân có hàng hóa và phương tiện sử dụng tại cảng cá (trừ xe cứu hỏa đi làm nhiệm vụ, xe hộ đê, xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về phòng chống bão lụt, xe chuyên dùng phục vụ quốc phòng an ninh, đoàn xe có hộ tống dẫn đường, tàu thuyền của các đơn vị an ninh, quốc phòng đang làm nhiệm vụ, tàu thuyền cập cảngcá trong thời gian tránh thiên tai).
b) Ban quản lý các cảng cá Hà Tĩnh; các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
3. Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng):
| TT | Danh mục | Đơn vị tính | Mức giá |
|---|---|---|---|
| I | Đối với tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải cập cảng, phương tiện vận tải vào, ra cảng: | ||
| 1 | Đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng, mức giá cho 01 lần vào ra cảng (không quá 48 giờ) như sau: | ||
| - | Có công suất từ dưới 20 CV | Đồng | 8.000 |
| - | Có công suất từ 20 CV đến 50 CV | Đồng | 15.000 |
| - | Có công suất trên 50 đến 90 CV | Đồng | 30.000 |
| - | Có công suất trên 90 CV đến 200 CV | đồng | 50.000 |
| - | Có công suất trên 200 CV | Đồng | 80.000 |
| 2 | Đối với tàu thuyền vận tải cập cảng, mức giá cho 01 lần vào ra cảng (không quá 48 giờ) như sau: | ||
| - | Có trọng tải dưới 5 tấn | Đồng | 15.000 |
| - | Có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn | Đồng | 30.000 |
| - | Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn | Đồng | 80.000 |
| - | Có trọng tải trên 100 tấn | Đồng | 130.000 |
| 3 | Đối với chủ tàu có nhu cầu nộp giá dịch vụtheo tháng, quý, năm như sau: | ||
| - | Mức giá 01 tháng | Đồng | 60% x mức giá 01 lần vào ra cảng x 15 |
| - | Mức giá 01 quý | Đồng | 50% x mức giá 01 lần vào ra cảng x 45 |
| - | Mức giá 01 năm | Đồng | 40% x mức giá 01 lần vào ra cảng x 180 |
| 4 | Đối với phương tiện vận tải, mức giá cho 01 lần sử dụng dịch vụ (không quá 48 giờ) như sau: | ||
| - | Xe máy, xích lô, xe ba gác chở hàng | Đồng | 2.000 |
| - | Phương tiện có trọng tải dưới 01 tấn | Đồng | 8.000 |
| - | Phương tiện có trọng tải từ 01 tấn đến 2,5 tấn | Đồng | 15.000 |
| - | Phương tiện có trọng tải trên 2,5 tấn đến 05 tấn | Đồng | 25.000 |
| - | Phương tiện có trọng tải trên 05 tấn đến 10 tấn | Đồng | 30.000 |
| - | Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn | Đồng | 40.000 |
| II | Đối với hàng hoá qua cảng: | ||
| 1 | Hàng thủysản, động vật tươi sống | Đồng/tấn | 15.000 |
| 2 | Hàng hoá là Container | Đồng/container | 50.000 |
| 3 | Các hàng hoá khác | Đồng/tấn | 6.000 |
| III | Đối với nhà phân loại hải sản có mái che | ||
| 1 | Nhà phân loại hải sản có mặt tiền cầu cảng | Đồng/m2/tháng | 18.000 |
| 2 | Nhà phân loại hải sản có mặt tiền còn lại | Đồng/m2/tháng | 10.000 |
| IV | Mặt bằng đã có kết cấu hạ tầng | ||
| 1 | Mặt bằng những địa điểm khác trong khu vực cảng | Đồng/m2/tháng | 8.000 |