Điều 4. Quy định giá dịch vụ sử dụng phà
1. Các chủ bến phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ thuế với Nhà nước theo quy định của pháp luật.
2. Mức giá quy định tại khoản 3, Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe mô tô, xe gắn máy được chở 02 người trên xe; đối với xe ô tô chở khách mức giá đã bao gồm hành khách trên xe; đối với ô tô tải mức giá đã bao gồm hàng hóa trên xe.
3. Mức giá dịch vụ sử dụng qua phà
a) Khung giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước áp dụng cả ngày và đêm như sau:
| TT | Người và phương tiện | Khung giá (đồng/lượt) | |
| Giá tối thiểu | Giá tối đa | ||
| I | Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét | ||
| 1 | Người đi bộ | 500 | 1.000 |
| 2 | Người và xe đạp, xe đạp điện | 1.000 | 2.000 |
| 3 | Người và xe mô tô, xe gắn máy | 3.000 | 4.000 |
| 4 | Xe ô tô từ 4 đến 7 chỗ ngồi | 13.000 | 15.000 |
| 5 | Xe ô tô trên 7 đến 16 chỗ ngồi | 17.000 | 20.000 |
| 6 | Xe ô tô trên 16 đến 30 chỗ ngồi | 22.000 | 25.000 |
| 7 | Xe ô tô từ trên 30 chỗ ngồi | 26.000 | 30.000 |
| 8 | Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn | 17.000 | 20.000 |
| 9 | Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 đến 5 tấn | 22.000 | 25.000 |
| 10 | Xe tải kể cả hàng hóa trên 5 tấn đến 10 tấn | 26.000 | 30.000 |
| 11 | Xe tải kể cả hàng hóa trên 10 tấn và các loại xe chuyên dùng khác | 30.000 | 35.000 |
| II | Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét | ||
| 1 | Người đi bộ | 500 | 1.000 |
| 2 | Người và xe đạp, xe đạp điện | 2.000 | 3.000 |
| 3 | Người và xe mô tô, xe gắn máy | 3.000 | 5.000 |
| 4 | Xe ô tô từ 4 đến 7 chỗ ngồi | 13.000 | 15.000 |
| 5 | Xe ô tô trên 7 đến 16 chỗ ngồi | 17.000 | 20.000 |
| 6 | Xe ô tô trên 16 đến 30 chỗ ngồi | 22.000 | 25.000 |
| 7 | Xe ô tô từ trên 30 chỗ ngồi | 26.000 | 30.000 |
| 8 | Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn | 17.000 | 20.000 |
| 9 | Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 đến 5 tấn | 22.000 | 25.000 |
| 10 | Xe tải kể cả hàng hóa trên 5 tấn đến 10 tấn | 26.000 | 30.000 |
| 11 | Xe tải kể cả hàng hóa trên 10 tấn và các loại xe chuyên dùng khác | 30.000 | 35.000 |
| III | Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét trở lên | ||
| 1 | Người | 500 | 1.000 |
| 2 | Người và xe đạp, xe đạp điện | 3.000 | 4.000 |
| 3 | Người và xe mô tô, xe gắn máy | 4.000 | 5.000 |
| 4 | Xe ô tô từ 4 chỗ đến 7 chỗ ngồi | 15.000 | 20.000 |
| 5 | Xe ô tô trên 7 chỗ đến 16 chỗ ngồi | 21.000 | 25.000 |
| 6 | Xe ô tô trên 16 chỗ đến 30 chỗ ngồi | 26.000 | 30.000 |
| 7 | Xe ô tô trên 30 chỗ ngồi | 30.000 | 35.000 |
| 8 | Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn | 20.000 | 25.000 |
| 9 | Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 tấn đến 5 tấn | 26.000 | 30.000 |
| 10 | Xe tải kể cả hàng hóa trên 5 tấn đến 10 tấn | 30.000 | 35.000 |
| 11 | Xe tải kể cả hàng hóa trên 10 tấn và các loại xe chuyên dùng khác | 35.000 | 40.000 |
b) Giá tối đa dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước áp dụng cả ngày và đêm như sau:
| TT | Người và phương tiện | Giá tối đa (đồng/lượt) |
| I | Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét | |
| 1 | Người đi bộ | 1.000 |
| 2 | Người và xe đạp, xe đạp điện | 2.000 |
| 3 | Người và xe mô tô, xe gắn máy | 4.000 |
| 4 | Xe ô tô từ 4 đến 7 chỗ ngồi | 15.000 |
| 5 | Xe ô tô trên 7 đến 16 chỗ ngồi | 20.000 |
| 6 | Xe ô tô trên 16 đến 30 chỗ ngồi | 25.000 |
| 7 | Xe ô tô trên 30 chỗ ngồi | 30.000 |
| 8 | Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn | 20.000 |
| 9 | Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 đến 5 tấn | 25.000 |
| 10 | Xe tải kể cả hàng hóa trên 5 tấn đến 10 tấn | 30.000 |
| 11 | Xe tải kể cả hàng hóa trên 10 tấn và các loại xe chuyên dùng khác | 35.000 |
| II | Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét | |
| 1 | Người đi bộ | 1.000 |
| 2 | Người và xe đạp, xe đạp điện | 3.000 |
| 3 | Người và xe mô tô, xe gắn máy | 5.000 |
| 4 | Xe ô tô từ 4 đến 7 chỗ ngồi | 15.000 |
| 5 | Xe ô tô trên 7 đến 16 chỗ ngồi | 20.000 |
| 6 | Xe ô tô trên 16 đến 30 chỗ ngồi | 25.000 |
| 7 | Xe ô tô trên 30 chỗ ngồi | 30.000 |
| 8 | Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn | 20.000 |
| 9 | Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 đến 5 tấn | 25.000 |
| 10 | Xe tải kể cả hàng hóa trên 5 tấn đến 10 tấn | 30.000 |
| 11 | Xe tải kể cả hàng hóa trên 10 tấn và các loại xe chuyên dùng khác | 35.000 |
| III | Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét trở lên | |
| 1 | Người | 1.000 |
| 2 | Người và xe đạp, xe đạp điện | 4.000 |
| 3 | Người và xe mô tô, xe gắn máy | 6.000 |
| 4 | Xe ô tô từ 4 chỗ đến 7 chỗ ngồi | 20.000 |
| 5 | Xe ô tô trên 7 chỗ đến 16 chỗ ngồi | 25.000 |
| 6 | Xe ô tô trên 16 chỗ đến 30 chỗ ngồi | 30.000 |
| 7 | Xe ô tô trên 30 chỗ ngồi | 35.000 |
| 8 | Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn | 25.000 |
| 9 | Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 tấn đến 5 tấn | 30.000 |
| 10 | Xe tải kể cả hàng hóa trên 5 tấn đến 10 tấn | 35.000 |
| 11 | Xe tải kể cả hàng hóa trên 10 tấn và các loại xe chuyên dùng khác | 40.000 |