vanban.org

Điều 4. Quy định giá dịch vụ sử dụng phà — Quyết định 16/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/05/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 16/05/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 66/2026/QĐ-UBND · 06/05/2026
Cà Mau Ban hành 12/07/2017 Hiệu lực 25/07/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ sử dụng phà do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 16/2017/QĐ-UBND
16/05/202666/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 25/07/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 16/2017/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Quy định giá dịch vụ sử dụng phà

1. Các chủ bến phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ thuế với Nhà nước theo quy định của pháp luật.

2. Mức giá quy định tại khoản 3, Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe mô tô, xe gắn máy được chở 02 người trên xe; đối với xe ô tô chở khách mức giá đã bao gồm hành khách trên xe; đối với ô tô tải mức giá đã bao gồm hàng hóa trên xe.

3. Mức giá dịch vụ sử dụng qua phà

a) Khung giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước áp dụng cả ngày và đêm như sau:

TT Người và phương tiện Khung giá (đồng/lượt)
Giá tối thiểu Giá tối đa
I Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét
1 Người đi bộ 500 1.000
2 Người và xe đạp, xe đạp điện 1.000 2.000
3 Người và xe mô tô, xe gắn máy 3.000 4.000
4 Xe ô tô từ 4 đến 7 chỗ ngồi 13.000 15.000
5 Xe ô tô trên 7 đến 16 chỗ ngồi 17.000 20.000
6 Xe ô tô trên 16 đến 30 chỗ ngồi 22.000 25.000
7 Xe ô tô từ trên 30 chỗ ngồi 26.000 30.000
8 Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn 17.000 20.000
9 Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 đến 5 tấn 22.000 25.000
10 Xe tải kể cả hàng hóa trên 5 tấn đến 10 tấn 26.000 30.000
11 Xe tải kể cả hàng hóa trên 10 tấn và các loại xe chuyên dùng khác 30.000 35.000
II Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét
1 Người đi bộ 500 1.000
2 Người và xe đạp, xe đạp điện 2.000 3.000
3 Người và xe mô tô, xe gắn máy 3.000 5.000
4 Xe ô tô từ 4 đến 7 chỗ ngồi 13.000 15.000
5 Xe ô tô trên 7 đến 16 chỗ ngồi 17.000 20.000
6 Xe ô tô trên 16 đến 30 chỗ ngồi 22.000 25.000
7 Xe ô tô từ trên 30 chỗ ngồi 26.000 30.000
8 Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn 17.000 20.000
9 Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 đến 5 tấn 22.000 25.000
10 Xe tải kể cả hàng hóa trên 5 tấn đến 10 tấn 26.000 30.000
11 Xe tải kể cả hàng hóa trên 10 tấn và các loại xe chuyên dùng khác 30.000 35.000
III Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét trở lên
1 Người 500 1.000
2 Người và xe đạp, xe đạp điện 3.000 4.000
3 Người và xe mô tô, xe gắn máy 4.000 5.000
4 Xe ô tô từ 4 chỗ đến 7 chỗ ngồi 15.000 20.000
5 Xe ô tô trên 7 chỗ đến 16 chỗ ngồi 21.000 25.000
6 Xe ô tô trên 16 chỗ đến 30 chỗ ngồi 26.000 30.000
7 Xe ô tô trên 30 chỗ ngồi 30.000 35.000
8 Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn 20.000 25.000
9 Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 tấn đến 5 tấn 26.000 30.000
10 Xe tải kể cả hàng hóa trên 5 tấn đến 10 tấn 30.000 35.000
11 Xe tải kể cả hàng hóa trên 10 tấn và các loại xe chuyên dùng khác 35.000 40.000

b) Giá tối đa dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước áp dụng cả ngày và đêm như sau:

TT Người và phương tiện Giá tối đa (đồng/lượt)
I Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét
1 Người đi bộ 1.000
2 Người và xe đạp, xe đạp điện 2.000
3 Người và xe mô tô, xe gắn máy 4.000
4 Xe ô tô từ 4 đến 7 chỗ ngồi 15.000
5 Xe ô tô trên 7 đến 16 chỗ ngồi 20.000
6 Xe ô tô trên 16 đến 30 chỗ ngồi 25.000
7 Xe ô tô trên 30 chỗ ngồi 30.000
8 Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn 20.000
9 Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 đến 5 tấn 25.000
10 Xe tải kể cả hàng hóa trên 5 tấn đến 10 tấn 30.000
11 Xe tải kể cả hàng hóa trên 10 tấn và các loại xe chuyên dùng khác 35.000
II Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét
1 Người đi bộ 1.000
2 Người và xe đạp, xe đạp điện 3.000
3 Người và xe mô tô, xe gắn máy 5.000
4 Xe ô tô từ 4 đến 7 chỗ ngồi 15.000
5 Xe ô tô trên 7 đến 16 chỗ ngồi 20.000
6 Xe ô tô trên 16 đến 30 chỗ ngồi 25.000
7 Xe ô tô trên 30 chỗ ngồi 30.000
8 Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn 20.000
9 Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 đến 5 tấn 25.000
10 Xe tải kể cả hàng hóa trên 5 tấn đến 10 tấn 30.000
11 Xe tải kể cả hàng hóa trên 10 tấn và các loại xe chuyên dùng khác 35.000
III Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét trở lên
1 Người 1.000
2 Người và xe đạp, xe đạp điện 4.000
3 Người và xe mô tô, xe gắn máy 6.000
4 Xe ô tô từ 4 chỗ đến 7 chỗ ngồi 20.000
5 Xe ô tô trên 7 chỗ đến 16 chỗ ngồi 25.000
6 Xe ô tô trên 16 chỗ đến 30 chỗ ngồi 30.000
7 Xe ô tô trên 30 chỗ ngồi 35.000
8 Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn 25.000
9 Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 tấn đến 5 tấn 30.000
10 Xe tải kể cả hàng hóa trên 5 tấn đến 10 tấn 35.000
11 Xe tải kể cả hàng hóa trên 10 tấn và các loại xe chuyên dùng khác 40.000