Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 16/2015/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/05/2018
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 20/05/2018
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 15/2018/QĐ-UBND · 10/05/2018
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 3 phiên bản · 15 năm
20/05/201815/2018/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
10/07/2015Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 16/2015/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng”.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Các trường hợp được Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất theo hình thức đấu giá
Điều 4. Quỹ đất được sử dụng để đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 5. Điều kiện về các thửa đất được tổ chức đấu giá
Điều 6. Thẩm quyền quyết định giao hoặc cho thuê đất theo hình thức đấu giá
Điều 7. Điều kiện được đăng ký tham gia đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 8. Người không được tham gia đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 9. Đơn vị thực hiện cuộc bán đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 10. Hội đồng đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp đặc biệt
Điều 11. Đơn vị tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất
Chương II — NỘI DUNG, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 12. Lập phương án đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 13. Chuẩn bị hồ sơ đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 14. Quyết định đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 15. Xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 16. Phê duyệt giá khởi điểm của thửa đất đấu giá
Điều 17. Lựa chọn và ký hợp đồng thuê đơn vị thực hiện cuộc bán đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 18. Niêm yết, thông báo công khai việc bán đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 19. Đăng ký tham gia đấu giá
Điều 20. Tổ chức cho người tham gia đấu giá quyền sử dụng đất xem bản đồ quy hoạch và khảo sát thực địa
Điều 21. Tổ chức cuộc bán đấu giá
Điều 22. Các trường hợp đặc biệt trong cuộc đấu giá
Điều 23. Giám sát thực hiện cuộc bán đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 24. Phê duyệt kết quả đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 25. Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 26. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giao đất trên thực địa cho người trúng đấu giá
Điều 27. Xử lý trường hợp giao đất có chênh lệch diện tích hoặc có thay đổi quy hoạch
Chương III — XỬ LÝ VI PHẠM, KHIẾU NẠI, TỔ CÁO
Điều 28. Hủy kết quả trúng đấu giá
Điều 29. Xử lý vi phạm đối với người thực hiện đấu giá
Điều 30. Xử lý đối với người tham gia đấu giá
Điều 31. Giải quyết khiếu nại, tố cáo
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 32. Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước
Điều 33. Trách nhiệm của đơn vị tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 34. Trách nhiệm của đơn vị thực hiện cuộc bán đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 35. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy