vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a, khoản 1, Mục I Bảng đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2011 của UBND tỉnh Tiền Giang, như sau: — Quyết định 16/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/11/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/11/2014 Thay thế: 34/2014/QĐ-UBND · 05/11/2014
Tiền Giang Ban hành 23/05/2014 Hiệu lực 02/06/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 34/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung điểm a, khoản 1, Mục I Bảng đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang · 16/2014/QĐ-UBND
15/11/201434/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 02/06/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 16/2014/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a, khoản 1, Mục I Bảng đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2011 của UBND tỉnh Tiền Giang, như sau:

“a) Đơn giá thuê đất một năm tính bằng tỷ lệ % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân tỉnh ban hành được công bố hàng năm theo quy định của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất, cụ thể:

A Đối tượng được áp dụng Tỉ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất
I. Đất nông nghiệp
  Đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối. 0,75%
II. Đất phi nông nghiệp
01 - Đất dự án thuộc lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư; đất trên địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặcbiệt khó khăn theo quy định của Chính phủ. - Đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệtkhó khăn. 1%
02 - Đất dự án thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư; đất trên địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn theo quy định của Chính phủ. - Đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn. 1,25%
03 Đất trên địa bàn các phường thuộc thành phố. 2%
04 Đất trên địa bàn các phường thuộc thị xã. 1,85%
05 Đất trên địa bàn các xã thuộc thành phố, thị xã, các thị trấn trên địa bàn tỉnh (trừ đất nêu tại khoản 01 và khoản 02 mục II của bảng này). 1,75%
06 - Đất trên địa bàn các xã thuộc huyện (trừ đất nêu tại khoản 01 và khoản 02 mục II của bảng này). - Đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh (trừ đất nêu tại khoản 01 và khoản 02 mục II của bảng này). 1,5%
III Đất xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất). 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt có cùng mục đích sử dụng với công trình ngầm.

- Trường hợp giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại thời điểm cho thuê đất chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường tại địa phương để quyết định mức giá cụ thể.

- Trường hợp thuê đất xây dựng nhà để ở, dự án xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê lại thì đơn giá thuê đất là giá đất ở.”