Điều 4. Chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
1. Chế độ bồi dưỡng làm nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức, Trọng tài, lực lượng làm nhiệm vụ bảo vệ, nhân viên phục vụ các giải thi đấu thể thao.
| STT | Chức danh chuyên môn | Chế độ | ||
| I | Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức, nhân viên phục vụ | |||
| 1 | Cấp tỉnh | |||
| Trưởng Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức | 65.000 đồng / ngày | |||
| Phó trưởng BCĐ, Ban Tổ chức | 60.000 đồng / ngày | |||
| Thành viên BCĐ, Ban Tổ chức | 55.000 đồng / ngày | |||
| Thành viên tiểu ban chuyên môn | 50.000 đồng / ngày | |||
| Lực lượng làm nhiệm vụ trật tự, bảo vệ, nhân viên phục vụ | 30.000 đồng /buổi | |||
| Bộ phận Y tế | 35.000 đồng /buổi | |||
| 2 | Cấp huyện, thành phố | |||
| Trưởng Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức | 55.000 đồng / ngày | |||
| Phó trưởng BCĐ, Ban tổ chức | 50.000 đồng / ngày | |||
| Thành viên BCĐ, Ban tổ chức | 45.000 đồng / ngày | |||
| Lực lượng làm nhiệm vụ trật tự, bảo vệ | 30.000 đồng /buổi | |||
| Nhân viên phục vụ | 25.000 đồng /buổi | |||
| II | Trọng tài | |||
| 1 | Cấp tỉnh | |||
| 1.1 | Bóng đá (tính theo trận) | |||
| 1.1.1 | Sân lớn | |||
| Trọng tài chính, giám sát | 50.000 đồng/ trận | |||
| Trợ lý trọng tài | 45.000 đồng/ trận | |||
| Thư ký, Trọng tài khác | 40.000 đồng/trận | |||
| 1.1.2 | Sân nhỏ | |||
| Trọng tài chính, giám sát | 45.000 đồng/ trận | |||
| Trợ lý trọng tài | 40.000 đồng/ trận | |||
| Thư ký, Trọng tài khác | 35.000 đồng/trận | |||
| 1.2 | Bóng chuyền, bóng rổ, bóng ném (tính theo trận) | |||
| Trọng tài chính, giám sát | 45.000 đồng/ trận | |||
| Trọng tài thứ 2 | 40.000 đồng/ trận | |||
| Thư ký, Trọng tài khác | 35.000 đồng/trận | |||
| 1.3 | Các môn thể thao khác (tính theo buổi) | |||
| Tổng trọng tài, giám sát | 50.000 đồng/buổi | |||
| Tổ trưởng trọng tài, trợ lý | 45.000 đồng/ buổi | |||
| Thư ký, Trọng tài khác | 40.000 đồng/buổi | |||
| 2 | Cấp huyện, thành phố | |||
| 2.1 | Bóng đá (tính theo trận) | |||
| 2.1.1 | Sân lớn | |||
| Trọng tài chính, giám sát | 45.000 đồng/ trận | |||
| Trợ lý trọng tài | 40.000 đồng/ trận | |||
| Thư ký, Trọng tài khác | 35.000 đồng/trận | |||
| 2.1.2 | Sân nhỏ | |||
| Trọng tài chính, giám sát | 40.000 đồng/ trận | |||
| Trợ lý trọng tài | 35.000 đồng/ trận | |||
| Thư ký, Trọng tài khác | 30.000 đồng/trận | |||
| 2.2 | Bóng chuyền, bóng rổ, bóng ném (tính theo trận) | |||
| Trọng tài chính, giám sát | 40.000 đồng/ trận | |||
| Trọng tài thứ 2 | 35.000 đồng/ trận | |||
| Thư ký, Trọng tài khác | 30.000 đồng/trận | |||
| 2.3 | Các môn thể thao khác (tính theo buổi) | |||
| Tổng trọng tài, giám sát | 45.000 đồng/buổi | |||
| Tổ trưởng trọng tài, trợ lý | 40.000 đồng/ buổi | |||
| Thư ký, Trọng tài khác | 35.000 đồng/buổi | |||
Ghi chú: Đối với các đối tượng (nêu ở mục I, II trên) mà tiền bồi dưỡng không tính theo ngày làm việc mà tính theo buổi thi đấu hoặc trận đấu, thì mức thanh toán tiền bồi dưỡng được tính theo thực tế nhưng tối đa không vượt quá 03 buổi hoặc 03 trận đấu /người/ngày. | ||||
| III | Các giải thi đấu của tỉnh tổ chức tại các huyện: Thành viên Ban Tổ chức, trọng tài, nhân viên phục vụ được điều động đi cơ sở hoặc từ nơi khác ngoài chế độ bồi dưỡng làm nhiệm vụ còn được hưởng chế độ công tác phí theo chế độ hiện hành. | |||
| IV | Các giải thi đấu cấp khu vực, toàn quốc tỉnh đăng cai tổ chức: Chế độ của Ban tổ chức, trọng tài, nhân viên phục vụ theo Thông tư 02/2009/TTLT- BTC- BVHTTDL ngày 12/01/2009 của Bộ Tài chính- Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch. | |||
2. Mức chi tổ chức đồng diễn, diễu hành, xếp hình, xếp chữ đối với Đại hội TDTT cấp tỉnh, cấp huyện, thành phố.
Căn cứ quy định mức chi trong mục 2.1.3 phần 2, Thông tư liên tịch số 02/2009/TTLT/BTC-BVHTTDL ngày 12/01/2009 của Bộ Tài chính, Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch và căn cứ tình hình thực tế, các cấp lập dự toán chi trình cấp có thẩm quyền quyết định để thực hiện.