Điều 5: Thương nhân xuất khẩu hàng dệt, may thuộc đối tượng nộp lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may sang thị trường EU và Hoa Kỳ, đơn vị được Bộ Thương mại giao nhiệm vụ tổ chức thu lệ phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| Trương Chí Trung (Đã ký) |
BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ
HẠN NGẠCH XUẤT KHẨU HÀNG DỆT, MAY SANG THỊ TRƯỜNG EU VÀ HOA KỲ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2004/QĐ-BTC ngày 12/02/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| STT | Tên chủng loại hàng | Cat | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
| I | SANG THỊ TRƯỜNG EU | |||
| 1 | T.Shirt, Polo.Shirt | 4 | Chiếc | 200 |
| 2 | áo len | 5 | Chiếc | 500 |
| 3 | Quần | 6 | Chiếc | 500 |
| 4 | Sơmi nữ | 7 | Chiếc | 300 |
| 5 | Sơmi nam | 8 | Chiếc | 200 |
| 6 | áo khoác nữ | 15 | Chiếc | 1.000 |
| 7 | Bộ quần áo nữ | 29 | Bộ | 500 |
| 8 | áo lót nhỏ | 31 | Chiếc | 500 |
| 9 | Quần áo | 78 | Tấn | 800.000 |
| II | SANG THỊ TRƯỜNG HOA KỲ | |||
| 1 | Chỉ may, sợi để bán lẻ | 200 | Kg | 0 |
| 2 | Sợi bông đã trải | 301 | Kg | 0 |
| 3 | Tất chất liệu bông | 332 | Tá đôi | 0 |
| 4 | áo khoác nam dạng comple | 333 | Tá | 4.000 |
| 5 | áo khoác nam nữ chất liệu bông | 334/335 | Tá | 6.000 |
| 6 | áo sơmi nam dệt kim nam, nữ chất liệu bông | 338/339 | Tá | 2.500 |
| 7 | áo sơmi nam dệt thoi chất liệu bông và sợi nhân tạo | 340/640 | Tá | 4.000 |
| 8 | áo sơmi nữ dệt thoi chất liệu bông và sợi nhân tạo | 341/641 | Tá | 4.000 |
| 9 | Váy ngắn chất liệu bông và sợi nhân tạo | 342/642 | Tá | 2.500 |
| 10 | áo sweater chất liệu bông | 345 | Tá | 5.000 |
| 11 | Quần nam nữ chất liệu bông | 347/348 | Tá | 8.000 |
| 12 | Quần áo ngủ chất liệu bông và sợi nhân tạo | 351/651 | Tá | 2.500 |
| 13 | Đồ lót chất liệu bông và sợi nhân tạo | 352/652 | Tá | 0 |
| 14 | Quần yếm,... | 359/659-C | Kg | 1.500 |
| 15 | Quần áo bơi | 359/659-S | Kg | 1.500 |
| 16 | áo khoác nam chất liệu len | 434 | Tá | 5.000 |
| 17 | áo khoác nữ chất liệu len | 435 | Tá | 5.000 |
| 18 | Sơmi nam, nữ chất liệu len | 440 | Tá | 4.000 |
| 19 | Quần nam chất liệu len | 447 | Tá | 2.500 |
| 20 | Quần nữ chất liệu len | 448 | Tá | 2.500 |
| 21 | Vải bằng sợi fi-la-măng tổng hợp khác | 620 | M2 | 0 |
| 22 | Tất chất liệu sợi nhân tạo | 632 | Tá đôi | 0 |
| 23 | áo sơmi dệt kim nam nữ chất liệu sợi nhân tạo | 638/639 | Tá | 2.500 |
| 24 | áo sweater chất liệu sợi nhân tạo | 645/646 | Tá | 5.000 |
| 25 | Quần nam nữ chất liệu sợi nhân tạo | 647/648 | Tá | 5.000 |