vanban.org

Điều 5: Thương nhân xuất khẩu hàng dệt, may thuộc đối tượng nộp lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may sang thị trường EU và Hoa Kỳ, đơn vị được Bộ Thương mại giao nhiệm vụ tổ chức thu lệ phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. — Quyết định 16/2004/QĐ-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 11/03/2004 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Tài chính Ban hành 12/02/2004 Hiệu lực 11/03/2004 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 23 năm
Quyết định số 16/2004/QĐ-BTC của Bộ trưởng BỘ Tài chính về việc ban hành biểu mức thu lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may sang thị trường EU và Hoa Kỳ · 16/2004/QĐ-BTC
11/03/2004Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 83/2003/QĐ-BTC Về việc ban hành biểu mức thu lệ phí cấp hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt,may vào thị trường Hoa Kỳ · 83/2003/QĐ-BTC
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 16/2004/QĐ-BTC › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5: Thương nhân xuất khẩu hàng dệt, may thuộc đối tượng nộp lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may sang thị trường EU và Hoa Kỳ, đơn vị được Bộ Thương mại giao nhiệm vụ tổ chức thu lệ phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

  Trương Chí Trung (Đã ký)

BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ

HẠN NGẠCH XUẤT KHẨU HÀNG DỆT, MAY SANG THỊ TRƯỜNG EU VÀ HOA KỲ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2004/QĐ-BTC ngày 12/02/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STT Tên chủng loại hàng Cat Đơn vị tính Mức thu (đồng)
I SANG THỊ TRƯỜNG EU
1 T.Shirt, Polo.Shirt 4 Chiếc 200
2 áo len 5 Chiếc 500
3 Quần 6 Chiếc 500
4 Sơmi nữ 7 Chiếc 300
5 Sơmi nam 8 Chiếc 200
6 áo khoác nữ 15 Chiếc 1.000
7 Bộ quần áo nữ 29 Bộ 500
8 áo lót nhỏ 31 Chiếc 500
9 Quần áo 78 Tấn 800.000
II SANG THỊ TRƯỜNG HOA KỲ
1 Chỉ may, sợi để bán lẻ 200 Kg 0
2 Sợi bông đã trải 301 Kg 0
3 Tất chất liệu bông 332 Tá đôi 0
4 áo khoác nam dạng comple 333 Tá 4.000
5 áo khoác nam nữ chất liệu bông 334/335 Tá 6.000
6 áo sơmi nam dệt kim nam, nữ chất liệu bông 338/339 Tá 2.500
7 áo sơmi nam dệt thoi chất liệu bông và sợi nhân tạo 340/640 Tá 4.000
8 áo sơmi nữ dệt thoi chất liệu bông và sợi nhân tạo 341/641 Tá 4.000
9 Váy ngắn chất liệu bông và sợi nhân tạo 342/642 Tá 2.500
10 áo sweater chất liệu bông 345 Tá 5.000
11 Quần nam nữ chất liệu bông 347/348 Tá 8.000
12 Quần áo ngủ chất liệu bông và sợi nhân tạo 351/651 Tá 2.500
13 Đồ lót chất liệu bông và sợi nhân tạo 352/652 Tá 0
14 Quần yếm,... 359/659-C Kg 1.500
15 Quần áo bơi 359/659-S Kg 1.500
16 áo khoác nam chất liệu len 434 Tá 5.000
17 áo khoác nữ chất liệu len 435 Tá 5.000
18 Sơmi nam, nữ chất liệu len 440 Tá 4.000
19 Quần nam chất liệu len 447 Tá 2.500
20 Quần nữ chất liệu len 448 Tá 2.500
21 Vải bằng sợi fi-la-măng tổng hợp khác 620 M2 0
22 Tất chất liệu sợi nhân tạo 632 Tá đôi 0
23 áo sơmi dệt kim nam nữ chất liệu sợi nhân tạo 638/639 Tá 2.500
24 áo sweater chất liệu sợi nhân tạo 645/646 Tá 5.000
25 Quần nam nữ chất liệu sợi nhân tạo 647/648 Tá 5.000