vanban.org

Điều 1. Ban hành tạm thời cước thuê kênh viễn thông liên tỉnh của các Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thuê kênh viễn thông trong nước áp dụng đối với các Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet (IXP), doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet (ISP) thuê để cung cấp dịch vụ kết nối, dịch vụ truy nhập Internet, như sau: — Quyết định 16/2002/QĐ-TCBĐ

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/04/2003 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/04/2003 Thay thế: 53/2003/QĐ-BBCVT · 20/03/2003
Tổng cục Bưu điện Ban hành 11/01/2002 Hiệu lực 01/02/2002 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 24 năm
Quyết định số 53/2003/QĐ-BBCVT Ban hành cước dịch vụ thuê kênh viễn thông liên tỉnh áp dụng cho các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy cập Internet để cung cấp dịch vụ kêt nối, dịch vụ truy nhập Internet · 53/2003/QĐ-BBCVT
Quyết định số 16/2002/QĐ-TCBĐ Về việc ban hành tạm thời cước dịch vụ thuê kênh viễn thông liên tỉnh áp dụng cho các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet (IXP), doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet (ISP) thuê để cung cấp dịch vụ kết nối, dịch vụ truy nhập Internet · 16/2002/QĐ-TCBĐ
01/04/200353/2003/QĐ-BBCVTThay thế Đang xem 01/02/2002Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 16/2002/QĐ-TCBĐ › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành tạm thời cước thuê kênh viễn thông liên tỉnh của các Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thuê kênh viễn thông trong nước áp dụng đối với các Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet (IXP), doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet (ISP) thuê để cung cấp dịch vụ kết nối, dịch vụ truy nhập Internet, như sau:

1. Chi phí đầu nối, cài đặt ban đầu do các bên thoả thuận trên cơ sở giá thành.

2. Cước thuê kênh liên tỉnh (1.000 đ/tháng). Kênh tốc độ

Kênh tốc độ Vùng 1 Vùng 2 Vùng 3 Vùng 4 Vùng 5 Vùng 6 Vùng 7
2 Mbps 27.225 35.561 40.162 53.100 84.477 112.958 156.887
34 Mbps 130.680 170.692 192.777 254.880 405.489 542.246 753.057
45 Mbps 239.579 312.935 353.424 467.278 743.394 994.025 1.380.599

- Vùng cước quy định nêu trên được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 490/2001/QÐ-TTg ngày 21/6/2001 của Tổng cục Bưu điện.

- Các mức cước nêu trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)