Điều 1. Phê duyệt kết quả dự án Điểm điều tra kiểm kê rừng tại Bắc Kạn, bao gồm các nội dung sau:
1. Số liệu diện tích các trạng thái rừng và đất lâm nghiệp, trữ lượng các trạng thái rừng tỉnh Bắc Kạn, bao gồm:
a) Diện tích các trạng thái rừng thuộc quy hoạch lâm nghiệp
Diện tích đất có rừng: 334.037 ha, trong đó rừng tự nhiên: 289.039 ha; rừng trồng: 44.998 ha, chia ra:
- Diện tích rừng đặc dụng: 22.817 ha;
- Diện tích rừng phòng hộ: 81.593 ha;
- Diện tích rừng sản xuất: 229.628 ha;
b) Diện tích rừng ngoài quy hoạch lâm nghiệp: 8.795 ha
c) Trữ lượng các trạng thái rừng, bao gồm:
- Tổng trữ lượng rừng gỗ: 27.519.795 m3, trong đó:
+ Rừng tự nhiên: 24.732.980 m3
+ Rừng trồng: 2.786.815 m3
- Rừng tre nứa: khoảng 461.531.000 cây
d) Diện tích đất chưa có rừng quy hoạch cho lâm nghiệp: 89.555 ha (bao gồm 422 ha diện tích rừng trồng chưa thành rừng ngoài quy hoạch cho lâm nghiệp).
đ) Độ che phủ rừng toàn tỉnh đạt 70,6%.
(Chi tiết diện tích, trữ lượng các trạng thái rừng, đất chưa có rừng quy hoạch cho lâm nghiệp phụ lục kèm theo).
2. Bản đồ thành quả kiểm kê rừng tỉnh Bắc Kạn, bao gồm:
- Bản đồ kiểm kê rừng tỉnh tỷ lệ 1/100.000, số lượng: 01 bản đồ
- Bản đồ kiểm kê rừng huyện, thị xã, thành phố tỷ lệ 1/50.000, số lượng: 08 bản đồ;
- Bản đồ kiểm kê rừng xã, tỷ lệ 1/10.000, số lượng 122 bản đồ xã
- Bản đồ chủ quản lý nhóm 2, tỷ lệ 1/50.000, số lượng 34 bản đồ.
3. Cơ sở dữ liệu kiểm kê rừng: toàn bộ số liệu, bản đồ kiểm kê rừng được lưu trong phần mềm cơ sở dữ liệu kiểm kê rừng, chi tiết đến lô trạng thái và chủ rừng.